Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
SKU: 89323

Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan – Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110665324

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Olmesartan/ Hydroclorothiazid
    Thương hiệu
    Davi
    Hàm lượng 20mg/12,5mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110665324
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Davipharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62891
      Nơi nhập dữ liệu

      Amlocor 5mg (Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53927
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciApro 12,5mg (Aprocitentan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davi

    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #57715
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimyenez 16mg (Betahistin) – Chóng mặt, mất thăng bằng, ù tai, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82637
      Nơi nhập dữ liệu

      Strongfil 40mg (Afatinib) – Trị ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51472
      Nơi nhập dữ liệu

      Miprotone-F 200mg (Progesteron)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72881
      Nơi nhập dữ liệu

      Levetral 750mg (Levetiracetam) – Kiểm soát các cơn động kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61766
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramitrez 90mg (Etoricoxib) – Trị viêm xương khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47161
      Nơi nhập dữ liệu

      Divara 300mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62655
      Nơi nhập dữ liệu

      Dembele 80/12,5mg – Giãn mạch, hạ huyết áp và giảm gánh nặng lên tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #27287
      Souzal 20mg Rabeprazol - Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Souzal 20mg Rabeprazol – Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Olmesartan medoxomil 20 mg.
    • Hydroclorothiazid 12,5 mg.

    Công dụng

    • Hạ huyết áp nhờ phối hợp cơ chế: ức chế thụ thể angiotensin II (olmesartan) và tăng thải natri–nước (hydroclorothiazid).
    • Cải thiện kiểm soát huyết áp 24 giờ, giảm dao động huyết áp và gánh nặng tim mạch.
    • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch do tăng huyết áp khi kết hợp lối sống phù hợp.

    Chỉ định

    • Tăng huyết áp nguyên phát ở người lớn.
    • Bệnh nhân không kiểm soát đủ với đơn trị liệu olmesartan hoặc hydroclorothiazid.
    • Chuyển từ phối hợp tự do sang phối hợp cố định liều 20/12,5.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với olmesartan, hydroclorothiazid hoặc tá dược.
    • Quá mẫn với dẫn xuất sulfonamid (liên quan hydroclorothiazid).
    • Anuria.
    • Mang thai (đặc biệt tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba) và cho con bú.
    • Đái tháo đường hoặc suy thận trung bình–nặng đang dùng aliskiren.

    Dược lực học

    Olmesartan là ức chế thụ thể angiotensin II týp 1 (ARB), giãn mạch và giảm tiết aldosteron, hạ huyết áp ổn định, ít gây ho khan do không làm tăng bradykinin.

    Hydroclorothiazid là lợi tiểu thiazid, ức chế đồng vận chuyển Na+/Cl– đoạn đầu ống lượn xa, tăng thải muối–nước. Phối hợp với ARB cho hiệu quả bổ sung và cân bằng kali máu.

    • Hiệu lực hạ áp tối đa sau 4–6 tuần dùng đều đặn.
    • Phối hợp hạn chế nguy cơ tăng kali do ARB và hạ kali do thiazid.
    • Olmesartan hiếm gặp gây hội chứng giống bệnh celiac (sprue-like enteropathy).

    Dược động học

    • Olmesartan medoxomil: Tiền dược thủy phân tại ruột; sinh khả dụng ~26; Cmax 1–2 giờ; gắn protein ~99; t1/2 10–15 giờ; thải qua mật/phân và thận.
    • Hydroclorothiazid: Hấp thu 50–70; Cmax 1–5 giờ; không chuyển hóa đáng kể; thải qua thận; t1/2 6–15 giờ.
    • Suy thận: Tăng phơi nhiễm HCTZ; kém hiệu quả khi MLCT < 30 mL/phút/1,73 m².

    Liều dùng và cách dùng

    Đối tượng Liều khởi đầu Khoảng liều duy trì Ghi chú
    Người lớn tăng huyết áp 1 viên 20/12,5 mg mỗi ngày 1–2 viên/ngày hoặc chuyển sang hàm lượng cao hơn Đánh giá sau 2–4 tuần để chỉnh liều
    Chuyển từ đơn trị liệu Thay bằng phối hợp 20/12,5 mg — Áp dụng khi đơn trị liệu chưa đủ kiểm soát

    Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

    • Suy thận: Tránh dùng khi MLCT < 30; theo dõi creatinin, điện giải khi MLCT 30–60.
    • Suy gan: Khởi đầu thấp và theo dõi hạ áp quá mức.
    • Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều theo tuổi nhưng tăng dần thận trọng.
    • Giảm thể tích: Hiệu chỉnh trước khi khởi trị để tránh tụt huyết áp.
    • Trẻ em: Không khuyến cáo cho dạng phối hợp cố định.

    Tác dụng không mong muốn

    • Chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, hạ huyết áp tư thế.
    • Rối loạn tiêu hóa nhẹ: buồn nôn, đau bụng.
    • Thiazid: hạ kali, hạ natri, tăng acid uric, tăng đường huyết, tăng triglycerid.
    • ARB: tăng kali (giảm khi phối hợp HCTZ), tăng creatinin thoáng qua.
    • Ít gặp: phát ban, ngứa, nhạy cảm ánh sáng, chuột rút.
    • Hiếm gặp: suy thận cấp trên bệnh thận mạch máu; sprue-like enteropathy.

    Cảnh báo và thận trọng

    • Thai kỳ: Chống chỉ định; ngừng thuốc khi có thai.
    • Hạ huyết áp: Nguy cơ cao ở người giảm thể tích, đang dùng lợi tiểu mạnh.
    • Thận: Theo dõi creatinin, kali; nguy cơ tăng khi phối hợp NSAID.
    • Điện giải: Theo dõi kali, natri, magnesi.
    • Gout và chuyển hóa: HCTZ tăng acid uric, ảnh hưởng đường huyết, lipid.
    • Nhạy cảm ánh sáng: Bảo vệ da khi nắng gắt.

    Tương tác thuốc

    • NSAID: giảm hiệu quả hạ áp, tăng nguy cơ suy thận.
    • Lithium: nguy cơ độc tính tăng; tránh phối hợp hoặc theo dõi nồng độ.
    • Aliskiren/ACEI khác: không phối hợp ở đái tháo đường/suy thận.
    • Thuốc tăng kali: bổ sung kali, lợi tiểu giữ kali, heparin → nguy cơ tăng kali.
    • Nhựa gắn acid mật: giảm hấp thu HCTZ; uống cách vài giờ.
    • Corticosteroid/ACTH: tăng nguy cơ hạ kali.
    • Rượu, an thần: cộng hưởng hạ huyết áp tư thế.

    Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú

    • Mang thai: Chống chỉ định do nguy cơ cho thai.
    • Cho con bú: Không khuyến cáo; cân nhắc thay thế.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Có thể gây chóng mặt, mệt mỏi. Thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc.

    Xử trí quên liều

    • Dùng ngay khi nhớ ra trong ngày.
    • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không gấp đôi liều.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện: Tụt huyết áp rõ, chóng mặt; rối loạn điện giải (hạ kali, hạ natri) và mất nước.
    • Xử trí: Nằm ngửa, nâng chân; truyền dịch đẳng trương; theo dõi huyết áp, điện giải và chức năng thận; than hoạt nếu mới dùng. Lọc máu không loại bỏ đáng kể olmesartan.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Nơi khô ráo, tránh ẩm; dưới 30 °C.
    • Tránh ánh nắng trực tiếp; để xa tầm tay trẻ em.
    • Giữ nguyên trong vỉ đến khi sử dụng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan – Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110665324

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh