Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 11362

LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Ponatinib
    Thương hiệu
    Lucius
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88271
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59361
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 3mg (Erdafitinib) – Ung thư có biến đổi FGFR

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53539
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 90mg (Brigatinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #19934
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPem 4,5mg (Pemigatinib) – Ung thư đường mật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97131
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEna 50mg (Enasidenib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79573
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVenet 100mg (Venetoclax) – Bệnh bạch cầu cấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82189
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOlap 150mg (Olaparib) – Ung thư buồng trứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #78552
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOdevi 400mcg (Odevixibat) – Bệnh lý gan mật có ứ mật và ngứa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #63273
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTrelag 100mg (Trelagliptin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45947
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTofa 5mg (Tofacitinib) – Viêm khớp vảy nến

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48588
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBelu 200mg (Belumosudil) – Chống xơ hóa dùng trong bệnh ghép chống chủ mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54882
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDap 1mg (Daprodustat) – Thiếu máu do bệnh thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85678
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciViga 500mg (Vigabatrin) – Làm giảm kích thích thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #95589
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciStir 250mg (Stiripentol) – Điều trị phối hợp cơn co giật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88271
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Ponatinib HCl 16,03mg, tương đương với Ponatinib 45mg.

    Dược lực học

    • Ponatinib là thuốc ức chế tyrosine kinase thế hệ mới, được thiết kế nhằm ức chế hoạt tính của BCR-ABL, bao gồm cả một số đột biến kháng thuốc như T315I. BCR-ABL là protein tyrosine kinase bất thường hình thành do chuyển đoạn nhiễm sắc thể Philadelphia, đóng vai trò trung tâm trong sự tăng sinh và tồn tại của tế bào bạch cầu ác tính ở CML và Ph+ ALL.
    • Bằng cách ức chế tín hiệu BCR-ABL, ponatinib giúp làm giảm quá trình truyền tín hiệu tăng sinh, thúc đẩy kiểm soát dòng tế bào ác tính và hỗ trợ đạt đáp ứng huyết học, di truyền tế bào hoặc phân tử ở người bệnh phù hợp. Ngoài BCR-ABL, ponatinib còn có hoạt tính ức chế một số kinase khác như VEGFR, FGFR, PDGFR, KIT, RET và FLT3. Chính phổ tác động rộng này góp phần vào hiệu quả điều trị, nhưng cũng liên quan đến nguy cơ tác dụng không mong muốn trên mạch máu, tim, gan, tụy và huyết học.

    Dược động học

    • Sau khi uống, ponatinib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn tùy hướng dẫn của bác sĩ. Ponatinib được chuyển hóa chủ yếu qua gan, trong đó CYP3A4 là enzym quan trọng tham gia chuyển hóa thuốc. Do đó, các thuốc ức chế hoặc cảm ứng mạnh CYP3A4 có thể làm thay đổi nồng độ ponatinib trong máu.
    • Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua phân, một phần nhỏ qua nước tiểu. Vì có nguy cơ tích lũy hoặc tăng độc tính trong một số tình trạng bệnh lý, bác sĩ có thể yêu cầu xét nghiệm chức năng gan, thận và các chỉ số liên quan trước và trong quá trình điều trị.

    Công dụng

    • Ức chế hoạt tính tyrosine kinase BCR-ABL trong các bệnh bạch cầu có liên quan nhiễm sắc thể Philadelphia.
    • Hỗ trợ kiểm soát bệnh ở người bệnh CML hoặc Ph+ ALL có kháng thuốc, không dung nạp thuốc trước đó hoặc có đột biến đặc biệt như T315I khi phù hợp.
    • Góp phần đạt đáp ứng huyết học, di truyền tế bào hoặc phân tử theo mục tiêu điều trị chuyên khoa.

    Chỉ định

    • Bệnh bạch cầu mạn dòng tủy (CML) giai đoạn mạn, tăng tốc hoặc chuyển cấp có kháng hoặc không dung nạp với các thuốc ức chế tyrosine kinase khác.
    • CML có đột biến T315I.
    • Bạch cầu cấp dòng lympho nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+ ALL) có kháng thuốc, không dung nạp hoặc có đột biến phù hợp.
    • Các tình huống chuyên khoa khác khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với ponatinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng cho phụ nữ có thai trừ khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá thật cần thiết, do nguy cơ gây hại cho thai.
    • Không dùng trong thời gian cho con bú.
    • Thận trọng đặc biệt hoặc không dùng ở người có bệnh tim mạch, huyết khối, suy gan nặng hoặc tình trạng nguy cơ cao nếu bác sĩ đánh giá nguy cơ vượt lợi ích.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng

    Liều LuciPona 45mg phải do bác sĩ chuyên khoa quyết định. Ponatinib thường được khởi đầu với liều theo phác đồ, sau đó có thể giảm liều dựa trên đáp ứng điều trị, tình trạng bệnh và độc tính gặp phải. Không phải tất cả người bệnh đều cần duy trì liều 45mg kéo dài.

    Bác sĩ có thể điều chỉnh liều hoặc tạm ngừng thuốc khi người bệnh gặp các biến cố như tăng men gan, viêm tụy, tăng huyết áp khó kiểm soát, giảm tế bào máu, huyết khối, suy tim, rối loạn nhịp hoặc các độc tính nặng khác.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nghiền, nhai hoặc bẻ viên nếu chưa có hướng dẫn.
    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn tùy hướng dẫn của bác sĩ.
    • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì nồng độ thuốc ổn định.
    • Tránh bưởi, nước ép bưởi hoặc các sản phẩm có thể ảnh hưởng CYP3A4 nếu chưa hỏi bác sĩ.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu quên một liều, dùng liều kế tiếp theo lịch thông thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
    • Ghi lại thời điểm quên liều và báo cho bác sĩ nếu quên nhiều lần.

    Khi dùng quá liều

    Dùng quá liều ponatinib có thể làm tăng nguy cơ độc tính nghiêm trọng trên tim mạch, gan, tụy, huyết học và tiêu hóa. Khi nghi ngờ quá liều, cần ngừng dùng thuốc và đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc hoặc danh sách thuốc đang dùng để hỗ trợ xử trí.

    Tác dụng không mong muốn

    LuciPona 45mg có thể gây nhiều tác dụng không mong muốn, từ nhẹ đến nghiêm trọng. Người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ khi có triệu chứng bất thường.

    • Tim mạch – mạch máu: tăng huyết áp, đau ngực, nhồi máu cơ tim, đột quỵ, tắc mạch ngoại biên, huyết khối tĩnh mạch, suy tim, rối loạn nhịp.
    • Gan: tăng men gan, viêm gan, suy gan hiếm gặp nhưng nghiêm trọng.
    • Tụy: tăng amylase/lipase, viêm tụy với biểu hiện đau bụng dữ dội, buồn nôn, nôn.
    • Huyết học: giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu, tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc chảy máu.
    • Tiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, viêm miệng.
    • Da và mô mềm: phát ban, khô da, ngứa, phù, đau cơ khớp.
    • Thần kinh – mắt: đau đầu, chóng mặt, bệnh thần kinh ngoại biên, nhìn mờ hoặc rối loạn thị giác.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đánh giá nguy cơ tim mạch trước điều trị: tăng huyết áp, đái tháo đường, rối loạn lipid máu, hút thuốc, tiền sử nhồi máu cơ tim, đột quỵ, bệnh mạch ngoại biên.
    • Kiểm soát huyết áp trước và trong khi dùng thuốc.
    • Theo dõi chức năng gan định kỳ, đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị hoặc khi tăng liều.
    • Theo dõi amylase/lipase nếu có đau bụng hoặc nghi ngờ viêm tụy.
    • Kiểm tra công thức máu định kỳ để phát hiện giảm tế bào máu.
    • Thận trọng trước phẫu thuật hoặc thủ thuật vì thuốc có thể ảnh hưởng lành vết thương và nguy cơ chảy máu.
    • Không dùng chung với thuốc khác khi chưa báo bác sĩ, đặc biệt thuốc kháng nấm azol, macrolid, thuốc chống co giật, thuốc kháng virus, thuốc tim mạch và thảo dược như St. John’s wort.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai: Ponatinib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần dùng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và theo thời gian khuyến cáo sau liều cuối. Nếu phát hiện mang thai trong khi dùng thuốc, cần báo ngay cho bác sĩ.

    Phụ nữ cho con bú: Không cho con bú trong thời gian dùng ponatinib và trong thời gian khuyến cáo sau khi ngừng thuốc, do nguy cơ gây tác dụng nghiêm trọng cho trẻ.

    Nam giới và nữ giới trong độ tuổi sinh sản: Cần trao đổi với bác sĩ về kế hoạch sinh sản, khả năng ảnh hưởng đến thai và các biện pháp phòng tránh phù hợp.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Ponatinib có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, nhìn mờ hoặc các triệu chứng thần kinh khác. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazole, itraconazole, clarithromycin, một số thuốc kháng virus có thể làm tăng nồng độ ponatinib và tăng độc tính.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A4 như rifampicin, carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, St. John’s wort có thể làm giảm hiệu quả ponatinib.
    • Thuốc chống đông, kháng kết tập tiểu cầu, NSAID: có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng.
    • Thuốc ảnh hưởng QT hoặc tim mạch: cần được đánh giá cẩn thận do nguy cơ rối loạn nhịp hoặc biến cố tim.
    • Bưởi/nước ép bưởi: có thể ảnh hưởng chuyển hóa thuốc qua CYP3A4, nên tránh nếu chưa được bác sĩ cho phép.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc khi quá hạn, viên đổi màu, ẩm mốc hoặc bao bì hư hỏng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Công thức máu định kỳ.
    • Chức năng gan: ALT, AST, bilirubin.
    • Men tụy: amylase, lipase khi cần.
    • Huyết áp, triệu chứng tim mạch và dấu hiệu huyết khối.
    • Đánh giá đáp ứng bệnh: xét nghiệm huyết học, di truyền tế bào, BCR-ABL hoặc các marker chuyên khoa theo chỉ định.
    • Theo dõi triệu chứng chảy máu, nhiễm khuẩn, phù, đau ngực, khó thở, đau bụng, rối loạn thị giác.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh