Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 82189

LuciOlap 150mg (Olaparib) – Ung thư buồng trứng

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Olaparib
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88271
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59361
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 3mg (Erdafitinib) – Ung thư có biến đổi FGFR

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53539
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 90mg (Brigatinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #19934
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPem 4,5mg (Pemigatinib) – Ung thư đường mật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97131
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEna 50mg (Enasidenib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79573
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVenet 100mg (Venetoclax) – Bệnh bạch cầu cấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #37628
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVibe 75mg (Vibegron) – Bàng quang tăng hoạt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78552
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOdevi 400mcg (Odevixibat) – Bệnh lý gan mật có ứ mật và ngứa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #63273
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTrelag 100mg (Trelagliptin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45947
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTofa 5mg (Tofacitinib) – Viêm khớp vảy nến

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48588
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBelu 200mg (Belumosudil) – Chống xơ hóa dùng trong bệnh ghép chống chủ mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54882
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDap 1mg (Daprodustat) – Thiếu máu do bệnh thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85678
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciViga 500mg (Vigabatrin) – Làm giảm kích thích thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Mỗi viên LuciOlap 150mg chứa:

    • Olaparib 150mg.
    • Tá dược vừa đủ theo công thức của nhà sản xuất.

    Dược lực học

    Olaparib là thuốc ức chế PARP, bao gồm PARP-1, PARP-2 và PARP-3. Đây là các enzym tham gia sửa chữa tổn thương DNA mạch đơn trong tế bào. Khi PARP bị ức chế, các tổn thương DNA mạch đơn không được sửa chữa hiệu quả và có thể chuyển thành tổn thương mạch kép trong quá trình nhân đôi tế bào.

    Ở tế bào bình thường, tổn thương mạch kép của DNA có thể được sửa chữa nhờ cơ chế tái tổ hợp tương đồng. Tuy nhiên, ở các tế bào ung thư có đột biến BRCA1, BRCA2 hoặc các bất thường khác làm suy giảm cơ chế sửa chữa DNA, việc ức chế PARP khiến tổn thương DNA tích lũy, dẫn đến chết tế bào ung thư theo cơ chế gọi là gây chết tổng hợp.

    Nhờ cơ chế này, olaparib có hiệu quả đặc biệt ở các khối u phụ thuộc vào khiếm khuyết sửa chữa DNA. Thuốc không phải là hóa chất gây độc tế bào cổ điển, nhưng vẫn có thể gây nhiều tác dụng không mong muốn nghiêm trọng, nhất là trên huyết học, hô hấp và toàn trạng.

    Dược động học

    Sau khi uống, olaparib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Nồng độ thuốc trong máu có thể bị ảnh hưởng bởi thức ăn, chức năng gan thận và các thuốc dùng kèm. Olaparib được chuyển hóa chủ yếu qua hệ enzym CYP3A ở gan, vì vậy các thuốc ức chế hoặc cảm ứng mạnh CYP3A có thể làm thay đổi đáng kể nồng độ thuốc.

    Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua cả phân và nước tiểu. Ở người suy thận hoặc suy gan, bác sĩ có thể cần đánh giá kỹ trước khi dùng, điều chỉnh liều hoặc lựa chọn phương án khác tùy mức độ suy chức năng cơ quan.

    Công dụng

    • Ức chế hoạt động của enzym PARP, làm cản trở quá trình sửa chữa DNA trong tế bào ung thư nhạy cảm.
    • Hỗ trợ kiểm soát tiến triển bệnh ở một số ung thư có đột biến BRCA hoặc khiếm khuyết sửa chữa DNA.
    • Có thể được dùng trong điều trị duy trì hoặc điều trị bệnh tiến triển tùy loại ung thư, giai đoạn bệnh và phác đồ chuyên khoa.
    • Góp phần kéo dài thời gian kiểm soát bệnh ở nhóm bệnh nhân phù hợp về chỉ định và xét nghiệm sinh học phân tử.

    Chỉ định

    LuciOlap 150mg có thể được bác sĩ chuyên khoa cân nhắc trong một số trường hợp sau, tùy phác đồ và hướng dẫn điều trị hiện hành:

    • Ung thư buồng trứng, ung thư ống dẫn trứng hoặc ung thư phúc mạc nguyên phát có đặc điểm sinh học phù hợp.
    • Ung thư vú có đột biến BRCA và đáp ứng tiêu chuẩn điều trị bằng thuốc ức chế PARP.
    • Ung thư tụy hoặc ung thư tuyến tiền liệt có đột biến liên quan sửa chữa DNA trong một số bối cảnh điều trị chuyên khoa.
    • Điều trị duy trì sau đáp ứng với hóa trị chứa platinum ở một số nhóm bệnh nhân được chỉ định.

    Chỉ định cụ thể cần dựa trên kết quả xét nghiệm, tiền sử điều trị và đánh giá của bác sĩ ung bướu. Người bệnh không tự dùng thuốc chỉ dựa vào tên bệnh.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với olaparib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Phụ nữ đang mang thai hoặc có khả năng mang thai nhưng không sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả, trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ trong tình huống đặc biệt.
    • Phụ nữ đang cho con bú.
    • Không dùng khi chưa có chỉ định của bác sĩ chuyên khoa ung bướu.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciOlap 150mg phải do bác sĩ chuyên khoa chỉ định. Liều thông thường của olaparib dạng viên nén trong nhiều phác đồ là 300mg x 2 lần/ngày, tương đương 2 viên 150mg mỗi lần, uống 2 lần mỗi ngày. Tuy nhiên, liều thực tế có thể thay đổi tùy loại ung thư, chức năng gan thận, thuốc dùng kèm và độc tính gặp phải.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nhai, nghiền hoặc bẻ viên nếu không có hướng dẫn.
    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn, nên uống vào các thời điểm cố định mỗi ngày.
    • Không tự ý tăng, giảm liều hoặc ngừng thuốc khi chưa trao đổi với bác sĩ.
    • Nếu xuất hiện tác dụng phụ nặng, bác sĩ có thể tạm ngưng, giảm liều hoặc ngừng thuốc tùy mức độ.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu quên một liều, không uống bù gấp đôi.
    • Dùng liều kế tiếp theo lịch thông thường.
    • Ghi lại thời điểm quên liều và thông báo cho bác sĩ nếu tình trạng quên liều lặp lại.

    Khi quá liều

    Nếu uống quá liều LuciOlap 150mg, người bệnh cần liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách các thuốc đang dùng để nhân viên y tế đánh giá nguy cơ. Không tự xử trí tại nhà nếu có triệu chứng bất thường như chóng mặt, nôn nhiều, sốt, chảy máu, khó thở hoặc mệt lả.

    Tác dụng không mong muốn

    LuciOlap 150mg có thể gây tác dụng phụ từ nhẹ đến nghiêm trọng. Các phản ứng thường gặp gồm:

    • Trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chán ăn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, khó tiêu.
    • Trên huyết học: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu. Người bệnh có thể mệt nhiều, xanh xao, dễ nhiễm khuẩn hoặc dễ bầm tím/chảy máu.
    • Toàn thân: mệt mỏi, suy nhược, đau đầu, chóng mặt.
    • Hô hấp: ho, khó thở; hiếm gặp nhưng cần chú ý nguy cơ viêm phổi kẽ hoặc viêm phổi không nhiễm trùng.
    • Khác: thay đổi vị giác, đau cơ khớp, tăng creatinin máu hoặc bất thường xét nghiệm gan thận.

    Một số biến cố hiếm nhưng nghiêm trọng đã được ghi nhận với thuốc ức chế PARP, bao gồm hội chứng loạn sản tủy hoặc bệnh bạch cầu cấp dòng tủy. Người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ nếu có mệt kéo dài, sốt, nhiễm khuẩn tái diễn, chảy máu bất thường hoặc xét nghiệm máu bất thường kéo dài.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Cần xét nghiệm công thức máu trước và trong quá trình điều trị.
    • Thận trọng ở người có tiền sử suy tủy, thiếu máu, giảm bạch cầu hoặc đã điều trị nhiều đợt hóa trị trước đó.
    • Theo dõi triệu chứng hô hấp mới xuất hiện hoặc nặng lên như ho, khó thở, sốt không rõ nguyên nhân.
    • Đánh giá chức năng gan thận định kỳ.
    • Thận trọng khi dùng cùng thuốc ảnh hưởng CYP3A vì có thể làm tăng độc tính hoặc giảm hiệu quả của olaparib.
    • Không dùng thuốc cho người khác dù có triệu chứng hoặc chẩn đoán tương tự.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Olaparib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và tiếp tục trong một khoảng thời gian sau liều cuối theo hướng dẫn của bác sĩ. Nam giới có bạn tình có khả năng mang thai cũng cần trao đổi với bác sĩ về biện pháp tránh thai phù hợp.

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciOlap 150mg và trong thời gian sau ngừng thuốc theo hướng dẫn chuyên khoa, do nguy cơ thuốc ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciOlap 150mg có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, suy nhược hoặc giảm tập trung ở một số người bệnh. Nếu gặp các triệu chứng này, người bệnh nên tránh lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP3A như một số thuốc kháng nấm azol, kháng sinh macrolid, thuốc kháng virus có thể làm tăng nồng độ olaparib và tăng nguy cơ độc tính.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A như rifampicin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital hoặc St. John’s wort có thể làm giảm nồng độ olaparib và giảm hiệu quả điều trị.
    • Thận trọng khi phối hợp với các thuốc có nguy cơ ức chế tủy xương hoặc hóa trị khác.
    • Luôn thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và thuốc thảo dược đang sử dụng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh ẩm.
    • Để thuốc trong bao bì gốc cho đến khi sử dụng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, biến màu, nứt vỡ hoặc có dấu hiệu bất thường.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Công thức máu định kỳ để phát hiện thiếu máu, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu.
    • Chức năng gan thận theo lịch hẹn của bác sĩ.
    • Đánh giá đáp ứng điều trị bằng thăm khám, chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm phù hợp.
    • Theo dõi dấu hiệu nhiễm khuẩn, chảy máu, khó thở, mệt nhiều hoặc sụt cân bất thường.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciOlap 150mg (Olaparib) – Ung thư buồng trứng” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh