Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 19934

LuciPem 4,5mg (Pemigatinib) – Ung thư đường mật

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Pemigatinib
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88271
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59361
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 3mg (Erdafitinib) – Ung thư có biến đổi FGFR

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53539
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 90mg (Brigatinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97131
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEna 50mg (Enasidenib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79573
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVenet 100mg (Venetoclax) – Bệnh bạch cầu cấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82189
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOlap 150mg (Olaparib) – Ung thư buồng trứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #78552
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOdevi 400mcg (Odevixibat) – Bệnh lý gan mật có ứ mật và ngứa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #63273
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTrelag 100mg (Trelagliptin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45947
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTofa 5mg (Tofacitinib) – Viêm khớp vảy nến

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48588
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBelu 200mg (Belumosudil) – Chống xơ hóa dùng trong bệnh ghép chống chủ mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54882
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDap 1mg (Daprodustat) – Thiếu máu do bệnh thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85678
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciViga 500mg (Vigabatrin) – Làm giảm kích thích thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #95589
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciStir 250mg (Stiripentol) – Điều trị phối hợp cơn co giật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Pemigatinib 4.5mg.

    Dược lực học

    • Pemigatinib là thuốc ức chế kinase có tác dụng chọn lọc trên các thụ thể FGFR, đặc biệt FGFR1, FGFR2 và FGFR3. Các thụ thể FGFR tham gia vào nhiều quá trình sinh học như tăng sinh tế bào, biệt hóa, tạo mạch và sống còn của tế bào. Khi gen FGFR bị đột biến, tái sắp xếp hoặc hợp nhất bất thường, tín hiệu tăng trưởng có thể bị hoạt hóa quá mức, thúc đẩy sự phát triển của tế bào ung thư.
    • Bằng cách ức chế hoạt tính tyrosine kinase của FGFR, pemigatinib giúp làm giảm các tín hiệu thúc đẩy tăng sinh và sống còn của tế bào ung thư phụ thuộc FGFR. Do đó, hiệu quả điều trị của thuốc phụ thuộc nhiều vào việc xác định chính xác biến đổi gen FGFR bằng xét nghiệm mô bệnh học hoặc xét nghiệm sinh học phân tử phù hợp.
    • Trong thực hành lâm sàng, pemigatinib không được dùng đại trà cho mọi bệnh ung thư mà chỉ cân nhắc ở nhóm bệnh nhân có dấu ấn phân tử phù hợp, theo phác đồ chuyên khoa ung bướu.

    Dược động học

    • Sau khi uống, pemigatinib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Nồng độ thuốc trong máu có thể bị ảnh hưởng bởi chức năng gan, thận, tương tác thuốc và tình trạng toàn thân của người bệnh. Pemigatinib được chuyển hóa chủ yếu qua hệ enzym CYP3A, vì vậy các thuốc ức chế hoặc cảm ứng mạnh CYP3A có thể làm thay đổi nồng độ thuốc trong huyết tương.
    • Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua phân và một phần qua nước tiểu. Ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận, bác sĩ có thể cần đánh giá kỹ hơn trước khi quyết định liều dùng hoặc theo dõi chặt chẽ hơn trong quá trình điều trị.

    Công dụng

    • Ức chế tín hiệu tăng trưởng bất thường qua FGFR trong các khối u có biến đổi FGFR phù hợp.
    • Hỗ trợ kiểm soát bệnh ở một số bệnh nhân ung thư đường mật tiến triển hoặc di căn có tái sắp xếp/hợp nhất FGFR2 sau điều trị trước đó.
    • Góp phần làm chậm tiến triển bệnh trong nhóm bệnh nhân được lựa chọn bằng xét nghiệm sinh học phân tử.

    Chỉ định

    LuciPem 4,5mg có thể được bác sĩ chuyên khoa cân nhắc trong các trường hợp ung thư có biến đổi FGFR phù hợp, thường gặp nhất là:

    • Ung thư đường mật tiến triển, không còn khả năng phẫu thuật triệt căn hoặc đã di căn, có tái sắp xếp/hợp nhất FGFR2.
    • Bệnh nhân đã được điều trị trước đó và có kết quả xét nghiệm xác nhận biến đổi FGFR phù hợp với chỉ định dùng pemigatinib.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với pemigatinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng cho người bệnh không có chỉ định chuyên khoa hoặc chưa được xác định biến đổi FGFR phù hợp khi điều trị yêu cầu xét nghiệm này.
    • Phụ nữ mang thai không nên dùng do nguy cơ gây hại cho thai nhi.
    • Không tự ý dùng cho trẻ em nếu chưa có chỉ định và theo dõi của bác sĩ chuyên khoa.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciPem 4,5mg phải do bác sĩ chuyên khoa quyết định. Pemigatinib thường được dùng theo chu kỳ điều trị, có thể dùng nhiều ngày liên tiếp rồi nghỉ theo phác đồ. Người bệnh không tự ý tăng, giảm liều hoặc thay đổi lịch dùng thuốc.

    Cách dùng

    • Uống thuốc nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn tùy hướng dẫn của bác sĩ.
    • Dùng thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì nồng độ ổn định.
    • Không nghiền, nhai hoặc bẻ viên nếu dạng bào chế không cho phép.
    • Nếu đang dùng thuốc khác, đặc biệt thuốc kháng nấm azol, kháng sinh macrolid, thuốc chống động kinh, thuốc điều trị HIV hoặc thảo dược như St. John’s wort, cần báo bác sĩ vì nguy cơ tương tác.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều, người bệnh cần làm theo hướng dẫn trong toa thuốc hoặc liên hệ bác sĩ/dược sĩ. Không tự ý uống gấp đôi liều để bù.

    Khi quá liều

    Nếu uống quá liều LuciPem 4,5mg, cần liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách các thuốc đang dùng để nhân viên y tế đánh giá và xử trí phù hợp.

    Tác dụng không mong muốn

    LuciPem 4,5mg có thể gây tác dụng không mong muốn, mức độ thay đổi tùy từng người bệnh. Các phản ứng thường được quan tâm gồm:

    • Tăng phosphat máu: là tác dụng phụ đặc trưng của thuốc ức chế FGFR, cần xét nghiệm định kỳ và có thể phải điều chỉnh chế độ ăn, dùng thuốc gắn phosphate hoặc điều chỉnh liều.
    • Rối loạn mắt: khô mắt, nhìn mờ, thay đổi thị lực, bong biểu mô sắc tố võng mạc hoặc các bất thường võng mạc khác. Cần khám mắt định kỳ hoặc khi có triệu chứng.
    • Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, khô miệng.
    • Da, tóc, móng: khô da, phát ban, rụng tóc, thay đổi móng, viêm quanh móng.
    • Toàn thân: mệt mỏi, giảm cảm giác ngon miệng, sụt cân.
    • Xét nghiệm bất thường: thay đổi men gan, creatinin, điện giải hoặc các chỉ số sinh hóa khác.

    Người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ nếu có giảm thị lực, nhìn mờ, đau mắt, tiêu chảy nặng, dấu hiệu mất nước, vàng da, đau bụng nhiều, khó thở hoặc mệt lả bất thường.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Cần xét nghiệm xác định biến đổi FGFR phù hợp trước khi dùng trong các chỉ định yêu cầu dấu ấn phân tử.
    • Theo dõi phosphat máu định kỳ trong quá trình điều trị.
    • Khám mắt trước và trong quá trình điều trị, đặc biệt khi xuất hiện triệu chứng thị giác.
    • Thận trọng ở bệnh nhân có bệnh gan, bệnh thận, rối loạn điện giải hoặc đang dùng nhiều thuốc có nguy cơ tương tác.
    • Không tự ý dùng thêm thực phẩm chức năng, thuốc nam, thuốc chống nấm, kháng sinh hoặc thuốc chống co giật khi chưa hỏi bác sĩ.
    • Người bệnh cần tái khám đúng lịch để đánh giá đáp ứng điều trị và phát hiện sớm độc tính.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Pemigatinib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và sau khi ngừng thuốc theo thời gian bác sĩ khuyến cáo. Nam giới có bạn tình có khả năng mang thai cũng cần được tư vấn biện pháp tránh thai phù hợp.

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciPem 4,5mg và trong một khoảng thời gian sau khi ngừng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ, do chưa loại trừ nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ.

    Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciPem 4,5mg có thể gây mệt mỏi, nhìn mờ hoặc rối loạn thị giác. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao, đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị hoặc khi xuất hiện triệu chứng bất thường.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP3A: như một số thuốc kháng nấm azol, kháng sinh macrolid, thuốc điều trị HIV có thể làm tăng nồng độ pemigatinib và tăng nguy cơ độc tính.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A: như rifampicin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital hoặc St. John’s wort có thể làm giảm hiệu quả của thuốc.
    • Thuốc ảnh hưởng điện giải hoặc phosphate: cần được bác sĩ đánh giá khi phối hợp.
    • Thực phẩm và đồ uống: người bệnh nên hỏi bác sĩ về việc dùng bưởi/chùm ruột hoặc các sản phẩm có thể ảnh hưởng CYP3A.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, đổi màu, ẩm mốc hoặc viên bị hư hỏng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Xét nghiệm phosphat máu định kỳ.
    • Khám mắt trước điều trị và trong quá trình điều trị theo lịch hẹn.
    • Kiểm tra chức năng gan, thận, điện giải và các xét nghiệm sinh hóa cần thiết.
    • Đánh giá đáp ứng khối u bằng chẩn đoán hình ảnh hoặc xét nghiệm theo phác đồ.
    • Theo dõi triệu chứng tiêu hóa, da, móng, thị giác và tình trạng toàn thân.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciPem 4,5mg (Pemigatinib) – Ung thư đường mật” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh