Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 88271

LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Selumetinib
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59361
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 3mg (Erdafitinib) – Ung thư có biến đổi FGFR

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53539
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 90mg (Brigatinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #19934
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPem 4,5mg (Pemigatinib) – Ung thư đường mật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97131
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEna 50mg (Enasidenib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79573
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVenet 100mg (Venetoclax) – Bệnh bạch cầu cấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82189
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOlap 150mg (Olaparib) – Ung thư buồng trứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #37628
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVibe 75mg (Vibegron) – Bàng quang tăng hoạt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78552
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciOdevi 400mcg (Odevixibat) – Bệnh lý gan mật có ứ mật và ngứa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #63273
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTrelag 100mg (Trelagliptin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45947
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTofa 5mg (Tofacitinib) – Viêm khớp vảy nến

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23613
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 26,5mg (Quizartinib) – Trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48588
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBelu 200mg (Belumosudil) – Chống xơ hóa dùng trong bệnh ghép chống chủ mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54882
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDap 1mg (Daprodustat) – Thiếu máu do bệnh thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciQuiza 17,7mg (Quizartinib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85678
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciViga 500mg (Vigabatrin) – Làm giảm kích thích thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11362
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPona 45mg ( Ponatinib) – Ung thư huyết học

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Selumetinib sulfate 12,1mg, tương đương với Selumetinib 10mg.

    Dược lực học

    • Selumetinib là thuốc ức chế chọn lọc MEK1 và MEK2. MEK là một mắt xích quan trọng trong đường truyền tín hiệu RAS/RAF/MEK/ERK, có vai trò điều hòa sự tăng sinh, biệt hóa và sống còn của tế bào. Khi đường truyền này bị hoạt hóa bất thường, tế bào có thể tăng sinh quá mức, góp phần vào sự phát triển của khối u hoặc tổn thương dạng u.
    • Bằng cách ức chế MEK1/MEK2, selumetinib làm giảm tín hiệu tăng sinh xuống hạ nguồn ERK, từ đó có thể làm chậm sự phát triển hoặc làm giảm kích thước một số khối u nhạy cảm với cơ chế này. Đây là cơ sở dược lý cho việc sử dụng selumetinib trong các bệnh lý có liên quan đến hoạt hóa đường truyền MAPK.
    • Do tác động vào đường truyền tín hiệu tế bào, selumetinib cũng có thể ảnh hưởng đến các mô lành, đặc biệt là mắt, tim, da, cơ và đường tiêu hóa. Vì vậy, người bệnh cần được theo dõi định kỳ trong suốt quá trình điều trị.

    Dược động học

    • Sau khi uống, selumetinib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thức ăn có thể ảnh hưởng đến mức độ hấp thu, do đó người bệnh cần dùng thuốc đúng theo hướng dẫn về thời điểm uống so với bữa ăn trong đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.
    • Selumetinib được chuyển hóa chủ yếu qua gan, có liên quan đến các enzym chuyển hóa thuốc như CYP và các con đường liên hợp. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua phân và nước tiểu ở mức độ khác nhau. Ở bệnh nhân suy gan, suy thận hoặc đang dùng thuốc ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa, bác sĩ có thể cần điều chỉnh liều hoặc tăng cường theo dõi.

    Công dụng

    • Ức chế hoạt động MEK1/MEK2 trong đường truyền tín hiệu MAPK.
    • Hỗ trợ kiểm soát sự phát triển của một số tổn thương dạng u nhạy cảm với ức chế MEK.
    • Có thể giúp làm giảm kích thước hoặc làm chậm tiến triển khối u trong chỉ định phù hợp.
    • Góp phần cải thiện triệu chứng do khối u gây chèn ép hoặc ảnh hưởng chức năng, nếu đáp ứng điều trị tốt.

    Chỉ định

    • LuciSelume 10mg được dùng theo chỉ định của bác sĩ trong các trường hợp phù hợp với selumetinib, bao gồm một số bệnh lý có liên quan đến đường truyền RAS/RAF/MEK/ERK. Một chỉ định thường được nhắc đến của selumetinib là điều trị u sợi thần kinh đám rối có triệu chứng, không phẫu thuật được, ở bệnh nhân mắc u sợi thần kinh type 1 (NF1), tùy độ tuổi, tình trạng bệnh và quy định phê duyệt tại từng quốc gia.
    • Việc chỉ định cần dựa trên chẩn đoán xác định, đánh giá nguy cơ – lợi ích, tình trạng chức năng tim, mắt, gan, cơ và các bệnh mắc kèm của người bệnh.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với selumetinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng khi chưa có chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.
    • Thận trọng hoặc không dùng ở người có bệnh tim nặng, suy giảm chức năng thất trái chưa kiểm soát, bệnh lý võng mạc nghiêm trọng hoặc độc tính nặng liên quan đến thuốc ức chế MEK trước đó, tùy đánh giá của bác sĩ.
    • Không dùng cho phụ nữ mang thai trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ, do thuốc có thể gây hại cho thai.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciSelume 10mg phải được bác sĩ quyết định dựa trên tuổi, cân nặng hoặc diện tích da cơ thể, chỉ định điều trị, chức năng gan thận, khả năng dung nạp và các thuốc dùng kèm.

    Liều dùng tham khảo

    Selumetinib thường được dùng đường uống theo phác đồ cố định hằng ngày. Với bệnh nhi, liều có thể được tính theo diện tích bề mặt cơ thể và cần phối hợp nhiều hàm lượng viên nang để đạt liều phù hợp. LuciSelume 10mg thường là hàm lượng dùng để điều chỉnh liều linh hoạt trong phác đồ.

    Cách dùng

    • Nuốt nguyên viên nang với nước, không nhai, không nghiền, không mở viên nếu không có hướng dẫn của nhân viên y tế.
    • Dùng thuốc vào cùng thời điểm mỗi ngày để duy trì nồng độ ổn định.
    • Tuân thủ hướng dẫn về dùng thuốc lúc đói hoặc liên quan đến bữa ăn theo đơn thuốc/tờ hướng dẫn sử dụng.
    • Không tự ý thay đổi liều khi gặp tác dụng phụ; cần báo bác sĩ để được đánh giá giảm liều, tạm ngưng hoặc xử trí phù hợp.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu quên một liều, người bệnh cần làm theo hướng dẫn cụ thể trong đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.
    • Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
    • Nếu nôn sau khi uống thuốc, không tự ý uống thêm liều khác nếu chưa được bác sĩ hướng dẫn.

    Khi quá liều

    Khi dùng quá liều LuciSelume 10mg, có thể tăng nguy cơ độc tính trên tiêu hóa, da, mắt, tim, cơ hoặc gan. Người bệnh cần ngưng thuốc tạm thời và liên hệ ngay bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất. Mang theo hộp thuốc, đơn thuốc và danh sách các thuốc đang dùng để được đánh giá đầy đủ.

    Tác dụng không mong muốn

    LuciSelume 10mg có thể gây ra các tác dụng không mong muốn, mức độ từ nhẹ đến nghiêm trọng. Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ khi có triệu chứng bất thường.

    • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, giảm ăn.
    • Da và niêm mạc: phát ban, khô da, viêm quanh móng, ngứa, thay đổi tóc, viêm miệng.
    • Mắt: nhìn mờ, giảm thị lực, phù võng mạc, bệnh lý võng mạc hoặc rối loạn thị giác khác.
    • Tim mạch: giảm phân suất tống máu, suy giảm chức năng tim, phù.
    • Cơ xương: đau cơ, yếu cơ, tăng creatin phosphokinase (CPK), hiếm khi tổn thương cơ nặng.
    • Gan: tăng men gan hoặc bất thường xét nghiệm chức năng gan.
    • Khác: mệt mỏi, sốt, đau đầu, thiếu máu hoặc thay đổi xét nghiệm máu.

    Cần báo bác sĩ ngay nếu có khó thở, phù nhiều, đau ngực, hồi hộp, nhìn mờ, giảm thị lực, tiêu chảy nặng, phát ban lan rộng, đau cơ nặng, nước tiểu sậm màu hoặc vàng da.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Khám mắt trước và trong quá trình điều trị, đặc biệt khi có triệu chứng nhìn mờ, đau mắt hoặc thay đổi thị lực.
    • Đánh giá chức năng tim, bao gồm siêu âm tim hoặc xét nghiệm phù hợp theo chỉ định.
    • Theo dõi men gan, CPK, công thức máu và các xét nghiệm cần thiết khác.
    • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bệnh tim, bệnh mắt, bệnh gan hoặc từng gặp độc tính nặng với thuốc ức chế MEK.
    • Không dùng đồng thời với thuốc khác có nguy cơ tương tác nếu chưa được bác sĩ kiểm tra.
    • Người bệnh cần tránh tự ý dùng thêm thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm chức năng hoặc dược liệu khi chưa hỏi ý kiến bác sĩ.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Selumetinib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và trong một khoảng thời gian sau khi ngưng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ.

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciSelume 10mg vì chưa loại trừ nguy cơ thuốc bài tiết vào sữa mẹ và gây hại cho trẻ bú mẹ. Nếu người bệnh đang mang thai, dự định có thai hoặc cho con bú, cần thông báo cho bác sĩ trước khi dùng thuốc.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciSelume 10mg có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, rối loạn thị giác hoặc các triệu chứng ảnh hưởng đến sự tỉnh táo. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế enzym chuyển hóa: một số thuốc kháng nấm azol, macrolid, thuốc kháng virus hoặc thuốc khác có thể làm tăng nồng độ selumetinib và tăng độc tính.
    • Thuốc cảm ứng enzym: rifampicin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital, St. John’s wort có thể làm giảm hiệu quả selumetinib.
    • Thuốc ảnh hưởng tim mạch: cần thận trọng khi phối hợp với thuốc có thể ảnh hưởng chức năng tim.
    • Vitamin E hoặc tá dược liên quan: một số chế phẩm selumetinib có thể chứa vitamin E trong tá dược, cần lưu ý nếu dùng thêm vitamin E hoặc thuốc chống đông/kháng kết tập tiểu cầu.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản LuciSelume 10mg trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Tránh ẩm, tránh nhiệt độ cao.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, đổi màu, biến dạng hoặc có dấu hiệu hư hỏng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Đánh giá đáp ứng điều trị bằng khám lâm sàng, hình ảnh học hoặc các tiêu chí chuyên khoa theo chỉ định.
    • Khám mắt định kỳ và ngay khi có triệu chứng thị giác.
    • Theo dõi chức năng tim, đặc biệt phân suất tống máu thất trái.
    • Kiểm tra men gan, CPK, công thức máu và các xét nghiệm liên quan.
    • Theo dõi tiêu chảy, phát ban, phù, mệt mỏi, đau cơ và các dấu hiệu độc tính khác.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciSelume 10mg (Selumetinib) – U sợi thần kinh” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh