Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Lợi khuẩn, Tiêu hóa Tiêu hóa, dạ dày
Trở lại trang trước
SKU: 27287

Souzal 20mg Rabeprazol – Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110021800

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Rabeprazol
    Thương hiệu
    Davi
    Quy cách Hộp 4 vỉ x 7 viên
    Hàm lượng 20mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim tan trong ruột
    Số đăng ký 893110021800
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất DAVI
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Tiêu hóa, dạ dày

    • #16673
      Nơi nhập dữ liệu

      Tridabu 120mg (Bismuth) – Bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23263
      Nơi nhập dữ liệu

      Winner 50mg (Itopride) – Cải thiện đầy bụng, nhanh no, khó tiêu, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86994
      Codlugel plus (Hộp 20 gói) - Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Codlugel plus (Hộp 20 gói) – Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #14331
      Itomed 50mg Itopride - Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu

      Itomed 50mg Itopride – Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32284
      Cratsuca 1g Sucralfat - Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Cratsuca 1g Sucralfat – Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82879
      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62949
      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42692
      Nơi nhập dữ liệu

      Repihasan 100mg Rebamipid – Điều trị loét dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davi

    • #82637
      Nơi nhập dữ liệu

      Strongfil 40mg (Afatinib) – Trị ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51472
      Nơi nhập dữ liệu

      Miprotone-F 200mg (Progesteron)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72881
      Nơi nhập dữ liệu

      Levetral 750mg (Levetiracetam) – Kiểm soát các cơn động kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61766
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramitrez 90mg (Etoricoxib) – Trị viêm xương khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47161
      Nơi nhập dữ liệu

      Divara 300mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62655
      Nơi nhập dữ liệu

      Dembele 80/12,5mg – Giãn mạch, hạ huyết áp và giảm gánh nặng lên tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #89323
      Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan - Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

      Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan – Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67259
      Dzukic 750mg Methocarbamol - Trị đau cơ, co cơ, chấn thương phần mềm

      Dzukic 750mg Methocarbamol – Trị đau cơ, co cơ, chấn thương phần mềm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Rabeprazol natri 20 mg

    Chỉ định

    • Điều trị và duy trì trào ngược dạ dày–thực quản có/không có viêm thực quản.
    • Điều trị loét dạ dày và loét tá tràng tiến triển.
    • Tiệt trừ Helicobacter pylori khi phối hợp kháng sinh phù hợp.
    • Phòng và điều trị loét liên quan đến dùng NSAID ở đối tượng nguy cơ.
    • Hội chứng tăng tiết bệnh lý (ví dụ Zollinger–Ellison).

    Công dụng

    • Rabeprazol ức chế đặc hiệu bơm proton H+/K+-ATPase tại tế bào viền dạ dày, làm giảm tiết acid cơ bản và kích thích, nhờ vậy giảm triệu chứng ợ nóng, ợ chua, đau thượng vị và thúc đẩy liền loét.

    Liều dùng – Cách dùng

    Người lớn

    • GERD có viêm thực quản: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4–8 tuần. Duy trì: 10–20 mg mỗi ngày 1 lần lâu dài theo đáp ứng.
    • GERD không viêm: 10–20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4 tuần; có thể kéo dài thêm nếu chưa kiểm soát.
    • Loét tá tràng: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 4 tuần (đa số lành loét sau 2–4 tuần).
    • Loét dạ dày: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 6–8 tuần.
    • Tiệt trừ H. pylori (phối hợp ba thuốc): Rabeprazol 20 mg mỗi ngày 2 lần + Clarithromycin 500 mg mỗi ngày 2 lần + Amoxicillin 1.000 mg mỗi ngày 2 lần trong 7–14 ngày.
    • Phòng loét do NSAID: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong thời gian dùng NSAID.
    • Zollinger–Ellison: khởi đầu 60 mg/ngày; hiệu chỉnh theo đáp ứng (tối đa thường 120 mg/ngày, chia 2 lần).

    Đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi: không cần chỉnh liều thường quy.
    • Suy thận: không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ–vừa; thận trọng ở suy thận nặng, theo dõi triệu chứng và nồng độ Mg2+.
    • Suy gan mức độ nhẹ–vừa: cân nhắc bắt đầu 10–20 mg/ngày và theo dõi.
    • Trẻ em ≥12 tuổi: 20 mg mỗi ngày 1 lần cho GERD có/không có viêm.

    Cách dùng: Uống nguyên viên với nước, không nghiền/nhai/bẻ. Dùng trước bữa ăn khoảng 30 phút để đạt hiệu quả tối đa.

    Chống chỉ định

    • Dị ứng với Rabeprazol, các thuốc ức chế bơm proton khác hoặc bất kỳ tá dược nào.
    • Thận trọng đặc biệt hoặc cân nhắc thay thế khi nghi ngờ ung thư dạ dày vì thuốc có thể che lấp triệu chứng.

    Cảnh báo và thận trọng

    • Loãng xương/gãy xương: dùng dài ngày có thể tăng nhẹ nguy cơ gãy hông/cột sống/cổ tay; bổ sung calci và vitamin D khi cần.
    • Thiếu vitamin B12: giảm hấp thu khi dùng kéo dài; xem xét xét nghiệm nếu có triệu chứng.
    • Hạ magnesi huyết: có thể xảy ra sau ≥3 tháng; theo dõi Mg2+ ở người dùng lâu dài hoặc phối hợp thuốc gây hạ Mg2+.
    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: tăng nguy cơ Clostridioides difficile hoặc viêm dạ dày ruột do Salmonella/Campylobacter.
    • Bệnh gan: theo dõi men gan ở bệnh nhân có nền bệnh gan.
    • Che lấp triệu chứng ác tính: sụt cân không chủ ý, nuốt khó, nôn ra máu hoặc phân đen: cần loại trừ ác tính trước khi điều trị.

    Tương tác thuốc

    • Giảm hấp thu do pH dạ dày tăng: ketoconazol, itraconazol, posaconazol, erlotinib… cân nhắc theo dõi hoặc thay thế.
    • Clopidogrel: Rabeprazol ức chế CYP2C19 yếu, ít tương tác nhưng nên dùng cách nhau và theo dõi lâm sàng.
    • Methotrexat liều cao: có thể tăng nồng độ; cân nhắc tạm ngừng PPI ngắn hạn khi dùng liều cao.
    • Warfarin: hiếm gặp thay đổi INR; theo dõi khi bắt đầu/ngừng thuốc.
    • Digoxin: pH tăng có thể tăng hấp thu; theo dõi độc tính.
    • Thuốc gây hạ Mg2+ (ví dụ lợi tiểu quai, aminoglycosid): tăng nguy cơ hạ Mg2+.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, đầy hơi, viêm họng, ho.
    • Ít gặp: phát ban, ngứa, tăng men gan, khô miệng, nhiễm trùng hô hấp trên.
    • Hiếm gặp/không rõ tần suất: phản vệ, phù mạch; hạ Mg2+, hạ Na+; viêm thận kẽ; lupus dạng bán cấp; gãy xương khi dùng dài ngày; thiếu B12.

    Dược lực học

    Rabeprazol là dẫn chất benzimidazol thay thế, hoạt hóa ở môi trường acid của ống tiết tế bào viền thành dạng sulfenamid hoạt tính. Dạng hoạt tính liên kết cộng hóa trị với cystein của H+/K+-ATPase, bất hoạt bơm proton, ức chế bước cuối của quá trình tiết acid. So với một số thuốc ức chế bơm proton khác, Rabeprazol có khởi phát nhanh và ức chế mạnh tiết acid ngày đầu điều trị.

    • Khởi phát tác dụng: 1–2 giờ sau liều đầu; ức chế acid tối đa thường đạt trong 3–4 ngày.
    • Thời gian ức chế: kéo dài >24 giờ do liên kết không hồi phục với bơm proton; tiết acid phục hồi khi tế bào tổng hợp bơm mới.
    • Tác động sinh lý: tăng gastrin huyết thanh nhẹ–vừa, hồi phục sau ngừng thuốc.
    • Tính chọn lọc: tập trung ở tiểu quản tiết của tế bào viền, ít ảnh hưởng bơm ATPase ngoài dạ dày.

    Dược động học

    • Hấp thu: sinh khả dụng khoảng 52% sau liều 20 mg; thức ăn có thể làm chậm hấp thu nhưng không giảm diện tích dưới đường cong đáng kể.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương ≈96%.
    • Chuyển hóa: chủ yếu qua gan bởi CYP2C19 và CYP3A4 tạo metabolit không còn hoạt tính; mức độ ức chế CYP ở nồng độ điều trị là thấp.
    • Thải trừ: t1/2 khoảng 1–2 giờ; đào thải qua nước tiểu và phân dưới dạng chuyển hóa.
    • Dược động học đặc biệt: ở người chuyển hóa chậm CYP2C19, AUC tăng; cân nhắc theo dõi đáp ứng và tác dụng không mong muốn.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng.
    • Để thuốc trong bao bì gốc kín cho đến khi dùng để tránh ẩm ảnh hưởng lớp bao tan trong ruột.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Quên liều và xử trí

    • Quên liều: uống ngay khi nhớ ra; nếu gần thời điểm liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.
    • Quá liều: chưa có triệu chứng đặc hiệu; điều trị hỗ trợ và theo dõi; thẩm tách máu không hiệu quả do gắn protein cao.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: dữ liệu trên người còn hạn chế; dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, ưu tiên thời gian ngắn nhất.
    • Cho con bú: chưa rõ bài tiết vào sữa người; cân nhắc ngừng cho bú tạm thời hoặc chọn thuốc thay thế an toàn hơn nếu điều trị kéo dài.

    Lái xe và vận hành máy móc

    Thuốc nhìn chung không ảnh hưởng đáng kể, nhưng có thể gây chóng mặt, buồn ngủ ở một số người. Nếu xuất hiện, tránh lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Souzal 20mg Rabeprazol – Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110021800

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh