Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Lợi khuẩn, Tiêu hóa Tiêu hóa, dạ dày
Trở lại trang trước
SKU: 14331

Itomed 50mg Itopride – Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN-23045-22

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    itopride
    Thương hiệu
    Pro.Med.CS Praha a.s
    Quy cách Hộp 1 vỉ x 20 viên
    Hàm lượng 50mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký VN-23045-22
    Xuất xứ Cộng Hòa Séc
    Nhà sản xuất Pro.Med.CS Praha a.s
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Tiêu hóa, dạ dày

    • #16673
      Nơi nhập dữ liệu

      Tridabu 120mg (Bismuth) – Bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23263
      Nơi nhập dữ liệu

      Winner 50mg (Itopride) – Cải thiện đầy bụng, nhanh no, khó tiêu, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #27287
      Souzal 20mg Rabeprazol - Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Souzal 20mg Rabeprazol – Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86994
      Codlugel plus (Hộp 20 gói) - Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Codlugel plus (Hộp 20 gói) – Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32284
      Cratsuca 1g Sucralfat - Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Cratsuca 1g Sucralfat – Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82879
      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62949
      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42692
      Nơi nhập dữ liệu

      Repihasan 100mg Rebamipid – Điều trị loét dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Itopride hydrochloride 50 mg.
    • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén bao phim (theo tờ hướng dẫn sử dụng kèm theo).

    Công dụng

    • Cải thiện nhu động dạ dày–ruột, thúc đẩy làm rỗng dạ dày.
    • Giảm các triệu chứng rối loạn tiêu hóa chức năng: đầy bụng, khó tiêu, nhanh no, buồn nôn, ợ hơi.
    • Hỗ trợ kiểm soát buồn nôn và nôn liên quan rối loạn vận động dạ dày.

    Chỉ định

    • Điều trị triệu chứng khó tiêu chức năng (Functional Dyspepsia) ở người lớn khi loại trừ nguyên nhân thực thể.
    • Rối loạn làm rỗng dạ dày và giảm nhu động sau phẫu thuật hoặc do bệnh lý.

    Chống chỉ định

    • Dị ứng với itopride hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học, thủng đường tiêu hóa.

    Liều dùng và cách dùng

    Người lớn

    • Liều thường dùng: 50 mg x 3 lần/ngày (mỗi 8 giờ).
    • Khoảng liều: 50–150 mg/ngày, chia 2–3 lần. Có thể điều chỉnh theo đáp ứng.

    Cách dùng

    • Uống trước bữa ăn khoảng 15–30 phút để tối ưu hiệu quả prokinetic.
    • Nuốt nguyên viên với nước; dùng đều đặn mỗi ngày.

    Xử trí khi quá liều

    • Chưa có báo cáo đặc hiệu; điều trị hỗ trợ và theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
    • Đến cơ sở y tế nếu xuất hiện triệu chứng bất thường.

    Quên liều và xử trí

    • Dùng ngay khi nhớ ra.
    • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không dùng gấp đôi.

    Dược lực học

    Itopride có hai cơ chế bổ trợ tác động chủ yếu ngoại biên (ít qua hàng rào máu–não):

    • Đối kháng thụ thể dopamine D2 ngoại biên: ngăn chặn tác động ức chế phóng thích acetylcholin của dopamine tại đám rối thần kinh ruột, từ đó tăng giải phóng acetylcholin, làm tăng trương lực và tần suất co bóp dạ dày–ruột.
    • Ức chế acetylcholinesterase: làm giảm thoái giáng acetylcholin tại synap, kéo dài tác dụng lên thụ thể muscarin M3 cơ trơn tiêu hóa.

    Tác dụng sinh lý:

    • Tăng nhu động hang vị và tăng trương lực cơ thắt dưới thực quản, góp phần giảm trào ngược và đầy bụng.
    • Thúc đẩy làm rỗng dạ dày và cải thiện phối hợp dạ dày–tá tràng.
    • Tác dụng chống nôn ngoại biên nhờ đối kháng D2 tại tạng.

    So sánh ngắn: Khác với domperidon (chủ yếu đối kháng D2) và metoclopramid (tác động trung ương, dễ gây tác dụng ngoại tháp), itopride vừa ức chế AChE vừa đối kháng D2 ngoại biên, ít qua hàng rào máu–não nên giảm nguy cơ ngoại tháp.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu nhanh đường uống; nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt sau ~0,5–1 giờ. Sinh khả dụng cao, ít bị chuyển hóa bước một qua CYP.
    • Phân bố: Gắn protein huyết tương cao (~96%). Phân bố chủ yếu ở mô ngoại biên; qua hàng rào máu–não rất hạn chế.
    • Chuyển hóa: Chuyển hóa chủ yếu bởi flavin monooxygenase (FMO3) chứ không phải CYP450, do đó nguy cơ tương tác qua CYP thấp.
    • Thải trừ: Chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa; t1/2 ~ 6 giờ.
    • Đối tượng đặc biệt: Suy thận có thể tăng phơi nhiễm; cân nhắc giảm liều và theo dõi. Chưa có bằng chứng cần chỉnh liều ở suy gan nhẹ–trung bình; thận trọng ở suy gan nặng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Giữ nguyên bao bì đến khi sử dụng.

    Tác dụng không mong muốn

    Thường gặp

    • Đau bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn.
    • Đau đầu, chóng mặt nhẹ.

    Ít gặp

    • Khô miệng, mệt mỏi, mất ngủ.
    • Tăng prolactin gây tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt (do đối kháng D2, hiếm).

    Hiếm gặp

    • Phản ứng dị ứng: phát ban, mày đay; rất hiếm phản vệ.
    • Rối loạn nhịp: cực kỳ hiếm; theo dõi nếu có bệnh nền tim mạch.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc kháng cholinergic (ví dụ oxybutynin): có thể giảm tác dụng prokinetic của itopride.
    • Dopamine agonist (levodopa, bromocriptin): có thể đối kháng với cơ chế đối kháng D2 ngoại biên.
    • Thuốc kéo dài QT: thiếu dữ liệu gây kéo dài QT đáng kể với itopride; vẫn thận trọng khi phối hợp đa thuốc.
    • Itopride không ức chế mạnh CYP450; nguy cơ tương tác qua CYP thấp.

    Thận trọng

    • Loét/ xuất huyết/ tắc nghẽn tiêu hóa: chống chỉ định hoặc thận trọng tùy mức độ.
    • Tiền sử rối loạn nhịp: theo dõi nếu phối hợp thuốc có nguy cơ kéo dài QT.
    • Suy thận: cân nhắc liều thấp hơn và theo dõi tác dụng phụ.
    • Lái xe/ vận hành máy: thận trọng nếu chóng mặt.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: dữ liệu còn hạn chế; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ do bác sĩ đánh giá.
    • Cho con bú: chưa rõ bài tiết vào sữa; cân nhắc lợi ích/nguy cơ và theo dõi trẻ nếu phải dùng.

    Đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi: có thể nhạy cảm hơn; liều khởi đầu thấp – tăng dần theo đáp ứng.
    • Trẻ em: dữ liệu hạn chế; không khuyến cáo nếu không có chỉ định rõ ràng.
    • Suy gan/ suy thận: xem phần Dược động học; theo dõi chức năng cơ quan.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Itomed 50mg Itopride – Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN-23045-22

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh