Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc gút, cơ, xương khớp
Trở lại trang trước
SKU: 67259

Dzukic 750mg Methocarbamol – Trị đau cơ, co cơ, chấn thương phần mềm

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110062025

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Methocarbamol
    Thương hiệu
    Davi
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 750mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110062025
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Davipharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc gút, cơ, xương khớp

    • #45487
      Nơi nhập dữ liệu

      Methopil 500mg (Methocarbamol) – Giảm đau và co thắt cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11273
      Nơi nhập dữ liệu

      Bridotyl 200mg (Hydroxychloroquin) – Điều hòa miễn dịch, chống viêm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46812
      Nơi nhập dữ liệu

      Etonsaid 10mg (Ketorolac) – Làm giảm đau và viêm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21791
      Nơi nhập dữ liệu

      Xibtosan 90mg (Etoricoxib) – Viêm xương khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davi

    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #57715
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimyenez 16mg (Betahistin) – Chóng mặt, mất thăng bằng, ù tai, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82637
      Nơi nhập dữ liệu

      Strongfil 40mg (Afatinib) – Trị ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51472
      Nơi nhập dữ liệu

      Miprotone-F 200mg (Progesteron)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72881
      Nơi nhập dữ liệu

      Levetral 750mg (Levetiracetam) – Kiểm soát các cơn động kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61766
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramitrez 90mg (Etoricoxib) – Trị viêm xương khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47161
      Nơi nhập dữ liệu

      Divara 300mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62655
      Nơi nhập dữ liệu

      Dembele 80/12,5mg – Giãn mạch, hạ huyết áp và giảm gánh nặng lên tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #89323
      Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan - Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

      Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan – Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Methocarbamol 750 mg.
    • Tá dược vừa đủ một viên.

    Công dụng

    • Giảm co thắt cơ xương cấp tính gây đau và hạn chế vận động.
    • Hỗ trợ cải thiện triệu chứng ở các tình trạng căng cơ, bong gân, đau lưng cấp.
    • Hỗ trợ tăng hiệu quả của nghỉ ngơi, chườm lạnh/ấm và vật lý trị liệu.

    Chỉ định

    • Điều trị ngắn hạn co thắt cơ do rối loạn cơ xương ở người lớn.
    • Các tình trạng đau cơ cấp, chấn thương phần mềm vùng cổ, vai, thắt lưng.

    Chống chỉ định

    • Dị ứng với Methocarbamol hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Myasthenia gravis (nhược cơ).

    Mô tả và đặc điểm

    • Dzukic-750 là thuốc giãn cơ tác dụng trung ương, thường được dùng ngắn hạn phối hợp với nghỉ ngơi và vật lý trị liệu để giảm co thắt cơ cấp tính do rối loạn cơ xương. Thuốc không trực tiếp làm giãn cơ tại chỗ tổn thương mà ức chế phản xạ đa synap ở tủy sống và dưới vỏ não, từ đó làm giảm trương lực và đau do co cứng cơ.

    Liều dùng và cách dùng

    Người lớn

    • Khởi đầu: 1.500 mg mỗi lần, 4 lần/ngày trong 48–72 giờ đầu (tương đương 2 viên Dzukic-750 x 4 lần/ngày).
    • Duy trì: 1.000 mg 3–4 lần/ngày (có thể 1.500 mg 3 lần/ngày tùy đáp ứng). Tổng liều thường 4–6 g/ngày.
    • Liều tối đa ngắn hạn: không vượt quá 8 g/ngày.

    Người cao tuổi, suy gan/thận

    • Cân nhắc bắt đầu với liều thấp hơn và tăng dần theo đáp ứng lâm sàng.

    Trẻ em

    • Chưa đủ dữ liệu cho dạng 750 mg. Chỉ dùng khi có chỉ định và theo dõi chặt chẽ của bác sĩ.

    Cách dùng

    • Dùng đường uống, nuốt nguyên viên với nước. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Không dùng vượt liều khuyến cáo. Không tự ý kéo dài điều trị quá 2–3 tuần nếu triệu chứng không cải thiện.

    Tác dụng không mong muốn

    • Methocarbamol thường được dung nạp tốt. Tác dụng không mong muốn có thể tăng khi phối hợp rượu bia hoặc thuốc ức chế thần kinh trung ương khác.
    Rất thường gặp/Thường gặp Ít gặp Hiếm gặp
    Buồn ngủ, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi Buồn nôn, nôn, đau bụng nhẹ; nhìn mờ, mất điều hòa Phản ứng quá mẫn, phát ban; nhịp tim chậm/nhanh, tụt huyết áp (thường khi dùng tiêm); vàng da, thay đổi men gan
    • Ngừng thuốc và liên hệ cơ sở y tế nếu có phát ban lan tỏa, khó thở, phù mạch, lú lẫn nhiều, vàng da, nước tiểu sậm màu hoặc triệu chứng thần kinh nặng.

    Tương tác

    • Rượu, benzodiazepin, opioid, thuốc ngủ, thuốc chống trầm cảm ba vòng, kháng histamin an thần: tăng buồn ngủ, chóng mặt, nguy cơ ức chế hô hấp.
    • Thuốc kháng cholinesterase (ở bệnh nhân nhược cơ): có thể làm giảm tác dụng điều trị của nhóm này.
    • Thuốc nhuộm xét nghiệm: Methocarbamol có thể ảnh hưởng một số xét nghiệm trong nước tiểu (gây sẫm màu) — thông báo cho kỹ thuật viên khi cần.

    Thận trọng

    • Tránh lái xe, vận hành máy trong những ngày đầu cho đến khi biết đáp ứng cá nhân vì có thể gây buồn ngủ, chóng mặt.
    • Thận trọng ở người suy gan, suy thận, người cao tuổi (tăng nhạy cảm với thuốc an thần).
    • Không khuyến cáo sử dụng kéo dài. Nếu đau cơ tồn tại dai dẳng, cần đánh giá nguyên nhân nền.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    • Mang thai: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định của bác sĩ.
    • Cho con bú: cân nhắc ngừng cho bú tạm thời hoặc chọn thuốc thay thế an toàn hơn.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Methocarbamol có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, nhìn mờ. Tránh các hoạt động đòi hỏi tỉnh táo cao cho tới khi xác định mức độ ảnh hưởng.

    Dược lực học

    • Methocarbamol là dẫn chất của guaiacol glycerol ether, tác động chủ yếu trên hệ thần kinh trung ương. Cơ chế chính xác chưa hoàn toàn rõ, nhưng thuốc được cho là ức chế các vòng phản xạ đa synap ở tủy sống và vùng dưới vỏ não, từ đó làm giảm trương lực cơ. Thuốc không trực tiếp tác động lên synap thần kinh – cơ như các thuốc phong bế thần kinh – cơ.
    • Hiệu quả lâm sàng nổi bật là giảm co cứng và đau cơ liên quan đến co thắt cơ phản xạ, giúp cải thiện biên độ vận động và khả năng tham gia vật lý trị liệu.

    Dược động học

    • Sau khi uống, Methocarbamol hấp thu tương đối nhanh, nồng độ đỉnh đạt trong vòng 1–2 giờ. Thuốc liên kết protein huyết tương ở mức trung bình. Chuyển hóa chủ yếu qua gan theo con đường khử alkyl và hydroxyl hóa; các chất chuyển hóa liên hợp được thải trừ qua nước tiểu.
    • Thời gian bán thải khoảng 1–2 giờ ở người lớn khỏe mạnh nhưng có thể kéo dài hơn ở người cao tuổi hoặc suy gan/thận. Không có tích lũy đáng kể khi dùng liều thông thường trong thời gian ngắn.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp.
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc, đậy kín sau khi mở.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên một liều, uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần thời điểm liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường.
    • Không dùng gấp đôi liều để bù.

    Quá liều và xử trí

    • Triệu chứng có thể gồm buồn ngủ sâu, chóng mặt, nôn, hạ huyết áp, co giật (hiếm).
    • Xử trí chủ yếu là điều trị hỗ trợ và theo dõi chức năng hô hấp – tuần hoàn. Đưa đến cơ sở y tế ngay nếu nghi ngờ quá liều.

    Hướng dẫn dùng thuốc an toàn và hiệu quả

    • Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất cần thiết.
    • Kết hợp nghỉ ngơi, vật lý trị liệu, kéo giãn cơ và điều chỉnh thói quen tư thế.
    • Tránh rượu bia và các thuốc an thần khác khi đang dùng Methocarbamol.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Dzukic 750mg Methocarbamol – Trị đau cơ, co cơ, chấn thương phần mềm” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110062025

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh