Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 94897

Prenewel 4mg/1,25mg (Perindopril / Indapamide) – Cao huyết áp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
383110520524

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Indapamide
    Thương hiệu
    KRKA
    Thuốc cần kê toa Có
    Số đăng ký 383110520524
    Xuất xứ Slovenia
    Nhà sản xuất KRAK
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62891
      Nơi nhập dữ liệu

      Amlocor 5mg (Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53927
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciApro 12,5mg (Aprocitentan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm KRKA

    • #61298
      Nơi nhập dữ liệu

      Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55361
      Nơi nhập dữ liệu

      Bixebra 7.5 mg (Ivabradin) – Đau thắt ngực ,suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76259
      Gliclada 30mg (Gliclazide) - Đái đường típ 2

      Gliclada 30mg (Gliclazide) – Đái đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51278
      Atoris 10mg (Atorvastatin) - Tăng cholesterol máu

      Atoris 10mg (Atorvastatin) – Tăng cholesterol máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67647
      Nơi nhập dữ liệu

      Xerdoxo 15mg ( Rivaroxaban) – Giảm nguy cơ đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #14286
      Nơi nhập dữ liệu

      Erlotev 150mg Erlotinib – Trị ung thư phổi, ung thư tuyến tụy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21125
      Lorista HD 100mg/25mg (Losartan; Hydrochlorothiazide) - Trị tăng huyết áp

      Lorista HD 100mg/25mg (Losartan; Hydrochlorothiazide) – Trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Mỗi viên Prenewel 4mg/1,25mg Tablets chứa:
    • Indapamide 1,250mg
    • Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg

    Vai trò của từng thành phần

    Perindopril

    • Perindopril là thuốc ức chế men chuyển angiotensin. Hoạt chất này giúp làm giảm hình thành angiotensin II, từ đó làm giãn mạch và giảm tiết aldosteron. Nhờ vậy, huyết áp được hạ xuống, tim và mạch máu giảm gánh nặng hoạt động, đồng thời có lợi ích nhất định trên bảo vệ tim mạch ở người bệnh phù hợp.

    Indapamide

    • Indapamide là thuốc lợi tiểu có đặc tính gần giống thiazide. Thuốc giúp tăng đào thải natri và nước, góp phần làm giảm thể tích tuần hoàn và hỗ trợ kiểm soát huyết áp. Indapamide thường được đánh giá cao trong điều trị tăng huyết áp vì hiệu quả tốt trên huyết áp và khả năng phối hợp thuận lợi với các thuốc nhóm khác.

    Công dụng

    • Công dụng chính của Prenewel 4mg/1,25mg Tablets là điều trị tăng huyết áp. Nhờ phối hợp perindopril và indapamide, thuốc giúp kiểm soát huyết áp bằng hai cơ chế bổ sung cho nhau, từ đó tăng hiệu quả hạ áp và hỗ trợ duy trì huyết áp mục tiêu ở những người bệnh phù hợp.
    • Việc kiểm soát huyết áp tốt không chỉ giúp giảm con số huyết áp trên máy đo mà còn góp phần phòng ngừa các biến chứng lâu dài như tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim, suy tim và tổn thương thận. Đây là mục tiêu rất quan trọng trong điều trị mạn tính và đòi hỏi người bệnh phải tuân thủ điều trị đều đặn.

    Chỉ định

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp ở người lớn theo đơn bác sĩ. Thuốc thường được cân nhắc cho những trường hợp cần phối hợp perindopril và indapamide trong cùng một viên để đạt hiệu quả điều trị ổn định hơn hoặc thuận tiện hơn cho người bệnh.
    • Việc lựa chọn thuốc cần dựa trên mức huyết áp, tuổi, bệnh nền đi kèm, chức năng thận, điện giải, nguy cơ tim mạch và các thuốc đang sử dụng. Người bệnh không nên tự đổi từ thuốc hạ áp đang dùng sang Prenewel nếu chưa có chỉ định của bác sĩ.

    Liều dùng và cách dùng

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets dùng đường uống. Liều dùng cụ thể cần tuân theo chỉ định của bác sĩ điều trị. Với nhóm thuốc này, việc dùng thuốc đều đặn vào cùng một thời điểm mỗi ngày rất quan trọng để duy trì hiệu quả kiểm soát huyết áp ổn định.
    • Người bệnh không nên tự ý tăng liều khi thấy huyết áp chưa ổn sau vài ngày, cũng không nên tự ngừng thuốc khi thấy huyết áp đã về mức mong muốn. Điều trị tăng huyết áp là điều trị lâu dài. Mọi điều chỉnh liều hoặc thay đổi thuốc cần được thực hiện dựa trên đánh giá thực tế của bác sĩ và chỉ số huyết áp theo dõi.

    Chống chỉ định

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets chống chỉ định ở người quá mẫn với perindopril, indapamide, các thuốc ức chế men chuyển, sulfonamid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Thuốc cũng không phù hợp trong một số tình huống như tiền sử phù mạch liên quan thuốc ức chế men chuyển, suy gan nặng, suy thận nặng hoặc rối loạn điện giải nặng tùy theo đánh giá chuyên môn.
    • Ngoài ra, phụ nữ có thai thường không được khuyến nghị sử dụng thuốc nhóm ức chế men chuyển. Việc xác định chống chỉ định cần do bác sĩ đánh giá dựa trên bệnh sử, xét nghiệm và toàn trạng người bệnh.

    Tác dụng không mong muốn

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như chóng mặt, đau đầu, ho khan, mệt mỏi, hạ huyết áp, rối loạn điện giải hoặc thay đổi chức năng thận. Ho khan là phản ứng tương đối điển hình của nhóm thuốc ức chế men chuyển ở một số người bệnh.
    • Do có indapamide trong công thức, thuốc còn có thể ảnh hưởng đến natri, kali và tình trạng dịch của cơ thể. Nếu người bệnh thấy choáng váng nhiều, chuột rút, mệt bất thường, tiểu ít, khô miệng nhiều hoặc có biểu hiện phù mặt, khó thở, cần báo ngay cho bác sĩ để được đánh giá kịp thời.

    Tương tác thuốc

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets có thể tương tác với nhiều thuốc khác như thuốc lợi tiểu khác, thuốc bổ sung kali, thuốc giữ kali, lithium, thuốc chống viêm không steroid, thuốc điều trị đái tháo đường và một số thuốc hạ áp khác. Các tương tác này có thể làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, rối loạn điện giải hoặc ảnh hưởng chức năng thận.
    • Người bệnh nên cung cấp đầy đủ danh sách thuốc đang dùng cho bác sĩ hoặc dược sĩ, bao gồm cả thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và khoáng chất. Điều này rất quan trọng trong điều trị tăng huyết áp lâu dài, vì người bệnh thường dùng đồng thời nhiều thuốc.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Khi dùng Prenewel 4mg/1,25mg Tablets, người bệnh cần được theo dõi huyết áp, chức năng thận và điện giải định kỳ theo chỉ định. Điều này đặc biệt quan trọng ở người cao tuổi, người có bệnh thận, bệnh tim, đái tháo đường hoặc đang sử dụng các thuốc có thể ảnh hưởng đến cân bằng điện giải.
    • Người bệnh cũng cần lưu ý không tự ý bỏ thuốc chỉ vì thấy huyết áp ổn hơn. Tăng huyết áp là bệnh mạn tính, nếu ngừng điều trị không đúng cách, huyết áp có thể tăng trở lại và làm tăng nguy cơ biến cố tim mạch. Song song với dùng thuốc, người bệnh nên duy trì chế độ ăn giảm muối, kiểm soát cân nặng, vận động hợp lý và hạn chế rượu bia.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Prenewel 4mg/1,25mg Tablets không phù hợp để tự ý sử dụng trong thai kỳ. Thuốc nhóm ức chế men chuyển có thể gây ảnh hưởng bất lợi cho thai nhi, đặc biệt ở giai đoạn sau của thai kỳ. Nếu đang mang thai, nghi ngờ có thai hoặc có kế hoạch mang thai, người bệnh cần báo với bác sĩ để được đổi sang phương án điều trị phù hợp hơn. Việc dùng thuốc khi cho con bú cũng cần được cân nhắc theo chỉ định chuyên môn.

    Dược lực học

    • Dược lực học của Prenewel 4mg/1,25mg Tablets là sự phối hợp giữa tác dụng ức chế men chuyển của perindopril và tác dụng lợi tiểu của indapamide. Perindopril làm giảm hình thành angiotensin II, giúp giãn mạch và giảm giữ muối nước. Indapamide góp phần tăng thải natri và nước, hỗ trợ hạ huyết áp thông qua giảm thể tích tuần hoàn và tác động lên mạch máu.
    • Sự kết hợp này tạo nên hiệu quả hạ áp bổ sung, giúp thuốc phù hợp với nhiều trường hợp tăng huyết áp cần kiểm soát tốt hơn bằng phối hợp hai cơ chế khác nhau.

    Dược động học

    • Perindopril và indapamide đều hấp thu qua đường uống. Sau khi vào cơ thể, perindopril được chuyển hóa thành chất có hoạt tính là perindoprilat, còn indapamide phát huy tác dụng lợi tiểu và hỗ trợ hạ áp theo đặc điểm dược động học riêng. Chức năng thận, chức năng gan và tình trạng toàn thân có thể ảnh hưởng đến cách thuốc được chuyển hóa và đào thải.
    • Hiểu rõ đặc điểm dược động học giúp giải thích vì sao người bệnh cần dùng thuốc đều đặn và được theo dõi xét nghiệm định kỳ trong quá trình điều trị kéo dài.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản Prenewel 4mg/1,25mg Tablets ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh độ ẩm cao. Không dùng thuốc khi đã quá hạn hoặc khi viên thuốc có dấu hiệu biến màu, mềm chảy, nứt vỡ hoặc có bất thường khác.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên một liều Prenewel 4mg/1,25mg Tablets, hãy uống ngay khi nhớ ra nếu chưa gần với thời điểm liều tiếp theo. Nếu đã gần liều sau, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng như bình thường. Không uống gấp đôi liều để bù. Trong điều trị tăng huyết áp, việc dùng thuốc đều đặn mỗi ngày là rất quan trọng để duy trì hiệu quả ổn định.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Prenewel 4mg/1,25mg (Perindopril / Indapamide) – Cao huyết áp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    383110520524

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh