Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 7.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 7.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 61298

Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
383110009425

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Amlodipine/ Olmesartan
    Thương hiệu
    KRKA
    Quy cách Hộp 2 vỉ x 14 viên
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 383110009425
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62891
      Nơi nhập dữ liệu

      Amlocor 5mg (Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53927
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciApro 12,5mg (Aprocitentan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm KRKA

    • #55361
      Nơi nhập dữ liệu

      Bixebra 7.5 mg (Ivabradin) – Đau thắt ngực ,suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76259
      Gliclada 30mg (Gliclazide) - Đái đường típ 2

      Gliclada 30mg (Gliclazide) – Đái đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51278
      Atoris 10mg (Atorvastatin) - Tăng cholesterol máu

      Atoris 10mg (Atorvastatin) – Tăng cholesterol máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94897
      Nơi nhập dữ liệu

      Prenewel 4mg/1,25mg (Perindopril / Indapamide) – Cao huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67647
      Nơi nhập dữ liệu

      Xerdoxo 15mg ( Rivaroxaban) – Giảm nguy cơ đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #14286
      Nơi nhập dữ liệu

      Erlotev 150mg Erlotinib – Trị ung thư phổi, ung thư tuyến tụy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21125
      Lorista HD 100mg/25mg (Losartan; Hydrochlorothiazide) - Trị tăng huyết áp

      Lorista HD 100mg/25mg (Losartan; Hydrochlorothiazide) – Trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Hoạt chất Hàm lượng
    Olmesartan medoxomil 20mg
    Amlodipine besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg

    Vai trò của các hoạt chất

    Olmesartan medoxomil

    Olmesartan medoxomil là tiền chất, sau khi hấp thu được chuyển thành olmesartan có hoạt tính. Olmesartan thuộc nhóm thuốc chẹn thụ thể angiotensin II, còn gọi là ARB. Thuốc ngăn angiotensin II gắn lên thụ thể AT1, từ đó làm giảm co mạch, giảm tiết aldosteron, giảm giữ natri và nước, đồng thời hỗ trợ bảo vệ tim mạch và thận ở một số người bệnh phù hợp.

    So với thuốc ức chế men chuyển, nhóm ARB như olmesartan thường ít gây ho khan hơn ở nhiều người bệnh. Tuy nhiên, thuốc vẫn có thể làm tăng kali máu hoặc ảnh hưởng chức năng thận ở người có yếu tố nguy cơ, đặc biệt khi phối hợp với thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc bổ sung kali hoặc thuốc tác động lên hệ renin-angiotensin khác.

    Amlodipine

    Amlodipine là thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin. Hoạt chất này ức chế dòng calci đi vào tế bào cơ trơn mạch máu, làm giãn động mạch ngoại biên và giảm sức cản mạch. Nhờ đó, huyết áp giảm và gánh nặng lên tim được cải thiện.

    Amlodipine có thời gian tác dụng kéo dài, thường dùng một lần mỗi ngày. Tác dụng không mong muốn thường gặp của amlodipine là phù mắt cá chân, đỏ bừng mặt, đau đầu, hồi hộp hoặc chóng mặt, thường liên quan đến tác dụng giãn mạch.

    Dược lực học

    Olmedipin 20 mg/5 mg phối hợp hai cơ chế hạ huyết áp bổ sung. Olmesartan ức chế tác động của angiotensin II trên thụ thể AT1, từ đó làm giảm co mạch và giảm hoạt hóa aldosteron. Khi aldosteron giảm, cơ thể giảm xu hướng giữ muối nước, hỗ trợ hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho hệ tim mạch.

    Amlodipine làm giãn cơ trơn thành mạch bằng cách chẹn kênh calci type L. Khi mạch máu giãn, sức cản ngoại biên giảm và huyết áp hạ. Sự phối hợp ARB và chẹn kênh calci thường mang lại hiệu quả hạ áp tốt hơn so với từng thuốc đơn lẻ, đồng thời có thể giúp cân bằng một số tác dụng phụ do giãn mạch đơn độc.

    Thuốc không điều trị nguyên nhân duy nhất của tăng huyết áp mà giúp kiểm soát huyết áp lâu dài. Để đạt hiệu quả tối ưu, người bệnh cần kết hợp dùng thuốc đều đặn với giảm muối, kiểm soát cân nặng, vận động phù hợp, hạn chế rượu bia, ngừng hút thuốc và điều trị các bệnh kèm theo.

    Dược động học

    Sau khi uống, olmesartan medoxomil được hấp thu qua đường tiêu hóa và nhanh chóng chuyển hóa thành olmesartan có hoạt tính. Olmesartan gắn nhiều với protein huyết tương, thải trừ qua mật và nước tiểu. Chức năng thận, tình trạng mất nước hoặc dùng thuốc lợi tiểu có thể ảnh hưởng đến đáp ứng huyết áp và độ an toàn của thuốc.

    Amlodipine được hấp thu chậm qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh sau nhiều giờ và có thời gian bán thải dài, phù hợp dùng một lần mỗi ngày. Amlodipine được chuyển hóa chủ yếu tại gan thành chất chuyển hóa không hoạt tính và thải trừ qua nước tiểu.

    Ở người cao tuổi, người suy gan hoặc người dùng nhiều thuốc phối hợp, nồng độ amlodipine có thể tăng và nguy cơ hạ huyết áp, phù hoặc chóng mặt có thể cao hơn. Vì vậy, bác sĩ cần cá thể hóa liều và theo dõi đáp ứng lâm sàng.

    Công dụng

    Olmedipin 20 mg/5 mg có công dụng hạ huyết áp thông qua phối hợp olmesartan và amlodipine. Thuốc giúp kiểm soát huyết áp ở người bệnh tăng huyết áp cần phối hợp hai hoạt chất, góp phần giảm nguy cơ biến chứng tim mạch, thận và mạch máu khi sử dụng đúng chỉ định và duy trì lâu dài.

    Chỉ định

    Olmedipin 20 mg/5 mg thường được chỉ định trong các trường hợp:

    • Điều trị tăng huyết áp nguyên phát ở người lớn cần phối hợp thuốc.
    • Người bệnh chưa kiểm soát huyết áp đầy đủ khi dùng đơn trị liệu với olmesartan hoặc amlodipine.
    • Người bệnh đang dùng riêng lẻ olmesartan và amlodipine với liều tương ứng, có thể chuyển sang viên phối hợp để thuận tiện hơn.
    • Một số trường hợp tăng huyết áp có nguy cơ tim mạch cần kiểm soát huyết áp chặt chẽ theo đánh giá của bác sĩ.

    Chống chỉ định

    • Người mẫn cảm với olmesartan, amlodipine, dẫn chất dihydropyridin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Phụ nữ có thai, đặc biệt từ tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba.
    • Hạ huyết áp nặng.
    • Sốc, bao gồm sốc tim.
    • Tắc nghẽn đường ra thất trái nặng như hẹp van động mạch chủ nặng.
    • Suy tim huyết động không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp.
    • Dùng đồng thời với aliskiren ở người bệnh đái tháo đường hoặc suy thận theo chống chỉ định.
    • Suy gan nặng hoặc tắc mật cần được bác sĩ đánh giá trước khi dùng.

    Liều dùng và cách dùng

    Cách dùng

    Uống thuốc với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì hiệu quả ổn định và hạn chế quên liều. Không tự ý bẻ, nghiền hoặc nhai viên thuốc nếu chưa có hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.

    Liều dùng tham khảo

    • Liều dùng phải theo đơn bác sĩ, dựa trên mức huyết áp, thuốc đã dùng trước đó, tuổi, chức năng gan thận và khả năng dung nạp.
    • Thông thường dùng 1 viên mỗi ngày ở người bệnh phù hợp với hàm lượng 20 mg/5 mg.
    • Bác sĩ có thể điều chỉnh liều hoặc phối hợp thêm thuốc khác nếu huyết áp chưa đạt mục tiêu.
    • Người cao tuổi, người suy gan, người mất nước hoặc đang dùng lợi tiểu cần thận trọng khi bắt đầu điều trị.
    Khuyến cáo: Huyết áp có thể cải thiện sau vài ngày nhưng hiệu quả đầy đủ thường cần thời gian. Không ngừng thuốc khi huyết áp đã ổn định nếu chưa có ý kiến bác sĩ.

    Quên liều và quá liều

    Quên liều

    Nếu quên một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc như bình thường. Không uống gấp đôi liều để bù.

    Quá liều

    Quá liều có thể gây hạ huyết áp nhiều, chóng mặt, ngất, nhịp tim nhanh hoặc chậm, sốc, rối loạn điện giải hoặc suy thận. Khi nghi ngờ quá liều, cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế để được theo dõi huyết áp, mạch, điện giải, chức năng thận và xử trí hỗ trợ.

    Tác dụng không mong muốn

    Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi dùng Olmedipin 20 mg/5 mg gồm:

    • Chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi hoặc choáng váng.
    • Phù mắt cá chân, phù ngoại biên, đỏ bừng mặt hoặc hồi hộp, thường liên quan đến amlodipine.
    • Hạ huyết áp, đặc biệt ở người mất nước hoặc đang dùng lợi tiểu.
    • Buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy hoặc táo bón.
    • Tăng kali máu hoặc thay đổi chức năng thận, liên quan đến olmesartan.
    • Đau cơ, đau khớp hoặc chuột rút.
    • Phát ban, ngứa, mề đay hoặc phản ứng quá mẫn hiếm gặp.
    • Tiêu chảy kéo dài, sụt cân, bệnh cảnh giống sprue hiếm gặp liên quan đến olmesartan.

    Người bệnh cần báo bác sĩ nếu có phù nhiều, khó thở, ngất, tiểu ít, yếu cơ, nhịp tim bất thường, tiêu chảy kéo dài, sụt cân không rõ nguyên nhân hoặc phản ứng dị ứng.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đo huyết áp thường xuyên, đặc biệt khi bắt đầu thuốc hoặc thay đổi liều.
    • Theo dõi chức năng thận và kali máu ở người bệnh thận, đái tháo đường, người cao tuổi hoặc dùng thuốc ảnh hưởng hệ renin-angiotensin.
    • Thận trọng ở người hẹp động mạch thận, suy tim, mất nước, nôn ói, tiêu chảy hoặc dùng lợi tiểu liều cao.
    • Thận trọng ở người suy gan vì amlodipine chuyển hóa chủ yếu qua gan.
    • Người có hẹp van động mạch chủ nặng, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn hoặc bệnh mạch vành cần được theo dõi khi dùng thuốc giãn mạch.
    • Tránh tự ý dùng thuốc bổ sung kali, muối thay thế chứa kali hoặc lợi tiểu giữ kali.
    • Nếu có thai hoặc dự định mang thai, cần báo bác sĩ để thay thuốc phù hợp.
    • Không tự ý ngừng thuốc vì huyết áp có thể tăng trở lại và làm tăng nguy cơ biến cố tim mạch.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    Olmedipin 20 mg/5 mg chống chỉ định trong thai kỳ, đặc biệt từ tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba, do olmesartan tác động lên hệ renin-angiotensin có thể gây hại cho thai nhi như suy thận thai, thiểu ối, chậm phát triển xương sọ hoặc tử vong thai. Phụ nữ có thai hoặc dự định mang thai cần báo bác sĩ để chuyển sang thuốc hạ huyết áp phù hợp hơn.

    Phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng. Tùy tình trạng lâm sàng, bác sĩ có thể lựa chọn thuốc hạ huyết áp có dữ liệu an toàn phù hợp hơn hoặc cân nhắc lợi ích và nguy cơ khi điều trị.

    Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Thuốc có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, choáng váng hoặc đau đầu, nhất là khi mới bắt đầu điều trị hoặc tăng liều. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao cho đến khi biết rõ đáp ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    Olmedipin 20 mg/5 mg có thể tương tác với nhiều thuốc. Cần lưu ý:

    • Thuốc lợi tiểu, thuốc hạ áp khác: có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
    • Thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali, muối thay thế chứa kali: tăng nguy cơ tăng kali máu.
    • Thuốc ức chế men chuyển, thuốc chẹn thụ thể angiotensin khác, aliskiren: tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali máu và suy thận; chỉ phối hợp khi có chỉ định rất cụ thể.
    • NSAID như ibuprofen, diclofenac, naproxen: có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp và tăng nguy cơ suy thận.
    • Lithium: có thể làm tăng nồng độ lithium và nguy cơ độc tính.
    • Thuốc ức chế CYP3A4 như clarithromycin, ketoconazol, itraconazol, ritonavir: có thể làm tăng nồng độ amlodipine.
    • Thuốc cảm ứng CYP3A4 như rifampicin, carbamazepin, phenytoin: có thể làm giảm hiệu quả amlodipine.
    • Simvastatin: amlodipine có thể làm tăng nồng độ simvastatin; cần tuân thủ giới hạn liều theo bác sĩ.

    Người bệnh cần cung cấp đầy đủ danh sách thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và thảo dược đang dùng cho bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng Olmedipin 20 mg/5 mg.

    Bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô ráo, thoáng mát.
    • Tránh ánh sáng trực tiếp và tránh ẩm.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc khi đã quá hạn sử dụng, viên thuốc đổi màu, nứt vỡ, ẩm mốc hoặc bao bì hư hỏng.

    Theo dõi điều trị

    Trong quá trình dùng Olmedipin 20 mg/5 mg, người bệnh nên đo huyết áp tại nhà theo hướng dẫn, ghi lại chỉ số và mang theo khi tái khám. Cần theo dõi các dấu hiệu như chóng mặt, ngất, phù chân, khó thở, tiểu ít, yếu cơ hoặc tiêu chảy kéo dài.

    Bác sĩ có thể chỉ định xét nghiệm creatinin, eGFR, kali máu và các chỉ số tim mạch khác tùy tình trạng bệnh. Kiểm soát tăng huyết áp hiệu quả cần kết hợp dùng thuốc đều đặn với giảm muối, ăn uống lành mạnh, kiểm soát cân nặng, vận động phù hợp, hạn chế rượu bia, ngừng hút thuốc và điều trị các bệnh nền như đái tháo đường, rối loạn lipid máu.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 7.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    383110009425

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh