Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 37311

LuciLenva 10mg (Lenvatinib) – Ức chế quá trình tạo mạch máu nuôi khối u

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Lenvatinib
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68112
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDabra 75mg (Dabrafenib) – U hắc tố ác tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74376
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCaboz 20mg (Cabozantinib) – Ung thư biểu mô tế bào gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #39622
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCriz 250mg (Crizotinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42714
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucimito 500mg (Mitotane) – Ung thư vỏ thượng thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23392
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAda 200mg (Adagrasib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52322
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 180mg (Brigatinib) – Điều trị ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11133
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelume 25mg (Selumetinib) – Điều trị u sợi thần kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 5mg (Erdafitinib) – Ung thư biểu mô đường tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68468
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEntre 200mg (Entrectinib) – Trị khối u rắn tiến triển, di căn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68112
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDabra 75mg (Dabrafenib) – U hắc tố ác tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74376
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCaboz 20mg (Cabozantinib) – Ung thư biểu mô tế bào gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #39622
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCriz 250mg (Crizotinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52126
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAnam 50mg (Anamorelin) – Hỗ trợ cải thiện cảm giác thèm ăn.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23392
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAda 200mg (Adagrasib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52322
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBriga 180mg (Brigatinib) – Điều trị ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciErda 5mg (Erdafitinib) – Ung thư biểu mô đường tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68468
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciEntre 200mg (Entrectinib) – Trị khối u rắn tiến triển, di căn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55587
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTivo 1,34 mg (Tivozanib) – Điều trị ung thư biểu mô tế bào thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Lenvatinib mesylate 12,25mg, tương đương với Lenvatinib 10mg.

    Dược lực học

    • Lenvatinib là thuốc ức chế nhiều kinase thụ thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành mạch máu nuôi khối u, tăng sinh tế bào ung thư, xâm lấn và di căn. Hoạt chất này ức chế các thụ thể yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu VEGFR-1, VEGFR-2, VEGFR-3; các thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi FGFR-1 đến FGFR-4; cùng một số kinase khác như PDGFRα, RET và KIT.
    • Thông qua ức chế các đường truyền tín hiệu này, lenvatinib làm giảm hình thành mạch máu mới trong khối u, hạn chế nguồn cung cấp oxy và dưỡng chất cho tế bào ung thư, đồng thời tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự phát triển của tế bào ác tính. Cơ chế đa đích giúp lenvatinib có vai trò trong điều trị một số loại ung thư có liên quan đến tăng sinh mạch và hoạt hóa các đường truyền tín hiệu kinase.
    • Tuy nhiên, do các thụ thể bị ức chế cũng tham gia vào chức năng sinh lý bình thường của mạch máu, thận, gan, tuyến giáp và quá trình lành vết thương, thuốc có thể gây nhiều độc tính cần theo dõi chặt chẽ trong suốt quá trình điều trị.

    Dược động học

    • Sau khi uống, lenvatinib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thức ăn có thể làm chậm tốc độ hấp thu nhưng thường không làm thay đổi đáng kể mức độ hấp thu toàn phần. Thuốc gắn kết với protein huyết tương ở mức cao và được phân bố rộng trong cơ thể.
    • Lenvatinib được chuyển hóa chủ yếu tại gan thông qua nhiều con đường, trong đó có sự tham gia của hệ enzym CYP3A và các quá trình chuyển hóa không phụ thuộc CYP. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua phân và nước tiểu. Thời gian bán thải tương đối dài cho phép dùng thuốc theo chế độ một lần mỗi ngày trong nhiều phác đồ điều trị. Ở người suy gan hoặc suy thận, đặc biệt mức độ nặng, bác sĩ có thể cần cân nhắc điều chỉnh liều hoặc theo dõi sát hơn.

    Công dụng

    • Làm chậm sự phát triển của một số loại ung thư nhạy cảm với thuốc.
    • Ức chế quá trình tạo mạch máu nuôi khối u.
    • Hỗ trợ kiểm soát bệnh trong các phác đồ điều trị ung bướu chuyên khoa.
    • Có thể dùng đơn trị hoặc phối hợp với thuốc khác tùy loại ung thư và hướng dẫn điều trị.

    Chỉ định

    • Ung thư tuyến giáp biệt hóa tiến triển, tái phát hoặc di căn, không còn đáp ứng tốt với iod phóng xạ.
    • Ung thư biểu mô tế bào gan không còn phù hợp với điều trị triệt căn hoặc các phương pháp tại chỗ, tùy đánh giá chuyên khoa.
    • Ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển, có thể dùng phối hợp với thuốc khác theo phác đồ.
    • Ung thư nội mạc tử cung tiến triển hoặc tái phát trong một số phác đồ phối hợp, khi đáp ứng tiêu chí điều trị.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với lenvatinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Phụ nữ đang mang thai, trừ khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ trong tình huống đặc biệt.
    • Phụ nữ đang cho con bú không nên dùng thuốc do nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến trẻ bú mẹ.
    • Người bệnh có tình trạng xuất huyết nghiêm trọng, huyết áp không kiểm soát, suy gan nặng hoặc biến cố tim mạch nặng cần được bác sĩ đánh giá kỹ trước khi dùng.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng tham khảo

    • Lenvatinib thường được dùng đường uống một lần mỗi ngày, vào cùng một thời điểm trong ngày.
    • Tổng liều hằng ngày có thể khác nhau tùy chỉ định điều trị. Viên 10mg có thể được dùng đơn lẻ hoặc phối hợp với các hàm lượng khác để đạt liều bác sĩ chỉ định.
    • Bác sĩ có thể tạm ngưng, giảm liều hoặc ngừng hẳn thuốc nếu xuất hiện độc tính nghiêm trọng như tăng huyết áp không kiểm soát, protein niệu nặng, suy gan, suy thận, xuất huyết, thủng tiêu hóa hoặc biến cố tim mạch.

    Cách dùng

    • Nuốt nguyên viên với nước, không mở viên, nghiền, nhai hoặc làm vỡ viên nang nếu không có hướng dẫn của nhân viên y tế.
    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn, nhưng nên duy trì cách dùng ổn định mỗi ngày.
    • Không tự ý dùng bù nhiều viên nếu quên liều.
    • Nếu người bệnh khó nuốt, cần hỏi bác sĩ/dược sĩ về cách xử trí phù hợp, không tự ý pha hoặc nghiền thuốc.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều, người bệnh cần làm theo hướng dẫn cụ thể của bác sĩ hoặc tờ hướng dẫn sử dụng. Thông thường, nếu còn xa thời điểm dùng liều tiếp theo, có thể uống liều đã quên khi nhớ ra. Nếu đã gần đến liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc như bình thường. Không uống gấp đôi liều để bù.

    Khi quá liều

    Quá liều lenvatinib có thể làm tăng nguy cơ tăng huyết áp nặng, rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi, độc tính gan thận, xuất huyết hoặc các biến cố nghiêm trọng khác. Khi nghi ngờ dùng quá liều, cần ngưng thuốc và liên hệ ngay bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách các thuốc đang dùng để nhân viên y tế đánh giá.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tim mạch: tăng huyết áp, đánh trống ngực, suy tim, kéo dài khoảng QT, biến cố huyết khối động mạch hoặc tĩnh mạch.
    • Thận – tiết niệu: protein niệu, suy giảm chức năng thận, hội chứng thận hư hiếm gặp.
    • Gan mật: tăng men gan, tăng bilirubin, suy gan hiếm nhưng nghiêm trọng.
    • Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, sụt cân, viêm miệng, hiếm khi thủng hoặc rò tiêu hóa.
    • Da và niêm mạc: hội chứng bàn tay – bàn chân, phát ban, khô da, ngứa, rụng tóc.
    • Nội tiết: suy giáp hoặc rối loạn chức năng tuyến giáp.
    • Huyết học: giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu trong một số trường hợp.
    • Khác: mệt mỏi, đau đầu, đau cơ khớp, phù, khàn tiếng, mất nước.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đo huyết áp trước khi điều trị và theo dõi thường xuyên trong quá trình dùng thuốc.
    • Kiểm tra protein niệu định kỳ; nếu protein niệu nặng, bác sĩ có thể tạm ngưng hoặc giảm liều.
    • Theo dõi chức năng gan, thận, điện giải, tuyến giáp và công thức máu theo lịch hẹn.
    • Thận trọng ở người có bệnh tim mạch, tiền sử nhồi máu cơ tim, đột quỵ, suy tim, rối loạn nhịp hoặc kéo dài QT.
    • Thận trọng ở người có nguy cơ xuất huyết, đang dùng thuốc chống đông, thuốc kháng kết tập tiểu cầu hoặc có khối u xâm lấn mạch máu.
    • Lenvatinib có thể ảnh hưởng đến lành vết thương. Cần thông báo cho bác sĩ nếu chuẩn bị phẫu thuật hoặc vừa phẫu thuật.
    • Không dùng thuốc chung cho người khác dù có triệu chứng hoặc chẩn đoán tương tự.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Lenvatinib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và tiếp tục sau khi ngừng thuốc theo thời gian bác sĩ khuyến cáo. Nếu phát hiện mang thai trong khi dùng thuốc, cần báo ngay cho bác sĩ.

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciLenva 10mg và trong một khoảng thời gian sau liều cuối theo hướng dẫn của bác sĩ, do nguy cơ thuốc bài tiết vào sữa và gây tác dụng bất lợi nghiêm trọng cho trẻ.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciLenva 10mg có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu hoặc ảnh hưởng toàn trạng. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao hoặc thực hiện công việc cần sự tỉnh táo cho đến khi biết rõ đáp ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc kéo dài QT: phối hợp có thể làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp tim, cần theo dõi ECG và điện giải khi cần.
    • Thuốc chống đông, kháng kết tập tiểu cầu, NSAID: có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.
    • Thuốc điều trị tăng huyết áp: thường cần điều chỉnh để kiểm soát tăng huyết áp do lenvatinib.
    • Thuốc ảnh hưởng CYP3A hoặc P-gp: có thể làm thay đổi nồng độ lenvatinib hoặc thuốc dùng kèm, cần bác sĩ đánh giá.
    • Thảo dược như St. John’s wort: có thể ảnh hưởng chuyển hóa thuốc và không nên tự ý dùng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì sản phẩm.
    • Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, đổi màu, ẩm mốc, viên bị hư hỏng hoặc bao bì không còn nguyên vẹn.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Huyết áp tại nhà và tại cơ sở y tế.
    • Xét nghiệm chức năng gan, thận, điện giải, công thức máu.
    • Định lượng protein niệu hoặc xét nghiệm nước tiểu.
    • Đánh giá chức năng tuyến giáp định kỳ.
    • Theo dõi triệu chứng xuất huyết, huyết khối, tiêu chảy, sụt cân, mệt mỏi, đau bụng, khó thở.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciLenva 10mg (Lenvatinib) – Ức chế quá trình tạo mạch máu nuôi khối u” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh