Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 44159

LuciLena 25mg (Lenalidomide) – Điều trị đa u tủy xương

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Lenalidomide
    Thương hiệu
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #51828
      Nơi nhập dữ liệu

      Osimaks 80mg (Osimertinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49583
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElace 86mg (Elacestrant) – Trị ung thư vú tiến triển

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46515
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciRegor 40mg (Regorafenib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86335
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivand 300mg (Vandetanib) – Ung thư tuyến giáp thể tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54526
      Nơi nhập dữ liệu

      Verzenios 150mg (Abemaciclib) – Trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #83861
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAlpe 150mg (Alpelisib) – Ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61735
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTuca 150mg (Tucatinib) – Trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23441
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivos 250mg (Ivosidenib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72314
      Nơi nhập dữ liệu

      Jaypirca 100mg (Pirtobrutinib) – Bệnh bạch cầu lympho mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93482
      Nơi nhập dữ liệu

      Vivitra 440mg (Trastuzumab) – Ung thư vú và ung thư dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Lenalidomide 25mg

    Dược lực học

    • Lenalidomide là dẫn chất của thalidomide, thuộc nhóm thuốc điều hòa miễn dịch. Thuốc có cơ chế tác dụng đa hướng, vừa tác động lên tế bào ung thư, vừa ảnh hưởng đến vi môi trường tủy xương và đáp ứng miễn dịch của cơ thể.
    • Ở mức độ tế bào, lenalidomide gắn với cereblon, một thành phần của phức hợp ubiquitin ligase. Sự gắn kết này làm thay đổi quá trình phân hủy một số protein điều hòa phiên mã có vai trò trong sự sống còn của tế bào ác tính, đặc biệt trong đa u tủy xương và một số bệnh lý huyết học. Kết quả là thuốc có thể ức chế tăng sinh tế bào bất thường, thúc đẩy quá trình chết theo chương trình của tế bào bệnh và làm thay đổi tín hiệu tăng trưởng trong vi môi trường tủy.
    • Lenalidomide còn có tác dụng điều hòa miễn dịch: tăng hoạt tính của tế bào T và tế bào NK, tăng sản xuất một số cytokine có lợi cho đáp ứng chống u, đồng thời ức chế các yếu tố tiền viêm và yếu tố tăng trưởng hỗ trợ tế bào ác tính. Thuốc cũng có tác dụng chống tạo mạch, làm giảm sự hình thành mạch máu mới nuôi dưỡng khối tế bào bệnh.
    • Do tác động sâu lên miễn dịch và tủy xương, lenalidomide có thể gây giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu hoặc làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn. Thuốc cũng làm tăng nguy cơ huyết khối, đặc biệt khi phối hợp với dexamethasone, hóa trị, erythropoietin hoặc ở người có sẵn yếu tố nguy cơ tim mạch – huyết khối.

    Dược động học

    • Lenalidomide được hấp thu qua đường uống. Sau khi uống, thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương trong vài giờ. Thức ăn có thể làm thay đổi tốc độ hấp thu nhưng thường không làm mất tác dụng điều trị khi thuốc được dùng đúng hướng dẫn.
    • Thuốc ít gắn protein huyết tương hơn nhiều thuốc ung thư khác và được thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi. Vì vậy, chức năng thận có ảnh hưởng quan trọng đến nồng độ lenalidomide trong máu. Người bệnh suy thận có thể cần giảm liều, giãn khoảng cách liều hoặc dùng hàm lượng khác theo độ thanh thải creatinin.
    • Thời gian bán thải của thuốc có thể kéo dài ở bệnh nhân suy thận. Trong quá trình điều trị, bác sĩ thường theo dõi công thức máu, chức năng thận, tình trạng nhiễm khuẩn và các dấu hiệu huyết khối để điều chỉnh liều khi cần.

    Công dụng

    • Ức chế sự tăng sinh của tế bào huyết học ác tính nhạy cảm với lenalidomide.
    • Hỗ trợ kiểm soát bệnh đa u tủy xương khi được phối hợp với thuốc khác như dexamethasone hoặc theo phác đồ duy trì sau ghép tế bào gốc, tùy chỉ định.
    • Điều hòa miễn dịch và tác động lên vi môi trường tủy xương trong một số bệnh lý huyết học phù hợp.
    • Giảm tiến triển bệnh, kéo dài thời gian kiểm soát bệnh hoặc cải thiện đáp ứng điều trị ở nhóm bệnh nhân được lựa chọn.

    Chỉ định

    • Đa u tủy xương, thường dùng phối hợp với dexamethasone hoặc thuốc khác.
    • Điều trị duy trì sau ghép tế bào gốc tạo máu tự thân ở bệnh nhân đa u tủy phù hợp.
    • Một số hội chứng rối loạn sinh tủy nguy cơ thấp hoặc trung bình có đặc điểm di truyền phù hợp, theo đánh giá của bác sĩ.
    • Một số bệnh lý lymphoma hoặc rối loạn tăng sinh lympho trong các phác đồ chuyên khoa được chấp thuận.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với lenalidomide hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Phụ nữ đang mang thai hoặc nghi ngờ có thai.
    • Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không tuân thủ biện pháp tránh thai nghiêm ngặt theo yêu cầu của bác sĩ.
    • Nam giới không tuân thủ yêu cầu phòng ngừa phơi nhiễm thuốc cho bạn tình có khả năng mang thai.
    • Không dùng khi bác sĩ đánh giá nguy cơ độc tính vượt quá lợi ích, ví dụ suy tủy nặng chưa kiểm soát, nhiễm khuẩn nặng chưa điều trị, huyết khối tiến triển hoặc suy cơ quan nặng không phù hợp.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều LuciLena 25mg phải do bác sĩ chuyên khoa quyết định. Lenalidomide có nhiều phác đồ khác nhau tùy bệnh lý, tình trạng tủy xương, chức năng thận, thuốc phối hợp và mức độ dung nạp.

    Liều dùng tham khảo

    Trong một số phác đồ đa u tủy, lenalidomide có thể được dùng theo chu kỳ, ví dụ uống hằng ngày trong một số ngày nhất định của chu kỳ 28 ngày, sau đó nghỉ thuốc theo hướng dẫn. Tuy nhiên, lịch dùng cụ thể có thể khác nhau đáng kể giữa các chỉ định.

    Người bệnh suy thận, người cao tuổi, người có giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu có thể cần giảm liều hoặc tạm ngừng thuốc. Không tự lấy liều của người khác hoặc dùng lại đơn cũ khi chưa được bác sĩ đánh giá.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nhai, không nghiền, không mở viên nang.
    • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, tùy hướng dẫn của bác sĩ.
    • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì thói quen dùng thuốc.
    • Không chạm vào bột thuốc nếu viên bị vỡ. Nếu bột thuốc tiếp xúc da, cần rửa kỹ bằng nước và xà phòng.
    • Không hiến máu trong thời gian dùng thuốc và trong một thời gian sau khi ngưng thuốc theo hướng dẫn, do nguy cơ gây hại cho thai nếu máu được truyền cho phụ nữ mang thai.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều, hãy xử trí theo hướng dẫn cụ thể của bác sĩ hoặc tờ hướng dẫn thuốc. Thông thường, nếu nhớ ra trong thời gian ngắn kể từ giờ dùng thuốc, có thể uống liều đã quên; nếu đã gần đến liều kế tiếp thì bỏ qua liều đã quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

    Khi dùng quá liều

    Dùng quá liều lenalidomide có thể làm tăng nguy cơ suy tủy, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, nhiễm khuẩn, xuất huyết hoặc các độc tính toàn thân khác. Khi nghi ngờ quá liều, cần ngưng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách thuốc đang dùng để nhân viên y tế đánh giá.

    Tác dụng không mong muốn

    • Trên huyết học: giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm toàn thể huyết cầu; có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc chảy máu.
    • Huyết khối: huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi, nhồi máu cơ tim, đột quỵ; nguy cơ tăng khi phối hợp dexamethasone hoặc có yếu tố nguy cơ nền.
    • Tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, chán ăn.
    • Da và dị ứng: phát ban, ngứa, khô da; hiếm gặp phản ứng da nặng cần ngừng thuốc.
    • Toàn thân: mệt mỏi, sốt, phù, đau cơ khớp, đau đầu, chóng mặt.
    • Nhiễm khuẩn: viêm phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn tiết niệu hoặc nhiễm khuẩn cơ hội ở người suy giảm miễn dịch.
    • Khác: rối loạn chức năng gan, rối loạn tuyến giáp, bệnh thần kinh ngoại biên hoặc nguy cơ ung thư thứ phát trong một số bối cảnh điều trị.

    Cần báo ngay cho bác sĩ nếu có sốt, rét run, đau họng, chảy máu bất thường, bầm tím nhiều, khó thở, đau ngực, sưng đau một bên chân, yếu liệt đột ngột, phát ban lan rộng, vàng da hoặc mệt mỏi nặng.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Lenalidomide có nguy cơ gây dị tật thai nghiêm trọng. Cần tuân thủ nghiêm ngặt chương trình phòng ngừa thai và xét nghiệm thai theo hướng dẫn.
    • Theo dõi công thức máu định kỳ, đặc biệt trong các chu kỳ đầu hoặc khi thay đổi liều.
    • Đánh giá chức năng thận trước và trong điều trị để chỉnh liều phù hợp.
    • Thận trọng ở người có tiền sử huyết khối, bệnh tim mạch, hút thuốc lá, béo phì, bất động kéo dài hoặc đang dùng thuốc làm tăng nguy cơ đông máu.
    • Có thể cần dùng biện pháp dự phòng huyết khối theo đánh giá của bác sĩ.
    • Thận trọng khi có nhiễm khuẩn đang hoạt động, suy gan, bệnh tuyến giáp hoặc tiền sử phản ứng da nặng.
    • Không tiêm vaccine sống khi đang điều trị nếu chưa được bác sĩ cho phép.
    • Không dùng chung thuốc với người khác, kể cả khi có triệu chứng tương tự.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai: Chống chỉ định tuyệt đối. Lenalidomide có liên quan với nguy cơ gây dị tật thai và tử vong phôi thai. Phụ nữ có khả năng mang thai phải được loại trừ thai trước điều trị và dùng biện pháp tránh thai hiệu quả theo đúng hướng dẫn.

    Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng lenalidomide do nguy cơ gây hại cho trẻ. Bác sĩ sẽ tư vấn ngừng cho bú hoặc lựa chọn điều trị khác tùy tình huống.

    Nam giới: Lenalidomide có thể hiện diện trong tinh dịch. Nam giới dùng thuốc cần tuân thủ biện pháp bảo vệ khi quan hệ, đặc biệt nếu bạn tình đang mang thai hoặc có khả năng mang thai.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Lenalidomide có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ, nhìn mờ hoặc suy nhược. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Dexamethasone, erythropoietin, estrogen hoặc thuốc làm tăng đông máu: có thể làm tăng nguy cơ huyết khối.
    • Thuốc chống đông, thuốc kháng kết tập tiểu cầu, NSAID: cần theo dõi nguy cơ chảy máu hoặc biến cố huyết khối tùy bối cảnh.
    • Digoxin: có thể cần theo dõi nồng độ hoặc dấu hiệu độc tính khi dùng cùng.
    • Thuốc ức chế miễn dịch hoặc hóa trị khác: có thể làm tăng nguy cơ suy tủy, nhiễm khuẩn hoặc độc tính cơ quan.
    • Vaccine sống: có thể không an toàn ở người đang suy giảm miễn dịch.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc, đậy kín sau khi sử dụng.
    • Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.
    • Không dùng thuốc quá hạn hoặc viên thuốc có dấu hiệu hư hỏng, biến dạng, ẩm mốc.
    • Thuốc độc tế bào/điều hòa miễn dịch cần được xử lý theo hướng dẫn của nhân viên y tế, không vứt bừa bãi.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Công thức máu định kỳ để phát hiện giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
    • Chức năng thận để điều chỉnh liều khi cần.
    • Chức năng gan, điện giải và các xét nghiệm liên quan theo phác đồ.
    • Dấu hiệu nhiễm khuẩn, sốt, viêm phổi hoặc nhiễm khuẩn cơ hội.
    • Dấu hiệu huyết khối như đau ngực, khó thở, sưng đau chân, yếu liệt đột ngột.
    • Đánh giá đáp ứng bệnh bằng xét nghiệm huyết học, sinh hóa, tủy đồ, hình ảnh học hoặc marker chuyên khoa.
    • Tuân thủ biện pháp tránh thai, xét nghiệm thai và các yêu cầu an toàn sinh sản.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciLena 25mg (Lenalidomide) – Điều trị đa u tủy xương” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh