Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng sinh, kháng nấm
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 98294

Linod 600mg Linezolid – Trị viêm phổi, nhiễm khuẩn

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110331724

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Linezolid
    Thương hiệu
    Trung ương 2
    Quy cách Hộp 1 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 600mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110331724
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Trung ương 2
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng sinh, kháng nấm

    • #55787
      Nơi nhập dữ liệu

      Poscosafe 100mg (Posaconazole) – Điều trị hoặc dự phòng một số nhiễm nấm nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #96768
      Nơi nhập dữ liệu

      Myroken 200mg (Cefixime) – Điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68647
      Nơi nhập dữ liệu

      Vadikiddy 2% (Miconazole) – Nhiễm nấm ngoài da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32279
      Nơi nhập dữ liệu

      Galfend 200mg (Voriconazole) – Trị nhiễm nấm xâm lấn nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54599
      Nơi nhập dữ liệu

      Muprico 5g (Mupirocin) – Điều trị nhiễm khuẩn da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48562
      Nơi nhập dữ liệu

      Rifaliv 200mg (Rifaximin) – Tiêu chảy do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97652
      Nơi nhập dữ liệu

      Pemolip 400mg (Cefditoren) – Làm giảm triệu chứng nhiễm trùng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13116
      Nơi nhập dữ liệu

      Newtop 200 (Cefixime) – Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Trung ương 2

    • #28538
      Nơi nhập dữ liệu

      Ladza 15g (Clotrimazol) – Nhiễm nấm ngoài da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18432
      Nơi nhập dữ liệu

      Fascapin 20mg (Nifedipin) – Hạ huyết áp, đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #95294
      Hairovas 20mg (Rosuvastatin) - Giảm cholesterol , Làm chậm tiến triển và ổn định mảng xơ vữa

      Hairovas 20mg (Rosuvastatin) – Giảm cholesterol , Làm chậm tiến triển và ổn định mảng xơ vữa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Linezolid 600 mg

    Chỉ định

    • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng hoặc viêm phổi bệnh viện do vi khuẩn nhạy cảm (kể cả tụ cầu vàng kháng methicillin).
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm phức tạp, có hoặc không kèm nhiễm khuẩn huyết, khi nghi ngờ hoặc xác định tác nhân Gram dương.
    • Nhiễm enterococcus faecium kháng vancomycin, bao gồm nhiễm khuẩn huyết kèm theo.
    • Các chỉ định khác theo đánh giá bác sĩ và kết quả kháng sinh đồ.

    Công dụng

    • Dạng viên nén giúp duy trì nồng độ điều trị tương đương với đường truyền do sinh khả dụng đường uống gần 100%. Điều này hỗ trợ rút ngắn thời gian nằm viện, thuận tiện cho điều trị ngoại trú và tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả lâm sàng.

    Liều dùng và cách dùng

    Cách dùng: Uống nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Dùng đúng giờ cố định mỗi 12 giờ.

    • Người lớn: 600 mg mỗi 12 giờ (ngày 2 lần).
    • Thời gian điều trị điển hình: 10–14 ngày đối với viêm phổi; 10–14 hoặc đến 28 ngày đối với nhiễm khuẩn da và mô mềm tùy mức độ; nhiễm enterococcus kháng vancomycin có thể cần lâu hơn theo chỉ định.
    • Chuyển đổi đường dùng: Có thể chuyển song song giữa đường uống và truyền tĩnh mạch với liều tương đương do sinh khả dụng gần 100%.
    • Suy thận/suy gan: Thông thường không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ–trung bình; thận trọng ở suy thận nặng do chất chuyển hóa tích lũy.

    Chống chỉ định

    • Mẫn cảm với linezolid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Đang sử dụng thuốc ức chế monoamine oxidase trong vòng 14 ngày gần đây.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: đau đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, vị kim loại, phát ban nhẹ, tăng men gan, thiếu máu nhẹ, giảm tiểu cầu (nguy cơ tăng khi dùng >14 ngày hoặc suy thận).
    • Ít gặp: tăng huyết áp khi dùng cùng thực phẩm giàu tyramin; nhiễm nấm candida.
    • Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng: bệnh thần kinh ngoại biên, viêm thần kinh thị giác (thường khi dùng kéo dài >28 ngày), nhiễm toan lactic, phản vệ.

    Thận trọng

    • Hội chứng serotonin: do linezolid có tác dụng ức chế men monoamine oxidase có hồi phục, thận trọng khi phối hợp với thuốc tăng serotonin như thuốc ức chế tái thu hồi serotonin có chọn lọc, thuốc ức chế tái thu hồi serotonin–noradrenalin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, triptan điều trị đau nửa đầu, tramadol… Theo dõi kích động, vã mồ hôi, run, phản xạ tăng, sốt. Ngừng ngay nếu nghi ngờ.
    • Thực phẩm giàu tyramin: tránh phô mai ủ chín, thịt hun khói, rượu vang đỏ, bia ủ chai… để hạn chế nguy cơ tăng huyết áp kịch phát.
    • Ức chế tủy xương: nguy cơ tăng theo thời gian dùng và ở người suy thận; theo dõi công thức máu định kỳ.
    • Không hiệu quả trên vi khuẩn Gram âm: khi nghi ngờ tác nhân Gram âm, cần phối hợp kháng sinh phù hợp.
    • Thai kỳ/cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo chỉ định bác sĩ.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc tăng serotonin (nêu trên) → nguy cơ hội chứng serotonin.
    • Thuốc tác dụng adrenergic (pseudoephedrin, phenylpropanolamin, dopamin, dobutamin…) → có thể làm tăng huyết áp/nhịp tim; cần giám sát.
    • Warfarin → có thể thay đổi chỉ số đông máu; theo dõi sát khi phối hợp.
    • Thực phẩm giàu tyramin → phản ứng tăng huyết áp.

    Dược lực học

    • Linezolid gắn vào vị trí 23S rRNA của tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn, ngăn hình thành phức hợp khởi đầu của quá trình tổng hợp protein, dẫn đến ức chế tăng trưởng vi khuẩn. Cơ chế này khác biệt với macrolid, lincosamid, streptogramin nên ít có kháng chéo toàn phần. Tùy chủng và nồng độ, linezolid có thể kìm khuẩn hoặc diệt khuẩn (với phế cầu).

    Dược động học

    • Hấp thu: sinh khả dụng đường uống gần 100%; nồng độ đỉnh đạt sau 1–2 giờ.
    • Phân bố: thể tích phân bố khoảng 40–50 L; thấm tốt vào phổi, da và mô mềm; gắn protein khoảng 31%.
    • Chuyển hóa: oxy hóa không qua hệ enzym cytochrom P450 tạo chất chuyển hóa không hoạt tính.
    • Thải trừ: khoảng 30–40% dạng không đổi qua thận; phần còn lại dưới dạng chất chuyển hóa; thời gian bán thải khoảng 4,5–5,5 giờ.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ không quá 30°C.
    • Giữ trong bao bì gốc, đậy kín nắp sau khi mở (nếu có); để xa tầm tay trẻ em.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên liều: dùng ngay khi nhớ ra nếu còn cách liều tiếp theo ≥6 giờ.
    • Nếu đã gần thời điểm liều kế tiếp: bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.
    • Thường xuyên quên liều: liên hệ bác sĩ để được tư vấn điều chỉnh.

    Quá liều và xử trí

    • Triệu chứng: tăng mức độ tác dụng không mong muốn như buồn nôn, nôn, chóng mặt, giảm tiểu cầu.
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ; linezolid và chất chuyển hóa có thể được loại bỏ một phần bằng thẩm tách máu.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Linod 600mg Linezolid – Trị viêm phổi, nhiễm khuẩn” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110331724

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh