Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
SKU: 91691

Kalira 5000mg Calci polystyren sulfonat – Điều trị tăng kali máu

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110211900

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Canxi polystyren sulfonat 5000 mg
    Thương hiệu
    Cpc1 Hà Nội
    Quy cách Hộp 20 gói x 5g
    Hàm lượng 5000mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếBột pha hỗn dịch
    Số đăng ký 893110211900
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất CPC1 - Hà Nội
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62891
      Nơi nhập dữ liệu

      Amlocor 5mg (Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53927
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciApro 12,5mg (Aprocitentan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Cpc1 Hà Nội

    • #76125
      Nơi nhập dữ liệu

      Proges 200mg (Progesteron) – Giảm co bóp tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #38527
      Kalimate 5g Calci polystyren sulfonat - Giảm kali máu ở người bệnh tăng kali

      Kalimate 5g Calci polystyren sulfonat – Giảm kali máu ở người bệnh tăng kali

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13381
      Nơi nhập dữ liệu

      Domuvar 5ml Bacillus subtilis – Trị rối loạn tiêu hóa, bảo vệ niêm mạc ruột

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #38222
      Nơi nhập dữ liệu

      Benasal 10ml Budesonide – Phòng ngừa polyp mũi, viêm mũi dị ứng, viêm xoang

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #316439327
      Lafocain spray (Hộp 1 lọ 20 ml) - Thuốc gây mê

      Lafocain spray (Hộp 1 lọ 20 ml) – Thuốc gây mê

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #417439270
      Novofenti (Hộp 1 vỉ x 3 viên) - Điều trị viêm âm hộ, âm đạo

      Novofenti (Hộp 1 vỉ x 3 viên) – Điều trị viêm âm hộ, âm đạo

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7120735009
      Bixazol (hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml) - Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

      Bixazol (hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml) – Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Calci polystyren sulfonat 5000 mg

    Chỉ định

    Điều trị tăng kali máu ở người lớn và trẻ em khi thay đổi chế độ ăn, điều chỉnh thuốc hoặc biện pháp khác chưa đủ kiểm soát. Hữu ích trong:

    • Bệnh thận mạn, bệnh thận giai đoạn cuối đang lọc máu có tăng kali.
    • Tăng kali do thuốc giữ kali (ức chế men chuyển, ức chế thụ thể angiotensin, lợi tiểu giữ kali…).
    • Tăng kali trong các tình huống nội khoa có nguy cơ rối loạn dẫn truyền tim.

    Chống chỉ định

    • Hạ kali máu hoặc nghi ngờ hạ kali.
    • Liệt ruột, tắc/bán tắc ruột, bệnh lý ruột nặng; tiền sử phẫu thuật ruột biến chứng; viêm đại tràng hoại tử, thiếu máu cục bộ ruột.
    • Quá mẫn với calci polystyren sulfonat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Trẻ sơ sinh có giảm nhu động ruột hoặc nguy cơ tắc ruột; không dùng đường trực tràng cho trẻ sơ sinh.
    • Tăng calci máu hoặc rối loạn chuyển hóa calci nặng.

    Liều dùng và cách dùng

    Cá thể hóa theo kali máu, đáp ứng và dung nạp. Mục tiêu đưa kali về mức an toàn và duy trì ổn định.

    Người lớn

    • Đường uống: 15–30 g/lần, 1–3 lần/ngày.
    • Điều chỉnh theo kali huyết tương mỗi 24–48 giờ. Tổng liều thường không vượt quá 60 g/ngày giai đoạn tấn công.
    • Khi đạt mục tiêu (ví dụ < 5,0 mmol/L), giảm dần liều hoặc dùng ngắt quãng để duy trì, kết hợp ăn hạn chế kali.

    Trẻ em

    • Đường uống: khoảng 1 g/kg/ngày, chia 1–3 lần; không quá 15 g mỗi liều. Theo dõi sát kali và tiêu hóa.
    • Không dùng cho trẻ sơ sinh có giảm nhu động ruột; tránh đường trực tràng cho trẻ nhỏ trừ khi bác sĩ chuyên khoa chỉ định.

    Cách pha và sử dụng

    • Pha mỗi gói 5000 mg với lượng nước vừa đủ (khoảng 3–4 mL nước cho mỗi 1 g bột), khuấy đều tạo hỗn dịch và uống ngay.
    • Không trộn với nước trái cây giàu kali; không đun nóng hoặc trộn với thức ăn nóng.
    • Nếu có chỉ định thụt giữ (ít dùng cho dạng gói): pha theo hướng dẫn chuyên môn, giữ dung dịch trong đại tràng theo chỉ định, sau đó thụt tháo.

    Theo dõi

    • Kiểm tra kali máu đều đặn (mỗi 24–48 giờ khi khởi trị, sau đó giãn cách).
    • Theo dõi magnesi, calci, natri và điện tâm đồ khi cần.
    • Quan sát táo bón, chướng bụng, đau bụng; ngừng thuốc và đánh giá ngay nếu có dấu hiệu nặng.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tiêu hóa: táo bón, đầy bụng, buồn nôn, nôn; hiếm: tiêu chảy. Rất hiếm nhưng nặng: viêm đại tràng, thiếu máu cục bộ ruột, hoại tử ruột (tăng nguy cơ khi dùng cùng sorbitol hoặc có bệnh ruột nền).
    • Chuyển hóa – điện giải: hạ kali máu, tăng calci máu, hạ magnesi máu.
    • Tim mạch – thần kinh: chuột rút, yếu cơ, rối loạn nhịp do hạ kali.
    • Quá mẫn: phát ban, ngứa, phù mạch (hiếm).

    Tương tác thuốc và thực phẩm

    • Giảm hấp thu thuốc khác: uống thuốc khác cách Kalira ít nhất 3 giờ (6 giờ nếu chậm làm rỗng dạ dày).
    • Sorbitol: phối hợp làm tăng nguy cơ hoại tử ruột; tránh trừ khi có chỉ định đặc biệt.
    • Thuốc làm tăng kali: lợi tiểu giữ kali, ức chế men chuyển, ức chế thụ thể angiotensin, ức chế trực tiếp renin, ức chế mTOR, heparin, trimethoprim…
    • Digoxin: hạ kali do Kalira có thể tăng độc tính digoxin; theo dõi kỹ.
    • Kháng acid/nhuận tràng chứa magnesi hoặc nhôm: thận trọng do thay đổi môi trường ruột và điện giải.
    • Thực phẩm giàu kali: chuối, cam, bưởi, nước dừa, khoai, cà chua, bơ… cần hạn chế.
    • Muối thay thế chứa kali: tránh dùng.

    Thận trọng và cảnh báo

    • Biến chứng tiêu hóa: bệnh ruột viêm, thiếu máu cục bộ ruột, sau ghép tạng, sau mổ bụng, tiền sử tắc ruột cần cân nhắc; ngừng thuốc nếu có triệu chứng báo động.
    • Theo dõi điện giải: nguy cơ hạ kali, tăng calci, hạ magnesi; điều chỉnh liều hoặc tạm ngưng khi bất thường.
    • Bệnh thận mạn: dạng calci có thể tăng tải calci; theo dõi calci huyết và cân bằng canxi–phosphat.
    • Người cao tuổi: dễ táo bón; khởi liều thấp, tăng dần; đảm bảo đủ nước nếu không chống chỉ định.
    • Không dùng đơn độc trong cấp cứu: cần phối hợp phác đồ hạ kali nhanh và/hoặc lọc máu khi có chỉ định.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: hấp thu toàn thân không đáng kể; cân nhắc lợi ích/nguy cơ, theo dõi điện giải sát.
    • Cho con bú: hầu như không vào sữa; có thể dùng nếu cần, vẫn cần theo dõi điện giải của mẹ.
    • Khả năng sinh sản: chưa có dữ liệu cho thấy ảnh hưởng trực tiếp.

    Xử trí khi quên liều

    • Dùng ngay khi nhớ. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi. Duy trì khoảng cách với thuốc khác ít nhất 3 giờ.

    Quá liều và xử trí

    • Có thể gây hạ kali, tăng calci, tắc ruột hoặc nôn, táo bón nặng.
    • Xử trí: ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ (bù kali khi cần, bù dịch, chỉnh điện giải), chẩn đoán hình ảnh bụng nếu nghi biến chứng; nhập viện khi có dấu hiệu nặng.

    Dược lực học

    • Calci polystyren sulfonat là nhựa trao đổi cation chứa nhóm sulfonat tích điện âm gắn trên khung polystyren. Trong lòng ruột, nhựa giải phóng ion calci và gắn kết chọn lọc ion kali. Trao đổi diễn ra chủ yếu ở đại tràng, cũng có thể ở hồi tràng.
    1. Trao đổi ion trực tiếp: mỗi nhóm sulfonat trao đổi 1 ion calci lấy 1 ion kali (cũng có thể gắn natri, amoni).
    2. Tăng đào thải kali: phức nhựa–kali không hấp thu, theo phân ra ngoài, làm giảm tổng lượng kali cơ thể.
    • So với dạng natri, dạng calci tránh nạp natri, phù hợp bệnh nhân cần hạn chế natri (tăng huyết áp, suy tim), nhưng có thể tăng tải calci gây tăng calci máu ở một số người bệnh.
    • Khởi phát tác dụng sau vài giờ, tối đa sau 24–48 giờ; vì vậy thường được phối hợp với biện pháp hạ kali nhanh trong cấp cứu. Hiệu quả biến thiên theo liều, số lần dùng, thời gian lưu nhựa trong ruột, chế độ ăn và lượng kali nạp.
    • Tác động sinh lý liên quan gồm nguy cơ hạ kali quá mức gây rối loạn dẫn truyền tim, yếu cơ; và tăng calci gây buồn nôn, táo bón, khát, tiểu nhiều, rối loạn nhịp (ít gặp ở liều khuyến nghị).

    Dược động học

    Do là polymer không hấp thu, calci polystyren sulfonat không vào tuần hoàn ở điều kiện bình thường.

    • Hấp thu: gần như không có.
    • Phân bố: không áp dụng; thuốc tác dụng tại chỗ trong lòng ruột.
    • Chuyển hóa: không bị chuyển hóa bởi enzym người; ổn định ở pH sinh lý.
    • Thải trừ: bài xuất theo phân ở dạng gắn với kali hoặc các cation khác; một phần nhỏ còn dạng calci chưa trao đổi.

    Yếu tố ảnh hưởng: thời gian lưu đại tràng (càng dài hiệu quả càng cao nhưng tăng táo bón), pH/thành phần lòng ruột, nhu động và tốc độ làm rỗng dạ dày.

    Bảo quản

    • Bảo quản dưới 30°C, khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ nguyên gói đến khi dùng; sau khi mở nên dùng ngay.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Kalira 5000mg Calci polystyren sulfonat – Điều trị tăng kali máu” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110211900

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh