Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc đường tiết niệu
Trở lại trang trước
SKU: 38527

Kalimate 5g Calci polystyren sulfonat – Giảm kali máu ở người bệnh tăng kali

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-28402-17

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Calci polystyren sulfonat
    Thương hiệu
    Cpc1 Hà Nội
    Quy cách hộp 30 gói x 5g/gói
    Hàm lượng 5g
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếThuốc bột uống
    Số đăng ký VD-28402-17
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất CPC1 - Hà Nội
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc đường tiết niệu

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Cpc1 Hà Nội

    • #76125
      Nơi nhập dữ liệu

      Proges 200mg (Progesteron) – Giảm co bóp tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13381
      Nơi nhập dữ liệu

      Domuvar 5ml Bacillus subtilis – Trị rối loạn tiêu hóa, bảo vệ niêm mạc ruột

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91691
      Kalira 5000mg Calci polystyren sulfonat - Điều trị tăng kali máu

      Kalira 5000mg Calci polystyren sulfonat – Điều trị tăng kali máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #38222
      Nơi nhập dữ liệu

      Benasal 10ml Budesonide – Phòng ngừa polyp mũi, viêm mũi dị ứng, viêm xoang

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #316439327
      Lafocain spray (Hộp 1 lọ 20 ml) - Thuốc gây mê

      Lafocain spray (Hộp 1 lọ 20 ml) – Thuốc gây mê

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #417439270
      Novofenti (Hộp 1 vỉ x 3 viên) - Điều trị viêm âm hộ, âm đạo

      Novofenti (Hộp 1 vỉ x 3 viên) – Điều trị viêm âm hộ, âm đạo

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7120735009
      Bixazol (hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml) - Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

      Bixazol (hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml) – Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Calci polystyren sulfonat 5 g (calcium polystyrene sulfonate).

    Công dụng

    • Giảm kali máu ở người bệnh tăng kali (hyperkalemia) nhờ cơ chế trao đổi ion trong ruột, hỗ trợ kiểm soát kali khi chờ các biện pháp đặc hiệu hơn hoặc trong điều trị duy trì.
    • Hỗ trợ kiểm soát kali ở bệnh thận mạn, suy thận cấp, sau chạy thận, sau dùng thuốc gây tăng kali (ức chế men chuyển, ARB, spironolacton, trimethoprim…).

    Chỉ định

    • Tăng kali máu ở người lớn và trẻ em khi lợi ích dự kiến vượt trội nguy cơ và khi các biện pháp hạ kali tức thì (như insulin–glucose, thuốc kích thích beta, bicarbonat, lọc máu) đã/đang được thực hiện hoặc không khả thi.

    Cách dùng

    • Hòa mỗi liều trong 30–50 mL nước (hoặc siro theo hướng dẫn), khuấy đều và uống ngay; không trộn với sorbitol.
    • Không nghiền thành bột mịn hơn hay đun nóng; tránh hít phải bột.
    • Tách thời gian dùng với các thuốc uống khác ít nhất 3 giờ (có thể 6 giờ nếu nguy cơ giảm nhu động/ liệt dạ dày) để hạn chế gắn kết làm giảm hấp thu thuốc khác.

    Liều dùng

    Người lớn

    • Liều thường dùng: 15–30 g/ngày chia 2–3 lần (tương đương 3–6 gói 5 g/ngày), điều chỉnh theo kali huyết.
    • Tăng kali trung bình–nặng: có thể bắt đầu 15 g mỗi 6–8 giờ (tối đa theo y lệnh), sau đó giảm dần khi kali về mục tiêu.
    • Dạng đặt hậu môn: cân nhắc khi không dung nạp đường uống (có phác đồ riêng; cần pha treo và lưu trong trực tràng theo chỉ định).

    Trẻ em

    • Liều theo cân nặng và chỉ định chuyên khoa. Tránh dùng cho trẻ sơ sinh do nguy cơ tắc ruột/hoại tử ruột.

    Quên liều

    • Dùng ngay khi nhớ trong ngày; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tiêu hóa: táo bón, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy; có thể gây tắc ruột, thủng/hoại tử ruột (hiếm nhưng nghiêm trọng; nguy cơ tăng ở người sau phẫu thuật bụng, giảm nhu động ruột, dùng cùng sorbitol, liều cao/ kéo dài).
    • Điện giải: hạ kali máu, tăng calci máu, hạ magnesi/hạ natri (hiếm); có thể gây rối loạn nhịp, yếu cơ, lú lẫn nếu rối loạn điện giải đáng kể.
    • Toàn thân/khác: kích ứng hô hấp do hít phải bột, phản ứng quá mẫn (phát ban, ngứa, phù mạch).

    Tương tác thuốc

    • Gắn kết làm giảm hấp thu nhiều thuốc uống (hormon giáp, digoxin, warfarin, kháng sinh, sắt, lithium, v.v.). Uống cách ≥3 giờ.
    • Kháng acid/ nhuận tràng chứa magnesi/ nhôm: có thể thay đổi trao đổi ion/ tăng nguy cơ kết vón; tránh phối hợp hoặc dùng cách xa.
    • Sorbitol: chống chỉ định phối hợp do tăng nguy cơ hoại tử ruột.
    • Thuốc làm giảm nhu động ruột (opioid, anticholinergic): tăng nguy cơ táo bón/ tắc ruột.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với calci polystyren sulfonat hoặc thành phần thuốc.
    • Tắc ruột, liệt ruột, hẹp nặng đường tiêu hóa, loét đại tràng/viêm ruột nặng.
    • Hạ kali máu.
    • Tăng calci máu có ý nghĩa lâm sàng.
    • Trẻ sơ sinh (đặc biệt có nguy cơ giảm nhu động ruột).

    Thận trọng

    • Nguy cơ đường tiêu hóa: ưu tiên dùng thấp nhất – ngắn nhất; tránh dùng với sorbitol; thận trọng ở người giảm nhu động ruột, sau mổ bụng, bệnh mạch máu ruột, người cao tuổi.
    • Theo dõi điện giải: kali, calci, magnesi, natri; xét nghiệm mỗi 24–48 giờ khi khởi trị/điều chỉnh liều.
    • Tránh kiềm toan mạnh: môi trường kiềm có thể giảm hiệu quả trao đổi; không trộn với bicarbonat trực tiếp trong cùng hỗn dịch uống.
    • Bệnh kèm theo: suy tim, phù, tăng huyết áp – theo dõi phù hợp vì có thể ảnh hưởng cân bằng dịch/ion.
    • Lái xe/vận hành máy: ít ảnh hưởng; thận trọng nếu chóng mặt do rối loạn điện giải.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    • Dữ liệu trên người còn hạn chế. Do thuốc không hấp thu vào máu đáng kể, nguy cơ toàn thân thấp; tuy nhiên cần cân nhắc lợi ích–nguy cơ. Không khuyến cáo dùng thường quy trong thai kỳ/ cho con bú nếu không thật cần thiết; xin ý kiến chuyên khoa.

    Dược lực học

    • Calci polystyren sulfonat là nhựa trao đổi cation: trong lòng ruột (chủ yếu đại tràng), nhựa nhả Ca2+ và gắn K+, tạo phức không hấp thu và thải ra theo phân. Mức giảm kali phụ thuộc liều, thời gian tiếp xúc, nhu động ruột và nồng độ kali lòng ruột. So với dạng natri, dạng calci không cung cấp thêm natri, phù hợp ở người cần hạn chế natri hoặc suy tim/phù.
    • Khởi phát: vài giờ sau khi dùng; không thay thế các biện pháp hạ kali cấp cứu tức thì nếu có rối loạn nhịp/ thay đổi ECG.
    • Hiệu lực theo liều: liều 15–30 g/ngày thường giảm kali 0,3–0,8 mmol/L trong 24–72 giờ, tùy bối cảnh.

    Dược động học

    • Nhựa không hấp thu qua đường tiêu hóa; tác dụng khu trú trong lòng ruột. Do đó không có AUC/Cmax theo nghĩa truyền thống; ảnh hưởng toàn thân chủ yếu qua mất ion (kali, magnesi) và bổ sung calci trao đổi.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng.
    • Giữ kín gói đến khi dùng; sau khi pha nên dùng ngay.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Quá liều và xử trí

    • Quá liều/ dùng kéo dài có thể gây hạ kali, tăng calci, táo bón nặng/ tắc ruột.
    • Ngừng thuốc, chỉnh điện giải, bù dịch; điều trị triệu chứng. Trường hợp biến chứng tiêu hóa nặng cần can thiệp chuyên khoa tiêu hóa/ ngoại khoa.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Kalimate 5g Calci polystyren sulfonat – Giảm kali máu ở người bệnh tăng kali” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-28402-17

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh