Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng sinh, kháng nấm
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 39542

Élomentin Pos 400mg + 57mg – Điều trị nhiễm khuẩn

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110152700

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Éloge France
    Quy cách Hộp 12 gói x 1,5g
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
    Số đăng ký 893110152700
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Éloge France
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng sinh, kháng nấm

    • #55787
      Nơi nhập dữ liệu

      Poscosafe 100mg (Posaconazole) – Điều trị hoặc dự phòng một số nhiễm nấm nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #96768
      Nơi nhập dữ liệu

      Myroken 200mg (Cefixime) – Điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68647
      Nơi nhập dữ liệu

      Vadikiddy 2% (Miconazole) – Nhiễm nấm ngoài da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32279
      Nơi nhập dữ liệu

      Galfend 200mg (Voriconazole) – Trị nhiễm nấm xâm lấn nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54599
      Nơi nhập dữ liệu

      Muprico 5g (Mupirocin) – Điều trị nhiễm khuẩn da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48562
      Nơi nhập dữ liệu

      Rifaliv 200mg (Rifaximin) – Tiêu chảy do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97652
      Nơi nhập dữ liệu

      Pemolip 400mg (Cefditoren) – Làm giảm triệu chứng nhiễm trùng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13116
      Nơi nhập dữ liệu

      Newtop 200 (Cefixime) – Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Éloge France

    • #15615
      Nơi nhập dữ liệu

      Febu-5A Farma 40mg (Febuxostat) – Trị tăng acid uric máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32945
      Sitagliptin 5A Farma 100mg - Trị tiểu đường típ 2

      Sitagliptin 5A Farma 100mg – Trị tiểu đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 200 mg; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và silicon dioxid 1:1) 28,5 mg trong mỗi gói.
    • Tá dược: sodium carboxymethyl cellulose, xanthan gum, aerosol 200 (silic dioxid keo), acid citric khan, natri cyclamat, aspartam, mannitol, hương vị…

    Chỉ định

    Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin/ acid clavulanic. Ví dụ:

    • Viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amidan – hầu họng.
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp/ đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi mắc phải cộng đồng mức độ nhẹ đến trung bình.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn da – mô mềm và răng – hàm mặt (áp‑xe quanh răng, viêm mô tế bào).
    • Nhiễm khuẩn hỗn hợp có vi khuẩn sinh beta‑lactamase nhạy cảm với phối hợp.

    Công dụng

    • Phổ rộngTác động trên nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm gây bệnh cộng đồng.
    • Khắc phục kháng thuốcAcid clavulanic ức chế beta‑lactamase, bảo vệ amoxicillin khỏi bị bất hoạt.
    • Dạng góiBột pha hỗn dịch uống, thuận tiện phân liều theo cân nặng cho trẻ em.

    Liều dùng

    Nguyên tắc: Tính liều theo amoxicillin, chia 2 lần/ ngày (mỗi 12 giờ). Thời gian điều trị thường 5–10 ngày, tùy vị trí nhiễm khuẩn và đáp ứng lâm sàng.

    Trẻ em (liều tham khảo, cá thể hóa theo bác sĩ):

    • Nhiễm khuẩn nhẹ – trung bình: 25 mg amoxicillin/kg/ngày, chia 2 lần.
    • Viêm tai giữa/ xoang/ đợt cấp viêm phế quản mạn hoặc nhiễm nặng hơn: 45 mg amoxicillin/kg/ngày, chia 2 lần.

    Quy đổi số gói: Mỗi gói chứa 200 mg amoxicillin. Trẻ 15 kg dùng 25 mg/kg/ngày ⇒ 375 mg/ngày ≈ 2 gói/ngày (mỗi lần 1 gói). Với 45 mg/kg/ngày ⇒ 675 mg/ngày ≈ 3–4 gói/ngày (mỗi lần 1,5–2 gói theo chỉ định).

    Người lớn:

    • Hàm lượng 200 mg + 28,5 mg thường dùng cho trẻ em; người lớn đa số chuyển sang hàm lượng viên cao hơn (ví dụ 500/125 hoặc 875/125). Tuy nhiên, trong một số tình huống có thể quy đổi theo tổng amoxicillin 1.000–1.500 mg/ngày chia 2–3 lần theo y lệnh.
    • Suy thận: khi eGFR < 30 mL/phút/1,73 m² cần tăng khoảng cách liều hoặc giảm tổng liều. Suy gan: dùng thận trọng, theo dõi men gan định kỳ.

    Cách dùng

    • Xé gói, hòa tan hoàn toàn trong 30–50 mL nước đun sôi để nguội, khuấy đều và uống đầu bữa ăn.
    • Không nuốt bột khô. Không pha sẵn để dành quá lâu trừ khi có hướng dẫn trên nhãn.
    • Nếu quên liều: uống ngay khi nhớ. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không gấp đôi liều.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với penicillin, cephalosporin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Tiền sử vàng da ứ mật/ rối loạn chức năng gan liên quan amoxicillin/ clavulanate.
    • Phenylceton niệu nặng khi sản phẩm có chứa aspartam (xem phụ liệu trên nhãn).

    Lưu ý khi sử dụng

    • Tác dụng không mong muốn thường gặp: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, phát ban nhẹ, nổi mề đay; tăng nhẹ men gan.
    • Ít gặp – hiếm gặp: viêm đại tràng giả mạc, phản vệ, hội chứng Stevens–Johnson, viêm gan ứ mật, giảm bạch cầu – tiểu cầu, co giật (đặc biệt ở suy thận hoặc liều rất cao).
    • Ngừng thuốc và đi khám ngay khi phát ban lan tỏa, khó thở, sưng phù, vàng da, tiêu chảy kéo dài/ phân có nhầy máu.
    • Thai kỳ – cho con bú: có thể dùng khi thật cần theo bác sĩ; thuốc bài tiết một lượng nhỏ vào sữa – theo dõi tiêu chảy/ tưa miệng ở trẻ.
    • Lái xe, vận hành máy: ít ảnh hưởng; thận trọng nếu chóng mặt, mệt mỏi.

    Dược lực học

    • Amoxicillin là kháng sinh beta‑lactam bán tổng hợp. Thuốc ức chế tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn bằng cách gắn vào các protein gắn penicillin (PBP), ngăn phản ứng transpeptid hóa và cross‑linking của chuỗi peptidoglycan, làm vách tế bào yếu và vi khuẩn bị ly giải. Amoxicillin có hoạt tính tốt trên liên cầu, phế cầu, Enterococcus faecalis, Neisseria, Proteus mirabilis… nhưng dễ bị bất hoạt bởi beta‑lactamase.
    • Acid clavulanic là một chất ức chế beta‑lactamase có cấu trúc vòng beta‑lactam, gắn “tự sát” vào enzym beta‑lactamase lớp A. Khi enzym bị bất hoạt, amoxicillin được bảo vệ khỏi thủy phân, nhờ đó mở rộng phổ sang các vi khuẩn sinh beta‑lactamase như H. influenzae, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus aureus không kháng methicillin, một số vi khuẩn kỵ khí.
    • Hạn chế: Clavulanate không ức chế tốt AmpC chromosomal hoặc beta‑lactamase phổ rộng (ESBL), do đó thuốc không hiệu quả đối với nhiều chủng Enterobacteriaceae đa kháng, Pseudomonas aeruginosa, Acinetobacter hay MRSA. Khi nghi ngờ những tác nhân này cần lựa chọn kháng sinh khác theo kháng sinh đồ.
    • Dược lực học theo thời gian: Beta‑lactam đạt hiệu quả tối ưu khi thời gian nồng độ thuốc trong huyết tương vượt trên nồng độ ức chế tối thiểu (T>MIC) đủ dài. Do đó, chia liều đều đặn 12 giờ giúp duy trì hiệu quả diệt khuẩn ổn định.

    Dược động học (mở rộng)

    • Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa; nồng độ đỉnh đạt sau 1–2 giờ. Dùng đầu bữa ăn giúp cải thiện dung nạp tiêu hóa với ảnh hưởng tối thiểu lên mức hấp thu.
    • Phân bố: Phân bố rộng vào mô và dịch cơ thể như dịch tai giữa, dịch xoang, niêm mạc phế quản, phổi, da – mô mềm, đường niệu. Tỷ lệ gắn protein huyết tương thấp – trung bình.
    • Chuyển hóa: Amoxicillin chuyển hóa một phần nhỏ; clavulanate chuyển hóa nhiều hơn qua gan thành các chất không hoạt tính.
    • Thải trừ: Chủ yếu qua thận (lọc cầu thận và bài tiết ống thận). Thời gian bán thải khoảng 1–1,5 giờ (amoxicillin) và ~1 giờ (clavulanate); kéo dài ở suy thận. Có thể loại bỏ bằng thẩm tách máu.
    • Đặc điểm đặc biệt: Qua được hàng rào nhau thai; bài tiết một lượng nhỏ vào sữa mẹ.

    Tương tác thuốc

    • Kháng đông đường uống (warfarin, acenocoumarol): nguy cơ tăng INR; theo dõi và chỉnh liều khi cần.
    • Allopurinol: tăng nguy cơ phát ban; tránh phối hợp nếu không cần thiết.
    • Probenecid: làm giảm thải trừ amoxicillin → tăng nồng độ; không khuyến cáo dùng cùng.
    • Methotrexat: có thể giảm thanh thải methotrexat, tăng độc tính; theo dõi sát.
    • Mycophenolate mofetil: kháng sinh có thể làm giảm nồng độ mycophenolic acid; theo dõi lâm sàng.
    • Thuốc tránh thai đường uống: nôn/ tiêu chảy có thể giảm hấp thu; dùng thêm biện pháp tránh thai hỗ trợ.
    • Xét nghiệm: có thể gây dương tính giả khi định lượng glucose niệu bằng phương pháp không enzym.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Hỏi kỹ tiền sử dị ứng penicillin/ cephalosporin; chuẩn bị xử trí phản vệ nếu cần.
    • Suy thận: cần điều chỉnh liều theo eGFR; theo dõi triệu chứng thần kinh ở liều cao kéo dài.
    • Rối loạn chức năng gan: theo dõi men gan; nguy cơ viêm gan ứ mật tăng khi dùng kéo dài hoặc ở nam giới lớn tuổi.
    • Viêm đại tràng giả mạc: cân nhắc khi tiêu chảy kéo dài; không dùng thuốc chống tiêu chảy ức chế nhu động.
    • Dùng kéo dài: nguy cơ bội nhiễm do nấm (Candida) hoặc vi khuẩn không nhạy cảm.

    Quá liều và xử trí

    • Triệu chứng: rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy), cân bằng nước – điện giải, có thể kết tinh amoxicillin trong nước tiểu (hiếm ở liều rất cao), co giật ở người suy thận.
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ; bù dịch – điện giải; xem xét than hoạt nếu mới dùng. Thẩm tách máu có thể loại bỏ amoxicillin/ clavulanate.

    Hạn dùng

    • 24 tháng; không dùng quá hạn; bảo quản đúng hướng dẫn.
    • Bảo quản: nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em. Hỗn dịch đã pha nên dùng ngay; nếu phải để, tuân thủ hướng dẫn trên nhãn (nếu có).

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Élomentin Pos 400mg + 57mg – Điều trị nhiễm khuẩn” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110152700

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh