Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Alzheimer
Trở lại trang trước
SKU: 52829

Donepezil DWP 3mg (Hộp 60 viên) – Trị sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
Hộp 6 vỉ x 10 viên

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Donepezil
    Thương hiệu
    Wealphar
    Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 3mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký Hộp 6 vỉ x 10 viên
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Wealphar
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Alzheimer

    • #13628
      Nơi nhập dữ liệu

      Ridton 3mg (Rivastigmin) – Điều trị sa sút trí tuệ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46111
      Nơi nhập dữ liệu

      Ridton 1,5mg (Rivastigmine) – Cải thiện trí nhớ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #98435
      Giberyl 8mg Galantamin - Điều trị sa sút trí tuệ

      Giberyl 8mg Galantamin – Điều trị sa sút trí tuệ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #95397
      Nơi nhập dữ liệu

      Mementor 10mg Memantine – Duy trì tốt hơn khả năng ghi nhớ, tập trung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #87455
      Nơi nhập dữ liệu

      pms-Memantine 5mg – Cải thiện chức năng nhận thức

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84554
      Ebixa Memantine 10mg - Trị sa sút trí tuệ kiểu Alzheimer

      Ebixa Memantine 10mg – Trị sa sút trí tuệ kiểu Alzheimer

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Wealphar

    • #51114
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 10mg – Trị tăng huyết áp, suy tim mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62829
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 7,5mg (Hộp 60 viên) – Trị tăng huyết áp, suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73796
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 2,5mg (Hộp 60 viên) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #56189
      Pravastatin DWP 20 mg -Tăng cholesterol máu

      Pravastatin DWP 20 mg -Tăng cholesterol máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91546
      Repaglinid DWP 0,5mg (Hộp 60 viên) - Trị tiểu đường típ 2

      Repaglinid DWP 0,5mg (Hộp 60 viên) – Trị tiểu đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #87238
      Perindopril DWP 2,5 mg - Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

      Perindopril DWP 2,5 mg – Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13389
      Deferipron DWP 1000 mg - Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính

      Deferipron DWP 1000 mg – Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    •  Donepezil hydroclorid 3mg

    Công dụng

    • Cải thiện các lĩnh vực nhận thức (trí nhớ gần, chú ý, định hướng, ngôn ngữ, thực hiện nhiệm vụ).
    • Giảm gánh nặng triệu chứng hành vi và tâm lý ở bệnh Alzheimer (kích động, mất ngủ, thờ ơ) khi phối hợp điều trị không dùng thuốc.
    • Hỗ trợ duy trì khả năng tự chăm sóc: ăn uống, vệ sinh cá nhân, quản lý thuốc.

    Chỉ định

    • Điều trị triệu chứng sa sút trí tuệ mức độ nhẹ đến vừa do bệnh Alzheimer ở người lớn.
    • Có thể cân nhắc trong sa sút trí tuệ hỗn hợp (Alzheimer kèm mạch máu) khi bác sĩ đánh giá lợi ích tiềm năng vượt trội nguy cơ.

    Liều dùng

    • Khởi trị thận trọng: 3mg vào buổi tối trong 1–2 tuần để đánh giá dung nạp (buồn nôn, tiêu chảy, mất ngủ, chậm nhịp).
    • Sau đó: tăng lên 5mg mỗi ngày; đánh giá lại sau 4–6 tuần.
    • Trường hợp dung nạp tốt và còn lợi ích kỳ vọng: cân nhắc tăng 10mg/ngày sau tối thiểu 4–6 tuần ở liều 5mg.
    • Người cao tuổi: không yêu cầu chỉnh liều riêng, song nên tăng liều chậm hơn.
    • Suy thận: thường không cần chỉnh liều.
    • Suy gan nhẹ–trung bình: dùng thận trọng, có thể duy trì liều thấp hơn tùy đáp ứng.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, mỗi ngày một lần, tốt nhất vào buổi tối để hạn chế triệu chứng buồn nôn/choáng váng ban ngày.
    • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Nếu ngừng thuốc > 7 ngày, nên khởi động lại với liều thấp (ví dụ 3mg) rồi tăng liều lại theo dung nạp.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với donepezil, các dẫn xuất piperidin hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

    Tác dụng không mong muốn

    Phần lớn tác dụng không mong muốn (ADR) xuất hiện sớm khi khởi trị hoặc sau khi tăng liều, thường nhẹ–trung bình và giảm dần khi tiếp tục dùng hoặc điều chỉnh liều.

    Thường gặp

    • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn, sụt cân nhẹ.
    • Thần kinh: mất ngủ, ác mộng, nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi.

    Ít gặp

    • Tim mạch: nhịp chậm xoang, ngất, tụt huyết áp (đặc biệt ở người có bệnh tim nền).
    • Thần kinh: run, co cứng, hội chứng ngoại tháp; co giật ở người có ngưỡng co giật thấp.
    • Tiêu hóa: loét dạ dày–tá tràng, chảy máu tiêu hóa (nguy cơ tăng khi phối hợp NSAID).
    • Niệu: bí tiểu, nặng lên triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.

    Hiếm gặp

    • Rối loạn dẫn truyền (bloc nhĩ–thất), hội chứng xoắn đỉnh ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ.
    • Phản ứng da nghiêm trọng (hiếm): ban mụn mủ toàn thân cấp tính, hội chứng Stevens–Johnson.
    • Viêm gan, tăng men gan rõ.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc kháng cholinergic (atropin, oxybutynin…): đối kháng dược lý với donepezil → giảm hiệu quả.
    • Thuốc cholinergic khác (neostigmin, pyridostigmin…): cộng gộp tác dụng → tăng ADR cholinergic.
    • NSAID (ibuprofen, naproxen…): tăng nguy cơ loét/chảy máu tiêu hóa.
    • Thuốc hạ nhịp (chẹn beta, digoxin, diltiazem, amiodaron): cộng gộp nguy cơ nhịp chậm, bloc.
    • Chuyển hóa qua CYP3A4/2D6: chất ức chế (ketoconazol, erythromycin, fluoxetin, paroxetin) có thể tăng nồng độ donepezil; chất cảm ứng (rifampicin, carbamazepin, phenytoin) có thể giảm nồng độ.
    • Rượu, an thần: tăng buồn ngủ, chóng mặt.
    • Gây mê: tăng giãn cơ kiểu succinylcholin; thông báo bác sĩ gây mê nếu bệnh nhân đang dùng donepezil.

    Thận trọng

    • Tim mạch: theo dõi bệnh nhân có nhịp chậm, hội chứng nút xoang, bloc dẫn truyền; đánh giá điện giải, QT khi có yếu tố nguy cơ.
    • Tiêu hóa: tiền sử loét tiêu hóa, dùng đồng thời NSAID → cân nhắc bảo vệ dạ dày; theo dõi dấu hiệu xuất huyết.
    • Thần kinh: có tiền sử co giật → theo dõi; bệnh Parkinson/ngoại tháp có thể nặng lên.
    • Niệu–sinh dục: nguy cơ bí tiểu ở phì đại tiền liệt tuyến.
    • Hô hấp: thận trọng hen phế quản/bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính do tác dụng cholinergic nhẹ.
    • Gan: thận trọng suy gan nhẹ–trung bình; cân nhắc giảm tốc độ tăng liều.
    • Hành vi–ngủ: ác mộng/mất ngủ có thể cải thiện khi chuyển thời điểm dùng từ tối sang sáng (nếu dung nạp).

    Đối tượng sử dụng đặc biệt

    Đối tượng Khuyến cáo
    Người cao tuổi Không cần chỉnh liều riêng; tăng liều chậm; theo dõi hạ huyết áp tư thế, ngã.
    Suy gan nhẹ–trung bình Cân nhắc duy trì liều thấp; theo dõi ADR; chưa có dữ liệu đủ cho suy gan nặng.
    Suy thận Không cần chỉnh liều đáng kể.
    Phụ nữ có thai Không khuyến cáo; chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
    Phụ nữ cho con bú Chưa rõ bài tiết vào sữa; cân nhắc ngừng cho bú hoặc chọn thuốc khác.

    Theo dõi và đánh giá hiệu quả

    • Đánh giá nền bằng thang đo nhận thức/chức năng (ví dụ MMSE, MoCA, ADAS-Cog, IADL) trước khi khởi trị.
    • Tái lượng giá sau 4–12 tuần ở mỗi mốc liều; theo dõi thay đổi trong trí nhớ, chú ý, hành vi, sinh hoạt.
    • Trao đổi mục tiêu điều trị thực tế với người chăm sóc: làm chậm suy giảm, duy trì chức năng, giảm gánh nặng chăm sóc.

    Dược lực học

    Donepezil là chất ức chế chọn lọc, thuận nghịch của enzym acetylcholinesterase (AChE). Trong bệnh Alzheimer, hệ cholinergic trung ương suy giảm dẫn đến thiếu hụt acetylcholin, làm yếu kém dẫn truyền thần kinh tại hồi hải mã và vỏ não liên hệ đến trí nhớ và học tập. Ức chế AChE làm tăng nồng độ acetylcholin tại synap, cải thiện kích hoạt thụ thể nicotinic và muscarinic, từ đó cải thiện chức năng nhận thức. Donepezil thể hiện chọn lọc với AChE hơn butyrylcholinesterase, giúp hạn chế một số tác dụng ngoại biên.

    • Hiệu lực lâm sàng liên quan đến cải thiện điểm số nhận thức, hành vi và hoạt động sống hằng ngày.
    • Tác dụng phụ chủ yếu do tăng hoạt tính cholinergic ngoại biên (tiêu hóa, nhịp chậm).

    Dược động học

    • Hấp thu: sinh khả dụng đường uống cao; Cmax đạt sau khoảng 3–4 giờ. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương khoảng 95%; thể tích phân bố lớn, qua hàng rào máu–não.
    • Chuyển hóa: chủ yếu ở gan qua CYP3A4 và một phần CYP2D6 thành các chất chuyển hóa có hoặc không còn hoạt tính.
    • Thải trừ: qua nước tiểu và phân; t1/2 trung bình khoảng 70 giờ, cho phép dùng 1 lần/ngày.
    • Đặc điểm đặc biệt: Dược động học không thay đổi đáng kể theo tuổi; suy thận không ảnh hưởng nhiều; suy gan nhẹ–trung bình có thể tăng phơi nhiễm → tăng liều thận trọng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc, tránh để lẫn với các thuốc khác trong hộp không nhãn.
    • Để xa tầm tay trẻ em và người suy giảm nhận thức.

    So sánh nhanh với các thuốc cùng nhóm

    Tiêu chí Donepezil Rivastigmin Galantamin
    Dạng dùng Viên nén, viên tan, dán da* Viên, dung dịch uống, miếng dán Viên, dung dịch uống
    Liều dùng 1 lần/ngày 2 lần/ngày (đường uống) hoặc dán 24h 2 lần/ngày
    Ưu điểm Dùng 1 lần/ngày, dữ liệu phong phú Miếng dán giảm ADR tiêu hóa Tác dụng phụ vừa phải, có thêm hoạt tính điều biến nicotinic
    Nhược điểm ADR cholinergic khi tăng liều Kích ứng da tại chỗ dán Cần chia 2 lần/ngày

    *Sự sẵn có từng dạng phụ thuộc thị trường và nhà sản xuất. Tham khảo nhãn tại Việt Nam để biết dạng lưu hành.

    Quá liều

    • Triệu chứng: hội chứng cholinergic (tăng tiết nước bọt, đổ mồ hôi, buồn nôn–nôn, nhịp chậm, hạ huyết áp, suy hô hấp, co giật).
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ, theo dõi tim mạch–hô hấp; atropin sulfat đường tĩnh mạch (0,5–1 mg, lặp lại theo đáp ứng) là thuốc đối kháng đặc hiệu.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Donepezil DWP 3mg (Hộp 60 viên) – Trị sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    Hộp 6 vỉ x 10 viên

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh