Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
SKU: 87238

Perindopril DWP 2,5 mg – Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110286224

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Perindopril
    Thương hiệu
    Wealphar
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 2.5mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110286224
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Wealphar
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62891
      Nơi nhập dữ liệu

      Amlocor 5mg (Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53927
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciApro 12,5mg (Aprocitentan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Wealphar

    • #51114
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 10mg – Trị tăng huyết áp, suy tim mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62829
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 7,5mg (Hộp 60 viên) – Trị tăng huyết áp, suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73796
      Nơi nhập dữ liệu

      Ramipril DWP 2,5mg (Hộp 60 viên) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #56189
      Pravastatin DWP 20 mg -Tăng cholesterol máu

      Pravastatin DWP 20 mg -Tăng cholesterol máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91546
      Repaglinid DWP 0,5mg (Hộp 60 viên) - Trị tiểu đường típ 2

      Repaglinid DWP 0,5mg (Hộp 60 viên) – Trị tiểu đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13389
      Deferipron DWP 1000 mg - Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính

      Deferipron DWP 1000 mg – Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52829
      Donepezil DWP 3mg (Hộp 60 viên) - Trị sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer

      Donepezil DWP 3mg (Hộp 60 viên) – Trị sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Perindopril arginin 2,5 mg

    Vai trò thành phần

    • Perindopril arginin: tiền dược chuyển hóa thành perindoprilat – chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE), làm giảm tạo angiotensin II và giảm thoái giáng bradykinin. Kết quả: giãn mạch, giảm sức cản ngoại biên, hạ huyết áp và giảm hậu tải tim.
    • Lợi ích tim mạch: cải thiện chức năng nội mô, giảm phì đại thất trái, giảm protein niệu, bảo vệ thận trên bệnh nhân tăng huyết áp/ đái tháo đường (theo chỉ định).

    Công dụng

    • Giảm huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát hoặc thứ phát (theo chỉ định bác sĩ).
    • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở một số đối tượng nguy cơ cao khi dùng lâu dài và kiểm soát tốt huyết áp.
    • Giảm protein niệu nhẹ – vừa, góp phần bảo vệ thận (khi phù hợp chỉ định).

    Chỉ định

    • Tăng huyết áp ở người trưởng thành.
    • Có thể dùng trong điều trị suy tim mạn ổn định hoặc sau nhồi máu cơ tim theo phác đồ bác sĩ (tùy nhãn/ DĐK của từng nhà sản xuất).

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với perindopril, các ACEI khác, hoặc bất cứ tá dược nào.
    • Tiền sử phù mạch do ACEI/ phù mạch di truyền/ vô căn.
    • Phụ nữ mang thai (đặc biệt từ tam cá nguyệt thứ hai) và cho con bú.
    • Hẹp động mạch thận hai bên/ thận đơn có ý nghĩa lâm sàng.
    • Hạ huyết áp đáng kể, sốc tim, hẹp van động mạch chủ nặng không được kiểm soát.

    Liều dùng và cách dùng

    • Người lớn – tăng huyết áp: thường khởi đầu 2,5–5 mg/ngày, uống 1 lần vào buổi sáng. Có thể điều chỉnh mỗi 2–4 tuần dựa vào đáp ứng, liều duy trì thường 2,5–10 mg/ngày theo chỉ định bác sĩ.
    • Cách dùng: Uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày, trước hoặc sau ăn đều được (một số nhãn khuyến nghị dùng trước ăn để tối ưu hấp thu).
    • Phối hợp: Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp thêm lợi tiểu thiazide, chẹn kênh canxi… nếu chưa đạt đích.

    Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi: có thể nhạy cảm hơn; cân nhắc khởi liều thấp và chỉnh tăng dần, theo dõi huyết áp tư thế.
    • Suy thận: hiệu chỉnh liều dựa eGFR; thận trọng khi eGFR < 60 mL/ph/1,73m², theo dõi creatinin và kali sau khởi trị/ tăng liều.
    • Suy gan: thận trọng; dữ liệu cho thấy chuyển hóa tiền dược tại gan, tuy nhiên phần lớn thải trừ dưới dạng perindoprilat qua thận.
    • Giảm thể tích tuần hoàn/ đang dùng lợi tiểu: nguy cơ tụt huyết áp liều đầu; cân nhắc ngừng/ giảm liều lợi tiểu 2–3 ngày trước khi bắt đầu hoặc khởi liều thấp.

    Tác dụng không mong muốn

    Thường gặp: ho khan dai dẳng, chóng mặt, đau đầu, mệt, hạ huyết áp tư thế, rối loạn tiêu hóa nhẹ.

    Xét nghiệm: có thể tăng nhẹ creatinin, kali máu; hiếm gặp giảm natri máu.

    Quan trọng – hiếm nhưng nghiêm trọng:

    • Phù mạch (mặt, môi, lưỡi, thanh quản): ngừng thuốc ngay và đi cấp cứu.
    • Suy thận cấp trên bệnh nhân hẹp động mạch thận.
    • Tăng kali máu có triệu chứng (yếu cơ, loạn nhịp).

    Tương tác thuốc

    • Thuốc lợi tiểu/ lợi tiểu quai: tăng nguy cơ tụt huyết áp liều đầu.
    • Thuốc bổ sung kali/ lợi tiểu giữ kali/ ARB/ aliskiren: nguy cơ tăng kali máu; tránh phối hợp ACEI + ARB trừ khi có chỉ định đặc biệt.
    • NSAID (kể cả COX-2): có thể giảm tác dụng hạ áp và làm nặng suy thận.
    • Lithi: ACEI có thể tăng nồng độ lithi – cần theo dõi nếu bắt buộc phối hợp.
    • Rượu, thuốc an thần: tăng hạ huyết áp tư thế.

    Cảnh báo và thận trọng

    • Đo huyết áp, kiểm tra creatinin và kali 1–2 tuần sau khởi trị/ tăng liều, sau đó định kỳ.
    • Thận trọng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận, suy tim sung huyết, giảm thể tích, người cao tuổi.
    • Ngừng ngay và báo bác sĩ nếu có phù mạch, ho khan nặng, chóng mặt nhiều, tiểu ít.
    • Không dùng cho phụ nữ có thai; cần biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị.

    Dược lực học

    • Perindopril là tiền dược được thủy phân thành perindoprilat – chất ức chế ACE. Ức chế ACE làm giảm tạo angiotensin II (chất co mạch mạnh) và giảm phân hủy bradykinin (chất giãn mạch), từ đó giãn động – tĩnh mạch, giảm tiền/ hậu tải, hạ huyết áp bền vững. ACEI còn cải thiện chức năng nội mô, giảm tái cấu trúc mạch và cơ tim khi điều trị dài hạn.

    Dược động học

    • Hấp thu: perindopril hấp thu tốt qua đường uống; thức ăn có thể ảnh hưởng mức độ chuyển hóa thành perindoprilat tùy nhãn, song ý nghĩa lâm sàng thấp nếu dùng ổn định một cách nhất quán.
    • Chuyển hóa: thủy phân thành perindoprilat – chất có hoạt tính.
    • Phân bố/ gắn protein: perindoprilat gắn protein huyết tương vừa phải; phân bố tốt vào mô đích.
    • Thải trừ: chủ yếu qua thận dưới dạng perindoprilat; t1/2 hiệu dụng cho phép dùng 1 lần/ngày.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng nếu viên biến màu bất thường, mốc hoặc quá hạn.

    Quên liều và xử trí

    • Uống ngay khi nhớ ra trong ngày; nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
    • Không uống bù gấp đôi.

    Quá liều và xử trí

    • Triệu chứng: hạ huyết áp rõ, choáng váng, suy thận cấp, tăng kali máu.
    • Xử trí: đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng chân, bù dịch đẳng trương, theo dõi huyết áp/ điện giải/ chức năng thận; hỗ trợ triệu chứng.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Mang thai: chống chỉ định (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2); nếu có thai khi đang dùng, ngừng ngay và liên hệ bác sĩ.
    • Cho con bú: không khuyến cáo; cân nhắc lựa chọn thay thế an toàn hơn.

    Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Có thể gây chóng mặt khi mới dùng hoặc tăng liều; thận trọng cho đến khi biết đáp ứng cá nhân.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Perindopril DWP 2,5 mg – Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110286224

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh