Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 47987

LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Avatrombopag
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #44147
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCapma 200mg (Capmatinib) – Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34514
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciXaz 4mg (Ixazomib) – Điều trị đa u tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49347
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLorla 25mg (Lorlatinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33535
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLaro 100mg (Larotrectinib) – Điều trị khối u đặc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68112
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDabra 75mg (Dabrafenib) – U hắc tố ác tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74376
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCaboz 20mg (Cabozantinib) – Ung thư biểu mô tế bào gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #39622
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCriz 250mg (Crizotinib) – Ung thư phổi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42714
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucimito 500mg (Mitotane) – Ung thư vỏ thượng thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23392
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAda 200mg (Adagrasib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #72341
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciFine 10mg (Finerenone) – Giảm albumin niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82948
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 150mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44147
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCapma 200mg (Capmatinib) – Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34514
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciXaz 4mg (Ixazomib) – Điều trị đa u tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49347
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLorla 25mg (Lorlatinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97232
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBemp 180mg (Axit bempedoic) – Hạ cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33535
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLaro 100mg (Larotrectinib) – Điều trị khối u đặc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85917
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLemb 5mg (Lemborexant) – Điều trị mất ngủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18955
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 200mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Avatrombopag maleate 23,6mg, tương đương Avatrombopag 20mg.

    Dược lực học

    Avatrombopag là chất chủ vận thụ thể thrombopoietin (TPO receptor agonist). Thrombopoietin là hormon sinh lý quan trọng tham gia điều hòa sự phát triển và biệt hóa của mẫu tiểu cầu trong tủy xương. Khi gắn và hoạt hóa thụ thể thrombopoietin, avatrombopag thúc đẩy các tế bào tiền thân dòng mẫu tiểu cầu tăng sinh, trưởng thành và tạo ra tiểu cầu.

    Nhờ cơ chế này, LuciAvat 20mg có thể giúp làm tăng số lượng tiểu cầu ở những người bệnh phù hợp. Tác dụng tăng tiểu cầu thường không xuất hiện ngay lập tức sau liều đầu mà cần thời gian để quá trình sinh tiểu cầu diễn ra. Vì vậy, bác sĩ sẽ quyết định thời điểm bắt đầu dùng thuốc, thời gian dùng và thời điểm xét nghiệm lại tiểu cầu dựa trên mục tiêu điều trị cụ thể.

    Điểm quan trọng khi dùng thuốc nhóm kích thích sinh tiểu cầu là không nhằm đưa số lượng tiểu cầu lên quá cao, mà thường nhằm đạt mức đủ an toàn để giảm nguy cơ chảy máu hoặc chuẩn bị cho thủ thuật theo chỉ định. Tăng tiểu cầu quá mức có thể làm tăng nguy cơ hình thành huyết khối, đặc biệt ở người có bệnh gan mạn, tiền sử huyết khối hoặc các yếu tố nguy cơ tim mạch.

    Dược động học

    Avatrombopag được dùng đường uống. Sau khi uống, thuốc được hấp thu qua đường tiêu hóa và nồng độ thuốc trong máu chịu ảnh hưởng bởi thức ăn. Trong thực hành, thuốc thường được khuyến cáo dùng cùng thức ăn để cải thiện hấp thu và giảm dao động nồng độ thuốc.

    Avatrombopag được chuyển hóa chủ yếu tại gan, có liên quan đến các enzym chuyển hóa thuốc như CYP2C9 và CYP3A. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua phân, một phần nhỏ qua nước tiểu. Do liên quan đến chuyển hóa tại gan và nguy cơ huyết khối ở người bệnh gan, việc dùng LuciAvat 20mg cần được bác sĩ đánh giá kỹ trên từng người bệnh.

    Công dụng

    LuciAvat 20mg có công dụng chính là hỗ trợ tăng số lượng tiểu cầu ở những trường hợp giảm tiểu cầu được bác sĩ xác định phù hợp với cơ chế của avatrombopag. Thuốc có thể được sử dụng nhằm:

    • Tăng tiểu cầu ở người bệnh giảm tiểu cầu có nguy cơ chảy máu hoặc cần đạt mức tiểu cầu phù hợp trước thủ thuật.
    • Hỗ trợ kiểm soát giảm tiểu cầu mạn tính trong một số bệnh lý huyết học theo chỉ định chuyên khoa.
    • Giảm nhu cầu truyền tiểu cầu trong một số tình huống lâm sàng khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Thuốc không điều trị nguyên nhân của mọi trường hợp giảm tiểu cầu. Nếu giảm tiểu cầu do nhiễm trùng nặng, thuốc độc tủy, bệnh ác tính, suy tủy, thiếu vitamin, bệnh tự miễn hoặc nguyên nhân khác, bác sĩ cần đánh giá nguyên nhân và điều trị nền phù hợp.

    Chỉ định

    • Giảm tiểu cầu ở người bệnh có bệnh gan mạn cần chuẩn bị cho thủ thuật xâm lấn, khi cần tăng tiểu cầu tạm thời để giảm nguy cơ chảy máu.
    • Giảm tiểu cầu miễn dịch mạn tính ở người trưởng thành khi các phương pháp điều trị trước đó chưa đạt đáp ứng đầy đủ hoặc không phù hợp, tùy theo đánh giá chuyên khoa.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với avatrombopag hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng thuốc khi chưa xác định rõ nguyên nhân giảm tiểu cầu hoặc khi bác sĩ đánh giá nguy cơ huyết khối vượt trội lợi ích.
    • Không tự dùng LuciAvat 20mg cho trẻ em, phụ nữ có thai hoặc phụ nữ cho con bú nếu chưa có chỉ định chuyên khoa.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciAvat 20mg phụ thuộc vào chỉ định, số lượng tiểu cầu ban đầu, mục tiêu điều trị, chức năng gan, nguy cơ huyết khối và đáp ứng của người bệnh. Người bệnh không tự điều chỉnh liều hoặc kéo dài thời gian dùng thuốc.

    Liều dùng tham khảo

    • Trong giảm tiểu cầu liên quan bệnh gan mạn trước thủ thuật, bác sĩ thường chỉ định thuốc trong một đợt ngắn, bắt đầu trước ngày làm thủ thuật theo lịch cụ thể.
    • Trong giảm tiểu cầu miễn dịch mạn tính, liều có thể được điều chỉnh theo số lượng tiểu cầu và đáp ứng điều trị. Mục tiêu thường là duy trì tiểu cầu ở mức đủ giảm nguy cơ chảy máu, không phải đưa tiểu cầu về mức quá cao.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nhai, không nghiền nếu không có hướng dẫn khác.
    • Nên uống thuốc cùng thức ăn và vào cùng thời điểm mỗi ngày nếu dùng theo liệu trình nhiều ngày.
    • Tuân thủ đúng số ngày dùng thuốc và lịch xét nghiệm tiểu cầu do bác sĩ chỉ định.
    • Không tự ý dùng lại thuốc cho lần thủ thuật khác nếu chưa được bác sĩ đánh giá lại.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều LuciAvat 20mg, người bệnh nên liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được hướng dẫn, đặc biệt khi thuốc đang được dùng theo lịch chuẩn bị thủ thuật. Không tự ý uống gấp đôi liều để bù.

    Khi quá liều

    Dùng quá liều avatrombopag có thể làm tăng tiểu cầu quá mức và tăng nguy cơ huyết khối. Nếu nghi ngờ uống quá liều, cần liên hệ ngay cơ sở y tế. Người bệnh nên mang theo hộp thuốc hoặc toa thuốc để nhân viên y tế đánh giá chính xác.

    Tác dụng không mong muốn

    • Trên tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy hoặc táo bón.
    • Toàn thân: mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, khó chịu.
    • Trên huyết học: tăng tiểu cầu quá mức nếu đáp ứng mạnh hoặc dùng không đúng chỉ định.
    • Huyết khối: có thể xảy ra huyết khối tĩnh mạch hoặc động mạch, bao gồm huyết khối tĩnh mạch cửa ở người có bệnh gan mạn hoặc các yếu tố nguy cơ.
    • Dị ứng: phát ban, ngứa, nổi mề đay; hiếm khi phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Cần xét nghiệm số lượng tiểu cầu trước, trong và sau điều trị theo lịch bác sĩ chỉ định.
    • Thận trọng ở người có tiền sử huyết khối, bệnh tim mạch, rung nhĩ, bất động kéo dài, ung thư hoặc bệnh gan mạn nặng.
    • Không dùng thuốc với mục tiêu đưa tiểu cầu vượt mức cần thiết vì có thể làm tăng nguy cơ huyết khối.
    • Người bệnh chuẩn bị phẫu thuật hoặc thủ thuật cần thông báo đầy đủ các thuốc đang dùng, bao gồm thuốc chống đông, kháng kết tập tiểu cầu và thực phẩm chức năng.
    • Không tự ý phối hợp LuciAvat 20mg với các thuốc tăng tiểu cầu khác nếu chưa có chỉ định.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Dữ liệu an toàn của avatrombopag trên phụ nữ có thai và cho con bú còn hạn chế. Phụ nữ đang mang thai, nghi ngờ có thai hoặc dự định mang thai cần thông báo cho bác sĩ trước khi dùng thuốc. Chỉ sử dụng LuciAvat 20mg trong thai kỳ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Chưa rõ avatrombopag có bài tiết vào sữa mẹ ở mức có ý nghĩa lâm sàng hay không. Phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ để cân nhắc ngừng cho bú hoặc lựa chọn điều trị khác phù hợp.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciAvat 20mg thường không ảnh hưởng trực tiếp mạnh đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu người bệnh thấy chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi hoặc khó chịu sau khi dùng thuốc, nên tránh lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi cơ thể ổn định.

    Tương tác thuốc

    Avatrombopag có thể liên quan đến chuyển hóa qua CYP2C9 và CYP3A, do đó một số thuốc có thể làm thay đổi nồng độ avatrombopag trong máu. Người bệnh cần cung cấp đầy đủ danh sách thuốc đang dùng cho bác sĩ.

    • Thuốc ức chế hoặc cảm ứng CYP2C9/CYP3A: có thể ảnh hưởng đến nồng độ avatrombopag, cần bác sĩ cân nhắc theo dõi hoặc điều chỉnh.
    • Thuốc chống đông, kháng kết tập tiểu cầu: cần đánh giá nguy cơ chảy máu và huyết khối trong bối cảnh số lượng tiểu cầu thay đổi.
    • Thuốc điều trị bệnh gan, thuốc ung bướu, thuốc ức chế miễn dịch: cần thận trọng vì người bệnh thường có nhiều yếu tố nguy cơ đi kèm.
    • Thực phẩm chức năng hoặc dược liệu ảnh hưởng đông máu: như ginkgo, tỏi liều cao, dầu cá liều cao có thể làm phức tạp đánh giá nguy cơ chảy máu.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản LuciAvat 20mg ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh ẩm.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì, thường không quá 30°C nếu không có yêu cầu đặc biệt khác.
    • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, viên bị biến màu, ẩm mốc hoặc bao bì hư hỏng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Kiểm tra số lượng tiểu cầu theo lịch bác sĩ chỉ định.
    • Theo dõi dấu hiệu chảy máu: chảy máu cam, chảy máu chân răng, bầm tím, tiểu máu, đi ngoài phân đen.
    • Theo dõi dấu hiệu huyết khối: đau ngực, khó thở, sưng đau chân, đau bụng dữ dội, đau đầu dữ dội, yếu liệt hoặc nói khó.
    • Đánh giá chức năng gan và các yếu tố nguy cơ đi kèm ở người bệnh gan mạn.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh