Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 72341

LuciFine 10mg (Finerenone) – Giảm albumin niệu

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Finerenone
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc

    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82948
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 150mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44147
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCapma 200mg (Capmatinib) – Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34514
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciXaz 4mg (Ixazomib) – Điều trị đa u tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49347
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLorla 25mg (Lorlatinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97232
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBemp 180mg (Axit bempedoic) – Hạ cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33535
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLaro 100mg (Larotrectinib) – Điều trị khối u đặc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85917
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLemb 5mg (Lemborexant) – Điều trị mất ngủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18955
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 200mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82948
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 150mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44147
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCapma 200mg (Capmatinib) – Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34514
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciXaz 4mg (Ixazomib) – Điều trị đa u tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49347
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLorla 25mg (Lorlatinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97232
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBemp 180mg (Axit bempedoic) – Hạ cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33535
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLaro 100mg (Larotrectinib) – Điều trị khối u đặc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85917
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLemb 5mg (Lemborexant) – Điều trị mất ngủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18955
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 200mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23495
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPral 100mg (Pralsetinib) – Ung thư tuyến giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Finerenone 10mg

    Dược lực học

    Finerenone là thuốc kháng thụ thể mineralocorticoid chọn lọc, không steroid. Thụ thể mineralocorticoid khi bị hoạt hóa quá mức có thể thúc đẩy viêm, xơ hóa và tái cấu trúc mô tại thận, tim và mạch máu. Ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có bệnh thận mạn, hoạt hóa quá mức hệ mineralocorticoid góp phần làm tăng albumin niệu, giảm chức năng lọc cầu thận và tăng nguy cơ biến cố tim mạch.

    Bằng cách đối kháng thụ thể mineralocorticoid, finerenone giúp:

    • Giảm quá trình viêm và xơ hóa tại thận.
    • Hỗ trợ làm chậm tiến triển bệnh thận mạn ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.
    • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở nhóm bệnh nhân có nguy cơ cao khi được dùng đúng chỉ định.
    • Góp phần giảm albumin niệu, một dấu hiệu quan trọng phản ánh tổn thương thận.

    Khác với một số thuốc kháng aldosterone steroid cổ điển, finerenone có cấu trúc không steroid và tính chọn lọc cao hơn trên thụ thể mineralocorticoid. Tuy vậy, thuốc vẫn có thể làm tăng kali máu, đặc biệt ở người suy thận, người đang dùng thuốc ức chế hệ renin-angiotensin-aldosterone hoặc có kali máu nền cao.

    Dược động học

    Sau khi uống, finerenone được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, tùy hướng dẫn của bác sĩ và khuyến cáo trên tờ hướng dẫn sử dụng cụ thể của sản phẩm.

    Finerenone được chuyển hóa chủ yếu qua enzym CYP3A4. Vì vậy, các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 có thể làm tăng nồng độ finerenone trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ, đặc biệt là tăng kali máu. Ngược lại, các thuốc cảm ứng mạnh CYP3A4 có thể làm giảm nồng độ và hiệu quả điều trị của finerenone.

    Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua cả đường nước tiểu và phân. Chức năng thận và kali máu là các yếu tố quan trọng cần được đánh giá trước và trong quá trình điều trị.

    Công dụng

    LuciFine 10mg được sử dụng trong chiến lược điều trị bệnh thận mạn liên quan đến đái tháo đường type 2 nhằm:

    • Hỗ trợ làm chậm tiến triển suy giảm chức năng thận.
    • Giảm nguy cơ tiến triển đến các biến cố thận nghiêm trọng ở bệnh nhân phù hợp.
    • Giảm albumin niệu khi được dùng trong phác đồ toàn diện.
    • Hỗ trợ giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở bệnh nhân bệnh thận mạn kèm đái tháo đường type 2.

    Chỉ định

    LuciFine 10mg thường được chỉ định cho người trưởng thành mắc bệnh thận mạn liên quan đến đái tháo đường type 2, đặc biệt khi có albumin niệu và nguy cơ tiến triển thận hoặc tim mạch cao, sau khi bác sĩ đã đánh giá chức năng thận, kali máu và các thuốc đang sử dụng.

    Thuốc có thể được dùng phối hợp với các liệu pháp nền như thuốc ức chế men chuyển, thuốc chẹn thụ thể angiotensin, thuốc kiểm soát đường huyết, thuốc hạ lipid máu hoặc thuốc bảo vệ tim thận khác nếu phù hợp. Việc phối hợp phải do bác sĩ quyết định để hạn chế nguy cơ tăng kali máu, tụt huyết áp hoặc suy giảm chức năng thận.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với finerenone hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Tăng kali máu đáng kể hoặc kali máu không kiểm soát được.
    • Suy thận nặng ở mức không phù hợp để khởi trị theo đánh giá của bác sĩ.
    • Đang dùng thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazole, itraconazole, clarithromycin, ritonavir hoặc các thuốc tương tự nếu không có chỉ định chuyên khoa phù hợp.
    • Bệnh Addison hoặc các tình trạng suy vỏ thượng thận có liên quan đến rối loạn chuyển hóa mineralocorticoid, nếu bác sĩ đánh giá không phù hợp.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciFine 10mg phải do bác sĩ quyết định dựa trên eGFR, kali máu, mức độ albumin niệu, nguy cơ tim mạch và các thuốc đang sử dụng.

    Liều dùng tham khảo

    • Liều khởi đầu thường được lựa chọn theo chức năng thận và kali máu ban đầu.
    • Ở một số bệnh nhân, bác sĩ có thể khởi đầu với liều 10mg/ngày và điều chỉnh lên liều cao hơn nếu dung nạp tốt và kali máu cho phép.
    • Không tự tăng liều, giảm liều hoặc ngưng thuốc khi chưa có ý kiến của bác sĩ.

    Cách dùng

    • Uống thuốc nguyên viên với nước.
    • Có thể uống vào một thời điểm cố định trong ngày để duy trì nồng độ thuốc ổn định.
    • Không tự ý nghiền, bẻ hoặc nhai viên nếu dạng bào chế không cho phép.
    • Tránh dùng bưởi chùm hoặc nước ép bưởi chùm nếu bác sĩ khuyến cáo, vì có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc qua CYP3A4.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu nhớ ra trong ngày, uống liều đã quên càng sớm càng tốt.
    • Nếu đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù.

    Khi quá liều

    Quá liều finerenone có thể làm tăng nguy cơ tăng kali máu, rối loạn nhịp tim, hạ huyết áp hoặc rối loạn chức năng thận. Nếu uống quá liều hoặc xuất hiện triệu chứng như yếu cơ, hồi hộp, choáng váng, nhịp tim bất thường, cần ngừng thuốc và liên hệ ngay cơ sở y tế.

    Tác dụng không mong muốn

    Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi dùng LuciFine 10mg gồm:

    • Tăng kali máu: là phản ứng quan trọng nhất cần theo dõi. Biểu hiện có thể gồm yếu cơ, mệt mỏi, tê bì, hồi hộp hoặc rối loạn nhịp tim, nhưng nhiều trường hợp không có triệu chứng và chỉ phát hiện qua xét nghiệm.
    • Hạ huyết áp: chóng mặt, choáng váng, mệt khi đứng dậy.
    • Suy giảm chức năng thận hoặc thay đổi creatinin/eGFR: cần theo dõi định kỳ.
    • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, khó chịu bụng, tiêu chảy hoặc táo bón nhẹ.
    • Khác: mệt mỏi, đau đầu, chuột rút hoặc cảm giác khó chịu không đặc hiệu.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Định lượng kali máu và đánh giá eGFR trước khi khởi trị.
    • Theo dõi kali máu sau khi bắt đầu điều trị, sau khi chỉnh liều và định kỳ trong quá trình dùng thuốc.
    • Thận trọng ở người suy thận, người cao tuổi, người đang dùng thuốc làm tăng kali máu.
    • Không tự ý dùng thêm chế phẩm bổ sung kali, muối thay thế chứa kali hoặc thuốc lợi tiểu giữ kali nếu chưa hỏi bác sĩ.
    • Kiểm soát đồng thời huyết áp, đường huyết, lipid máu và chế độ ăn để tối ưu hiệu quả bảo vệ thận.
    • Thông báo với bác sĩ tất cả thuốc đang dùng, bao gồm thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm chức năng và thuốc thảo dược.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Dữ liệu về finerenone ở phụ nữ mang thai còn hạn chế. Thuốc chỉ nên dùng khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ. Phụ nữ có khả năng mang thai cần thông báo cho bác sĩ nếu đang mang thai, nghi ngờ mang thai hoặc có kế hoạch mang thai.

    Chưa rõ finerenone có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Phụ nữ cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng LuciFine 10mg để được cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ tiềm tàng đối với trẻ.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciFine 10mg thường không ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu người bệnh bị chóng mặt, choáng váng, hạ huyết áp hoặc mệt mỏi sau khi dùng thuốc, cần thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành thiết bị nguy hiểm.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP3A4: ketoconazole, itraconazole, clarithromycin, ritonavir và một số thuốc tương tự có thể làm tăng nồng độ finerenone, tăng nguy cơ tăng kali máu.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A4: rifampicin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital, St. John’s wort có thể làm giảm hiệu quả finerenone.
    • Thuốc làm tăng kali máu: spironolactone, eplerenone, amiloride, triamterene, thuốc bổ sung kali, muối thay thế chứa kali có thể làm tăng nguy cơ tăng kali máu.
    • Thuốc ức chế men chuyển hoặc chẹn thụ thể angiotensin: thường là thuốc nền trong bệnh thận mạn nhưng cần theo dõi kali máu và chức năng thận khi phối hợp.
    • NSAID: dùng kéo dài có thể ảnh hưởng chức năng thận và làm tăng nguy cơ rối loạn kali máu, nhất là ở người bệnh thận mạn.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để thuốc trong bao bì gốc cho đến khi sử dụng.
    • Tránh nơi ẩm ướt như phòng tắm hoặc gần bồn rửa.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Kali máu trước điều trị, sau khởi trị hoặc chỉnh liều và định kỳ sau đó.
    • Chức năng thận qua creatinin huyết thanh và eGFR.
    • Albumin niệu hoặc tỷ lệ albumin/creatinin niệu để đánh giá đáp ứng bảo vệ thận.
    • Huyết áp, cân nặng, tình trạng phù và các dấu hiệu tim mạch.
    • Đường huyết, HbA1c và lipid máu trong quản lý toàn diện bệnh đái tháo đường type 2.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciFine 10mg (Finerenone) – Giảm albumin niệu” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh