Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 54526

Verzenios 150mg (Abemaciclib) – Trị ung thư vú

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Abemaciclib
    Thương hiệu
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #51828
      Nơi nhập dữ liệu

      Osimaks 80mg (Osimertinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49583
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElace 86mg (Elacestrant) – Trị ung thư vú tiến triển

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46515
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciRegor 40mg (Regorafenib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86335
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivand 300mg (Vandetanib) – Ung thư tuyến giáp thể tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #83861
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAlpe 150mg (Alpelisib) – Ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61735
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTuca 150mg (Tucatinib) – Trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23441
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivos 250mg (Ivosidenib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72314
      Nơi nhập dữ liệu

      Jaypirca 100mg (Pirtobrutinib) – Bệnh bạch cầu lympho mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44159
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLena 25mg (Lenalidomide) – Điều trị đa u tủy xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93482
      Nơi nhập dữ liệu

      Vivitra 440mg (Trastuzumab) – Ung thư vú và ung thư dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Abemaciclib 150mg.

    Dược lực học

    • Abemaciclib là thuốc điều trị đích thuộc nhóm ức chế cyclin-dependent kinase 4 và 6 (CDK4/6). CDK4 và CDK6 là các enzym có vai trò quan trọng trong điều hòa chu kỳ tế bào, đặc biệt là quá trình chuyển từ pha G1 sang pha S. Ở nhiều tế bào ung thư vú HR+/HER2-, đường truyền tín hiệu thụ thể estrogen có thể làm tăng hoạt hóa cyclin D-CDK4/6, thúc đẩy phosphoryl hóa protein Rb và tạo điều kiện cho tế bào ung thư tăng sinh.
    • Khi ức chế CDK4/6, abemaciclib làm giảm phosphoryl hóa Rb, giữ tế bào ở pha G1 và làm chậm quá trình nhân lên của tế bào ung thư nhạy cảm. Nhờ cơ chế này, abemaciclib thường được phối hợp với liệu pháp nội tiết như chất ức chế aromatase, tamoxifen hoặc fulvestrant để tăng hiệu quả kiểm soát bệnh ở ung thư vú phụ thuộc hormone.
    • So với một số thuốc cùng nhóm, abemaciclib có đặc điểm dùng liên tục hằng ngày và có thể gây tiêu chảy khá nổi bật, đặc biệt trong tháng đầu điều trị. Vì vậy, người bệnh cần được hướng dẫn nhận biết sớm tiêu chảy, bù nước và báo bác sĩ khi triệu chứng nặng hoặc kéo dài.

    Dược động học

    • Sau khi uống, abemaciclib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, nhưng nên uống vào các thời điểm tương đối cố định mỗi ngày để duy trì nồng độ thuốc ổn định.
    • Abemaciclib được chuyển hóa chủ yếu qua enzym CYP3A ở gan, tạo các chất chuyển hóa còn hoạt tính. Do đó, các thuốc ức chế mạnh hoặc cảm ứng mạnh CYP3A có thể làm thay đổi nồng độ abemaciclib trong máu, ảnh hưởng đến hiệu quả và độc tính. Thuốc được thải trừ chủ yếu qua phân, một phần nhỏ qua nước tiểu.

    Công dụng

    • Ức chế sự tăng sinh của tế bào ung thư vú phụ thuộc hormone thông qua cơ chế ức chế CDK4/6.
    • Hỗ trợ kéo dài thời gian kiểm soát bệnh khi phối hợp với liệu pháp nội tiết ở người bệnh phù hợp.
    • Được sử dụng trong một số phác đồ điều trị bổ trợ hoặc điều trị bệnh tiến xa/di căn theo đánh giá chuyên khoa.

    Chỉ định

    • Điều trị bổ trợ ung thư vú giai đoạn sớm HR+/HER2- có hạch dương tính và nguy cơ tái phát cao, phối hợp với liệu pháp nội tiết.
    • Điều trị ung thư vú tiến xa hoặc di căn HR+/HER2- phối hợp với fulvestrant, tamoxifen hoặc chất ức chế aromatase tùy bối cảnh lâm sàng.
    • Một số trường hợp bệnh đã tiến triển sau liệu pháp nội tiết và/hoặc hóa trị, theo phác đồ chuyên khoa.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với abemaciclib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng cho phụ nữ đang mang thai do nguy cơ gây hại cho thai nhi.
    • Không sử dụng khi chưa có chỉ định của bác sĩ chuyên khoa ung bướu.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng tham khảo

    • Khi phối hợp với liệu pháp nội tiết: liều thường dùng của abemaciclib là 150mg, uống 2 lần mỗi ngày.
    • Khi dùng đơn trị trong một số bối cảnh chuyên khoa: liều có thể khác và phải theo chỉ định bác sĩ.
    • Bác sĩ có thể giảm liều, tạm ngưng hoặc ngừng hẳn thuốc nếu xuất hiện độc tính như tiêu chảy nặng, giảm bạch cầu, tăng men gan, huyết khối hoặc bệnh phổi kẽ.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nhai, nghiền hoặc bẻ viên.
    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Nên uống vào cùng thời điểm mỗi ngày, ví dụ sáng và tối.
    • Không dùng viên bị vỡ, nứt hoặc có dấu hiệu hư hỏng.
    • Tránh dùng bưởi hoặc nước ép bưởi nếu bác sĩ/dược sĩ khuyến cáo, vì có thể làm tăng nồng độ thuốc qua ảnh hưởng CYP3A.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều hoặc bị nôn sau khi uống thuốc, không uống bù thêm liều. Hãy dùng liều kế tiếp đúng lịch. Không tự ý uống gấp đôi liều.

    Khi quá liều

    Quá liều abemaciclib có thể làm tăng nguy cơ tiêu chảy nặng, mất nước, giảm tế bào máu, nhiễm khuẩn hoặc rối loạn chức năng gan. Khi nghi ngờ quá liều, cần liên hệ ngay bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế, mang theo vỏ thuốc/toa thuốc để được xử trí.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, giảm ăn, viêm miệng. Tiêu chảy thường xuất hiện sớm và có thể nặng nếu không xử trí kịp.
    • Huyết học: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng nguy cơ nhiễm khuẩn.
    • Gan mật: tăng ALT, AST hoặc bilirubin.
    • Toàn thân: mệt mỏi, suy nhược, sụt cân.
    • Da và tóc: rụng tóc, phát ban, khô da, ngứa.
    • Hô hấp: ho, khó thở; hiếm nhưng nghiêm trọng là bệnh phổi kẽ/viêm phổi.
    • Mạch máu: huyết khối tĩnh mạch, thuyên tắc phổi trong một số trường hợp.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Tiêu chảy: cần xử trí sớm bằng bù nước, thuốc chống tiêu chảy theo hướng dẫn và điều chỉnh liều khi cần.
    • Giảm bạch cầu/nhiễm khuẩn: cần xét nghiệm công thức máu định kỳ, đặc biệt trong những tháng đầu.
    • Độc tính gan: theo dõi men gan trước và trong điều trị.
    • Huyết khối: thận trọng ở người có tiền sử huyết khối, bất động, béo phì hoặc đang dùng thuốc nội tiết có nguy cơ huyết khối.
    • Bệnh phổi kẽ/viêm phổi: cần đánh giá ngay khi có ho, khó thở hoặc giảm oxy máu không giải thích được.
    • Suy gan: người suy gan cần được bác sĩ đánh giá để điều chỉnh phác đồ phù hợp.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai: Abemaciclib có thể gây hại cho thai nhi. Không dùng thuốc trong thai kỳ. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và một thời gian sau liều cuối theo hướng dẫn của bác sĩ.

    Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng abemaciclib và một thời gian sau khi ngừng thuốc, do chưa loại trừ nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ.

    Khả năng sinh sản: Thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản. Người bệnh nên trao đổi với bác sĩ về bảo tồn sinh sản trước điều trị nếu có nhu cầu.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Verzenios 150mg có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, suy nhược hoặc mất nước do tiêu chảy. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc nếu xuất hiện các triệu chứng này.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP3A như clarithromycin, itraconazole, ketoconazole, posaconazole, voriconazole, một số thuốc kháng virus: có thể làm tăng nồng độ abemaciclib, tăng nguy cơ độc tính.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A như rifampicin, carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, St. John’s wort: có thể làm giảm nồng độ abemaciclib, giảm hiệu quả điều trị.
    • Thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu: cần thận trọng do nguy cơ chảy máu/huyết khối tùy bối cảnh bệnh.
    • Thuốc gây tiêu chảy hoặc mất nước: có thể làm nặng thêm tác dụng phụ tiêu hóa.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Để thuốc trong bao bì gốc, xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc quá hạn, viên bị biến màu, nứt vỡ hoặc không còn nguyên vẹn.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Công thức máu trước điều trị, định kỳ trong những tháng đầu và theo chỉ định.
    • Men gan, bilirubin trước và trong quá trình dùng thuốc.
    • Tình trạng tiêu chảy, lượng nước uống, dấu hiệu mất nước.
    • Dấu hiệu nhiễm khuẩn như sốt, ớn lạnh, đau họng, ho kéo dài.
    • Dấu hiệu huyết khối: đau/sưng chân, đau ngực, khó thở đột ngột.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Verzenios 150mg (Abemaciclib) – Trị ung thư vú” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh