Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 61735

LuciTuca 150mg (Tucatinib) – Trị ung thư vú

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Tucatinib
    Thương hiệu
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #51828
      Nơi nhập dữ liệu

      Osimaks 80mg (Osimertinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49583
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElace 86mg (Elacestrant) – Trị ung thư vú tiến triển

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46515
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciRegor 40mg (Regorafenib) – Ung thư đại trực tràng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86335
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivand 300mg (Vandetanib) – Ung thư tuyến giáp thể tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54526
      Nơi nhập dữ liệu

      Verzenios 150mg (Abemaciclib) – Trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #83861
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAlpe 150mg (Alpelisib) – Ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23441
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucivos 250mg (Ivosidenib) – Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72314
      Nơi nhập dữ liệu

      Jaypirca 100mg (Pirtobrutinib) – Bệnh bạch cầu lympho mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44159
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLena 25mg (Lenalidomide) – Điều trị đa u tủy xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93482
      Nơi nhập dữ liệu

      Vivitra 440mg (Trastuzumab) – Ung thư vú và ung thư dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Tucatinib 150mg.

    Dược lực học

    • Tucatinib là thuốc ức chế tyrosine kinase chọn lọc tương đối trên thụ thể HER2 (human epidermal growth factor receptor 2). HER2 là một thụ thể thuộc họ EGFR/ERBB, có vai trò trong tín hiệu tăng sinh, sống còn, di căn và xâm lấn của tế bào ung thư. Ở một số loại ung thư, đặc biệt là ung thư vú HER2 dương tính, HER2 bị khuếch đại hoặc biểu hiện quá mức, khiến tế bào ung thư phát triển mạnh hơn và đáp ứng với các thuốc điều trị đích HER2.
    • Khi ức chế hoạt tính kinase của HER2, tucatinib làm giảm quá trình phosphoryl hóa và truyền tín hiệu qua các đường nội bào như PI3K/AKT và MAPK. Kết quả là thuốc góp phần ức chế tăng sinh tế bào ung thư, thúc đẩy kiểm soát khối u và tăng hiệu quả khi phối hợp với các thuốc kháng HER2 khác như trastuzumab.

    Ý nghĩa của phối hợp điều trị

    • Trastuzumab: kháng thể đơn dòng gắn vào HER2 trên bề mặt tế bào ung thư, ức chế tín hiệu tăng trưởng và hỗ trợ đáp ứng miễn dịch chống tế bào ung thư.
    • Capecitabine: thuốc hóa trị đường uống, tiền chất của 5-fluorouracil, giúp ức chế tổng hợp DNA của tế bào ung thư.

    Dược động học

    • Sau khi uống, tucatinib được hấp thu qua đường tiêu hóa. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn tùy theo hướng dẫn cụ thể của bác sĩ. Tucatinib được chuyển hóa chủ yếu qua gan, trong đó có sự tham gia của các enzym chuyển hóa thuốc như CYP2C8 và CYP3A. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua phân và một phần qua nước tiểu.
    • Do liên quan đến chuyển hóa qua gan và hệ enzym CYP, tucatinib có nguy cơ tương tác với nhiều thuốc khác. Người bệnh cần cung cấp đầy đủ danh sách thuốc đang dùng, bao gồm thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thuốc nam, thực phẩm chức năng và các sản phẩm thảo dược.

    Công dụng

    LuciTuca 150mg có tác dụng ức chế tín hiệu HER2 trong tế bào ung thư, từ đó hỗ trợ kiểm soát sự phát triển của khối u HER2 dương tính. Thuốc thường được sử dụng trong phác đồ phối hợp nhằm:

    • Điều trị ung thư vú HER2 dương tính tiến triển không cắt bỏ được hoặc di căn.
    • Hỗ trợ kiểm soát bệnh ở bệnh nhân đã từng dùng một hoặc nhiều phác đồ kháng HER2 trước đó.
    • Có thể được cân nhắc trong một số trường hợp ung thư đại trực tràng RAS hoang dại, HER2 dương tính, đã tiến triển sau các phác đồ hóa trị chuẩn, theo chỉ định chuyên khoa.
    • Góp phần làm chậm tiến triển bệnh khi phối hợp đúng phác đồ và theo dõi phù hợp.

    Chỉ định

    • Người lớn mắc ung thư vú HER2 dương tính tiến triển, không cắt bỏ được hoặc di căn, bao gồm cả trường hợp có di căn não, khi đã điều trị bằng phác đồ kháng HER2 trước đó.
    • Phối hợp với trastuzumab và capecitabine trong điều trị ung thư vú HER2 dương tính theo phác đồ chuyên khoa.
    • Một số trường hợp ung thư đại trực tràng HER2 dương tính, RAS hoang dại, không cắt bỏ được hoặc di căn, đã tiến triển sau hóa trị nền fluoropyrimidine, oxaliplatin và irinotecan; dùng phối hợp với trastuzumab nếu được bác sĩ chỉ định.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với tucatinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng nếu bác sĩ đánh giá nguy cơ cao hơn lợi ích, chẳng hạn độc tính gan nặng chưa kiểm soát, tiêu chảy nặng chưa ổn định hoặc tình trạng toàn thân không phù hợp với điều trị.
    • Không dùng cho phụ nữ có thai trừ khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá bắt buộc và đã tư vấn đầy đủ nguy cơ, vì thuốc có thể gây hại cho thai.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều tucatinib cần được bác sĩ quyết định theo phác đồ, loại ung thư, thuốc phối hợp, chức năng gan, độc tính trong quá trình điều trị và đáp ứng của người bệnh.

    Liều dùng tham khảo

    • Trong nhiều phác đồ chuẩn, tucatinib được dùng với liều 300mg x 2 lần/ngày, tương đương 2 viên 150mg mỗi lần, dùng phối hợp với thuốc khác.
    • Liều có thể được giảm, tạm ngừng hoặc ngừng hẳn nếu xuất hiện tiêu chảy nặng, tăng men gan, độc tính không dung nạp hoặc tương tác thuốc cần điều chỉnh.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không nhai, không nghiền, không bẻ viên nếu không có hướng dẫn từ bác sĩ/dược sĩ.
    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn tùy hướng dẫn phác đồ.
    • Nên uống vào các thời điểm cố định mỗi ngày để duy trì nồng độ thuốc ổn định.
    • Nếu đang dùng phối hợp capecitabine, trastuzumab hoặc thuốc khác, cần tuân thủ đúng lịch dùng từng thuốc theo hướng dẫn điều trị.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu quên liều, không tự ý uống bù gấp đôi.
    • Liên hệ bác sĩ/dược sĩ hoặc thực hiện theo hướng dẫn đã được cung cấp trong phác đồ điều trị.
    • Ghi lại thời điểm quên liều để báo cho bác sĩ trong lần tái khám.

    Khi quá liều

    Nếu uống quá liều hoặc nghi ngờ quá liều tucatinib, người bệnh cần liên hệ ngay cơ sở y tế. Mang theo vỏ thuốc, đơn thuốc và danh sách thuốc đang dùng. Không tự xử trí tại nhà nếu có triệu chứng tiêu chảy nặng, nôn nhiều, chóng mặt, vàng da, mệt lả hoặc đau bụng bất thường.

    Tác dụng không mong muốn

    LuciTuca 150mg có thể gây tác dụng phụ, đặc biệt khi dùng phối hợp với các thuốc ung thư khác. Không phải người bệnh nào cũng gặp các phản ứng này, nhưng cần theo dõi kỹ trong suốt quá trình điều trị.

    Thường gặp

    • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, giảm cảm giác ngon miệng.
    • Mệt mỏi, suy nhược, đau đầu.
    • Phát ban, khô da, ngứa, hội chứng bàn tay – bàn chân khi phối hợp capecitabine.
    • Viêm miệng, loét miệng.
    • Thiếu máu, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu khi phối hợp thuốc khác.
    • Tăng men gan, tăng bilirubin hoặc thay đổi xét nghiệm chức năng gan.

    Nghiêm trọng cần báo bác sĩ ngay

    • Tiêu chảy nhiều lần trong ngày, tiêu chảy kèm mất nước, tụt huyết áp, chóng mặt hoặc tiểu ít.
    • Vàng da, vàng mắt, nước tiểu sẫm màu, đau hạ sườn phải, mệt lả gợi ý tổn thương gan.
    • Sốt, rét run, nhiễm khuẩn, chảy máu bất thường hoặc bầm tím nhiều.
    • Khó thở, đau ngực, phù nhiều hoặc nhịp tim bất thường.
    • Dị ứng: nổi mề đay, sưng môi/mặt, khó thở.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Tiêu chảy: tucatinib có thể gây tiêu chảy nặng, dẫn tới mất nước, rối loạn điện giải, suy thận cấp. Cần báo bác sĩ sớm khi tiêu chảy xuất hiện.
    • Độc tính gan: cần xét nghiệm AST, ALT, bilirubin trước và trong điều trị. Bác sĩ có thể giảm liều hoặc tạm ngừng thuốc nếu men gan tăng đáng kể.
    • Điều trị phối hợp: cần đọc và tuân thủ hướng dẫn của các thuốc dùng cùng như capecitabine, trastuzumab vì mỗi thuốc có độc tính riêng.
    • Người suy gan: cần đánh giá chức năng gan trước điều trị và chỉnh liều nếu cần.
    • Người suy thận: cần thận trọng nếu dùng cùng capecitabine, vì capecitabine có thể cần chỉnh liều theo chức năng thận.
    • Không tự dùng thuốc cầm tiêu chảy kéo dài: cần được bác sĩ đánh giá nguyên nhân, mức độ mất nước và nguy cơ nhiễm khuẩn.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai

    Tucatinib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và trong một thời gian sau liều cuối theo hướng dẫn của bác sĩ. Nếu phát hiện có thai khi đang dùng thuốc, cần báo ngay cho bác sĩ.

    Nam giới có bạn tình có khả năng mang thai

    Nam giới đang dùng tucatinib cần trao đổi với bác sĩ về biện pháp tránh thai phù hợp trong thời gian điều trị và sau khi ngừng thuốc theo khuyến cáo.

    Phụ nữ cho con bú

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng tucatinib và trong thời gian sau điều trị theo chỉ định, do chưa loại trừ nguy cơ thuốc gây hại cho trẻ bú mẹ.

    Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Tucatinib có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, tiêu chảy, suy nhược hoặc khó chịu trong quá trình điều trị. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc nếu chưa biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc ức chế mạnh CYP2C8: có thể làm tăng nồng độ tucatinib, tăng nguy cơ độc tính; bác sĩ có thể tránh phối hợp hoặc giảm liều.
    • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A/CYP2C8: có thể làm giảm nồng độ tucatinib, giảm hiệu quả điều trị.
    • Thuốc là cơ chất CYP3A: tucatinib có thể làm tăng nồng độ một số thuốc chuyển hóa qua CYP3A, cần thận trọng với thuốc có khoảng điều trị hẹp.
    • Thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu: cần theo dõi nguy cơ chảy máu, nhất là khi có giảm tiểu cầu hoặc phối hợp hóa trị.
    • Thảo dược và thực phẩm chức năng: đặc biệt các sản phẩm có thể ảnh hưởng CYP như St. John’s wort cần tránh nếu chưa được bác sĩ cho phép.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, biến màu, ẩm mốc, nứt vỡ hoặc không còn nguyên bao bì.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Đánh giá đáp ứng khối u qua thăm khám, chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm phù hợp.
    • Xét nghiệm chức năng gan: AST, ALT, bilirubin.
    • Công thức máu, điện giải, chức năng thận, đặc biệt khi có tiêu chảy, nôn hoặc dùng phối hợp hóa trị.
    • Theo dõi mức độ tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm miệng, hội chứng bàn tay – bàn chân.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciTuca 150mg (Tucatinib) – Trị ung thư vú” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh