Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc điều trị đái tháo đường
Trở lại trang trước
SKU: 95899

Duobivent 50/1000 Vildagliptin/Metformin – Trị tiểu đường típ 2

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110238523

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Vildagliptin / Metformin
    Thương hiệu
    DRP Inter
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 50/1000mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110238523
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất DRP Inter
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc điều trị đái tháo đường

    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59587
      Nơi nhập dữ liệu

      Metozamin 850mg (Metformin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #12871
      Nơi nhập dữ liệu

      Taglin 50mg (Vildagliptin) – Giảm đường huyết lúc đói và sau ăn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm DRP Inter

    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67959
      Nơi nhập dữ liệu

      Roitin Plus – Bổ sung vitamin nhóm B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21549
      Nơi nhập dữ liệu

      Perisamlor 10/5 – Kiểm soát huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67461
      Nơi nhập dữ liệu

      Perisamlor 5/10 – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #65436
      Nơi nhập dữ liệu

      Perisamlor 5/5 – Trị cao huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #65574
      Valclorex 5/80mg - Điều trị tăng huyết áp

      Valclorex 5/80mg – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Vildagliptin 50 mg.
    • Metformin hydroclorid 1000 mg

    Chỉ định

    • Điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người trưởng thành khi chế độ ăn và luyện tập không kiểm soát được đường huyết đầy đủ.
    • Thay thế cho điều trị phối hợp Vildagliptin và Metformin hydroclorid dùng riêng rẽ ở những bệnh nhân đã được chỉnh liều ổn định với cùng hàm lượng.
    • Phối hợp ba thuốc với insulin nền hoặc với một nhóm thuốc hạ đường huyết khác trong trường hợp cần tăng cường kiểm soát, theo chỉ định bác sĩ.

    Công dụng

    Kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành mắc đái tháo đường tuýp 2 bằng cách tác động đồng thời vào nhiều cơ chế sinh lý bệnh:

    • Tăng tiết insulin phụ thuộc glucose và cải thiện đáp ứng tế bào beta tuyến tụy với glucose sau ăn.
    • Giảm tiết glucagon khi đường huyết tăng, qua đó hạn chế tân tạo đường ở gan.
    • Ức chế tân tạo đường tại gan và cải thiện sử dụng glucose ở mô cơ, mô mỡ.
    • Giảm đường huyết đói và đường huyết sau ăn, góp phần cải thiện chỉ số hemoglobin glycated và các biến số chuyển hóa liên quan.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với Vildagliptin, Metformin hydroclorid hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Suy thận nặng (ước tính mức lọc cầu thận dưới 30 mL/phút/1,73 m²) hoặc bệnh thận tiến triển.
    • Tình trạng cấp tính có nguy cơ làm suy giảm chức năng thận hoặc gây thiếu oxy mô như mất nước nặng, nhiễm khuẩn nặng, sốc, suy hô hấp.
    • Toan ceton do đái tháo đường, tiền sử nhiễm toan lactic liên quan Metformin.
    • Suy gan hoặc men gan tăng rõ rệt; Vildagliptin không khuyến cáo ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan.
    • Lạm dụng rượu hoặc uống rượu cấp tính.
    • Trong vòng 48 giờ trước và sau khi chụp cản quang chứa iốt đường tĩnh mạch, trừ khi bác sĩ đánh giá chức năng thận ổn định.
    • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú: thiếu dữ liệu an toàn đối với phối hợp này; cần cân nhắc chuyển sang insulin theo chỉ định.

    Liều dùng

    Liều dùng phải cá thể hóa dựa trên mục tiêu đường huyết, dung nạp và chức năng thận. Hàm lượng đang xét là Vildagliptin 50 mg; Metformin hydroclorid 1000 mg cho mỗi viên.

    • Khởi đầu: ở bệnh nhân chuyển từ điều trị riêng rẽ sang phối hợp cố định, chọn liều gần tương đương với tổng liều hằng ngày đang dùng. Ví dụ bệnh nhân đang dùng Vildagliptin 50 mg hai lần mỗi ngày và Metformin hydroclorid 1000 mg hai lần mỗi ngày có thể chuyển sang phác đồ tương ứng nếu dung nạp.
    • Liều duy trì thường gặp: uống hai lần mỗi ngày vào bữa sáng và bữa tối. Không vượt quá tổng liều Vildagliptin 100 mg mỗi ngày. Tổng liều Metformin hydroclorid hằng ngày thường từ 1000 mg đến 2000 mg, tối đa 3000 mg theo hướng dẫn chuyên môn; tuy nhiên với hàm lượng 1000 mg mỗi viên, đa số bệnh nhân đạt kiểm soát đường huyết với 2000 mg mỗi ngày.
    • Điều chỉnh theo chức năng thận:
      • Mức lọc cầu thận từ 45 đến dưới 60 mL/phút/1,73 m²: cân nhắc giảm tổng liều Metformin; theo dõi chặt chức năng thận.
      • Mức lọc cầu thận từ 30 đến dưới 45 mL/phút/1,73 m²: không khuyến cáo khởi trị; nếu đang dùng cần đánh giá lợi ích – nguy cơ và giảm liều Metformin dưới 1000–1500 mg mỗi ngày, theo dõi sát.
      • Mức lọc cầu thận dưới 30 mL/phút/1,73 m²: chống chỉ định.
    • Người cao tuổi: thận trọng, đánh giá chức năng thận định kỳ vì nguy cơ suy giảm theo tuổi.
    • Phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea: có thể cần giảm liều insulin hoặc sulfonylurea để hạn chế hạ đường huyết.

    Cách dùng

    • Uống trong hoặc ngay sau bữa ăn để giảm kích ứng đường tiêu hóa do Metformin hydroclorid.
    • Nuốt nguyên viên với nước. Không nghiền, không bẻ nếu không có chỉ dẫn.
    • Tuân thủ chế độ ăn ít đường đơn giản, kiểm soát năng lượng và tăng cường vận động theo khuyến cáo.
    • Theo dõi đường huyết đói, đường huyết sau ăn và chỉ số hemoglobin glycated theo lịch hẹn.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tác dụng không mong muốn nhìn chung nhẹ đến trung bình và thoáng qua, thường gặp nhất là rối loạn tiêu hóa liên quan Metformin hydroclorid trong giai đoạn đầu.

    Rất thường gặp và thường gặp

    • Buồn nôn, đau bụng, đầy hơi, tiêu chảy hoặc chán ăn.
    • Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi nhẹ.
    • Vị kim loại trong miệng.

    Ít gặp đến hiếm gặp

    • Tăng men gan thoáng qua; rối loạn chức năng gan hiếm gặp với Vildagliptin.
    • Phản ứng quá mẫn: mẩn ngứa, mày đay; phù mạch (thường liên quan phối hợp với thuốc ức chế men chuyển).
    • Viêm tụy cấp: đau bụng dữ dội vùng thượng vị lan ra sau lưng, cần ngừng thuốc và đi khám ngay.
    • Bóng nước dạng pemphigoid: xuất hiện bọng nước trên da; báo cho bác sĩ để xử trí.
    • Nhiễm toan lactic (rất hiếm nhưng nghiêm trọng) liên quan Metformin hydroclorid: biểu hiện mệt lả, đau cơ, thở nhanh sâu, hạ thân nhiệt, nhịp tim chậm; cần cấp cứu.
    • Hạ đường huyết (thường khi phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea).

    Tương tác thuốc

    • Chất cản quang chứa iốt đường tĩnh mạch: tăng nguy cơ suy thận cấp và nhiễm toan lactic. Ngừng Metformin hydroclorid trước khi chụp, chỉ dùng lại sau khi đánh giá chức năng thận ổn.
    • Rượu: tăng nguy cơ nhiễm toan lactic; cần tránh.
    • Thuốc lợi tiểu quai, thuốc kháng viêm không steroid, ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin: có thể ảnh hưởng chức năng thận; theo dõi creatinin huyết.
    • Thuốc ức chế carbonic anhydrase (ví dụ acetazolamid, topiramat): làm tăng nguy cơ toan chuyển hóa, cần thận trọng.
    • Ranolazin, dolutegravir, vandetanib, cimetidin: có thể tăng nồng độ Metformin hydroclorid; cân nhắc điều chỉnh liều và theo dõi.
    • Insulin và sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết; cần điều chỉnh liều.
    • Thuốc ức chế men chuyển: phối hợp với Vildagliptin có thể tăng nguy cơ phù mạch.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên một liều, dùng ngay khi nhớ ra nếu còn xa thời điểm liều kế tiếp. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường.
    • Không dùng gấp đôi liều để bù.
    • Nôn sau khi uống: không tự ý dùng thêm liều khi chưa có hướng dẫn.
    • Nếu quên liều thường xuyên: trao đổi với bác sĩ để điều chỉnh thời điểm dùng hoặc biện pháp nhắc nhở dùng thuốc.

    Thận trọng khi dùng

    • Chức năng gan: kiểm tra men gan trước khi bắt đầu và định kỳ trong quá trình điều trị; ngừng thuốc nếu men gan tăng kéo dài hoặc có dấu hiệu tổn thương gan.
    • Chức năng thận: đánh giá mức lọc cầu thận trước khi dùng và định kỳ; điều chỉnh liều theo khuyến cáo.
    • Phẫu thuật lớn, nhiễm trùng nặng, tình trạng thiếu oxy mô: cân nhắc tạm ngừng Metformin hydroclorid.
    • Chế độ dinh dưỡng và rượu: duy trì khẩu phần phù hợp, hạn chế rượu để giảm nguy cơ nhiễm toan lactic.
    • Viêm tụy: cảnh giác dấu hiệu đau bụng dữ dội, buồn nôn, nôn; ngừng thuốc và đi khám.
    • Da liễu: nếu xuất hiện bọng nước nghi ngờ pemphigoid, ngừng thuốc và được thăm khám chuyên khoa.
    • Thai kỳ và cho con bú: không khuyến cáo do thiếu dữ liệu an toàn cho phối hợp; tham khảo bác sĩ để lựa chọn phác đồ phù hợp.
    • Lái xe, vận hành máy: hạ đường huyết có thể xảy ra khi phối hợp với thuốc khác; thận trọng.

    Dược lực học

    • Vildagliptin ức chế chọn lọc và thuận nghịch enzym dipeptidyl peptidase-4, làm tăng nồng độ và kéo dài tác dụng của các hormon incretin nội sinh. Khi glucose huyết tăng, incretin kích thích tế bào beta tiết insulin và ức chế tế bào alpha tiết glucagon, cải thiện cân bằng insulin–glucagon. Tác động này giúp hạ đường huyết sau ăn mà ít gây hạ đường huyết lúc đói. Vildagliptin cũng được ghi nhận cải thiện chỉ số chức năng tế bào beta theo thời gian ở một số nghiên cứu lâm sàng.
    • Metformin hydroclorid là biguanid với ba cơ chế chính: ức chế tân tạo glucose ở gan thông qua hoạt hóa đường truyền tín hiệu AMP-activated protein kinase; tăng nhạy cảm insulin và hấp thu glucose ở mô cơ; giảm hấp thu glucose tại ruột non. Thuốc không kích thích tiết insulin, vì vậy ít gây hạ đường huyết đơn độc. Ngoài tác dụng trên đường huyết, Metformin hydroclorid có thể giúp giảm nhẹ cân hoặc trung tính cân nặng, cải thiện một số chỉ dấu tim mạch – chuyển hóa.
    • Phối hợp vildagliptin – metformin mang lại hiệu quả cộng gộp: vildagliptin tác động chủ yếu trên đáp ứng sau ăn, còn metformin nhắm vào sản xuất glucose lúc đói và đề kháng insulin. Điều này giúp giảm đồng thời đường huyết đói và sau ăn, cải thiện chỉ số hemoglobin glycated với nguy cơ hạ đường huyết thấp và ít tăng cân.

    Dược động học

    Vildagliptin

    • Hấp thu: hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa; nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt sau khoảng 1–2 giờ. Thức ăn có thể làm chậm nhẹ tốc độ hấp thu nhưng không ảnh hưởng đến mức độ hấp thu đáng kể về mặt lâm sàng.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương thấp, thể tích phân bố trung bình ở mức trung bình.
    • Chuyển hóa: chuyển hóa qua thủy phân; một phần nhỏ qua cytochrom P450. Chuyển hóa tạo chất không còn hoạt tính.
    • Thải trừ: thải trừ chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa; thời gian bán thải khoảng 3 giờ.

    Metformin hydroclorid

    • Hấp thu: hấp thu chậm, không hoàn toàn; sinh khả dụng tuyệt đối khoảng 50–60% trong điều kiện nhịn ăn; thức ăn có thể làm chậm và giảm mức độ hấp thu nhưng hỗ trợ dung nạp đường tiêu hóa.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương rất thấp; tích lũy ưu tiên ở gan, ruột, thận.
    • Chuyển hóa: hầu như không chuyển hóa.
    • Thải trừ: thải trừ không đổi qua thận nhờ lọc cầu thận và bài tiết ống thận; thời gian bán thải khoảng 6 giờ. Suy thận làm tăng nồng độ thuốc và nguy cơ nhiễm toan lactic.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường dưới 30°C).
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc, đậy kín nắp sau khi mở (nếu có).
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc quá hạn, viên biến màu, ẩm mốc, vỡ nát.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Duobivent 50/1000 Vildagliptin/Metformin – Trị tiểu đường típ 2” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110238523

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh