Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
SKU: 9435725013

Cosyrel 5mg/10mg Tab (Hộp 1 lọ 30 viên) – Thuốc điều trị tăng huyết áp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN3-204-19

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Servier
    Quy cách Hộp 1 lọ 30 viên
    Hàm lượng 5mg/10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký VN3-204-19
    Xuất xứ Pháp
    Nhà sản xuất Servier
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #53965
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaroxaban 5A Farma 15mg – Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94473
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 40mg ( Isosorbide) – Đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48237
      Nơi nhập dữ liệu

      Isoday 20mg (Isosorbid) – Điều trị dự phòng và kiểm soát đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71528
      Nơi nhập dữ liệu

      Ifivab 5mg (Ivabradin) – Làm giảm nhịp tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61298
      Nơi nhập dữ liệu

      Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55361
      Nơi nhập dữ liệu

      Bixebra 7.5 mg (Ivabradin) – Đau thắt ngực ,suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76894
      Nơi nhập dữ liệu

      Irbefort tablet 150mg ( Irbesartan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64645
      Nơi nhập dữ liệu

      Lumianto 100mg (Sacubitril/Valsartan) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49699
      Nơi nhập dữ liệu

      Carvedol 6.25mg (Carvedilol) – Trị tăng huyết áp, tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Servier

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    •   Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg): 5mg

    • Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg): 10mg.

    Công dụng:

    • Tăng huyết áp từ nhẹ đến vừa. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, đặc biệt là thuốc lợi tiểu.

    • Cơn đau thắt ngực.

    • Hỗ trợ trong điều trị bệnh suy tim mãn tính ổn định.

    Liều dùng:

    Trong điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực:

    • Liều thông thường: uống liều duy nhất từ 5 – 10 mg/ ngày.
    • Liều tối đa: 20 mg/ ngày.
    • Không cần thiết phải điều chỉnh liều ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan và thận từ nhẹ đến vừa. Liều khởi đầu có thể là 2,5 mg/ ngày và lưu ý điều chỉnh liều cho phù hợp. Liều của Bisoprolol fumarate không được vượt quá 10 mg/ ngày đối với bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinine dưới 20 ml/ min) hoặc rối loạn chức năng gan nghiêm trọng.

    Trong điều trị suy tim:

    • Liều khởi đầu: uống liều duy nhất 1,25 mg/ ngày. Nếu dung nạp thuốc, có thể tăng liều lên gấp đôi sau 1 tuần, và tăng liều dần dần trong khoảng từ 1-4 tuần đến liều tối đa mà bệnh nhân có thể dung nạp được nhưng không nên vượt quá 10 mg/ ngày.

    Cách dùng:

    • Thuốc được sử dụng theo đường uống.

    Chống chỉ định:

    • Sốc do tim, suy tim mất bù.

    • Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất (blốc nhĩ thất độ 2 và 3).

    • Hội chứng rối loạn nút xoang, blốc xoang nhĩ.

    • Nhịp tim chậm dưới 50 nhịp/ phút trước khi bắt đầu điều trị.

    • Huyết áp thấp (huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg).

    • Nhiễm acid chuyển hoá.

    • Hen phế quản, viêm phế quản, bệnh đường hô hấp mãn tính.

    • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.

    • Rối loạn tuần hoàn ngoại biên giai đoạn tiến triển.

    • Hội chứng Raynaud.

    • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

    Tác dụng phụ:

    Thường gặp: Mệt mỏi, chóng mặt, hoa mắt, nhức đầu, đổ mồ hôi, rối loạn giấc ngủ, có những giấc mơ mạnh, lo lắng, mất tập trung và trầm cảm. Các triệu chứng này thường ít nghiêm trọng và thường biến mất trong vòng từ 1 đến 2 tuần sau khi bắt đầu điều trị.

    Thỉnh thoảng: Rối loạn tiêu hoá (tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn mửa, đau bụng, dạ dày, đau vùng thượng vị, loét dạ dày…), hạ huyết áp, mạch chậm, hoặc rối loạn dẫn truyền nhĩ thất, tình trạng tê rần và cảm giác lạnh ở đầu chi.

    Hiếm gặp: phản ứng ngoài da (như ban đỏ, sưng tấy, ngứa, rụng tóc…), nhược cơ, vọp bẻ và giảm tiết nước mắt (nếu có mang kính sát tròng), tăng đề kháng đường hô hấp (khó thở trên bệnh nhân có khuynh hướng bị phản ứng co thắt phế quản).

    • Trên bệnh nhân có dáng đi khập khiễng và hiện tượng Raynaud, lúc bắt đầu điều trị các triệu chứng này có thể trở nên nghiêm trọng hơn và suy cơ tim có thể nặng hơn.
    • Trên bệnh nhân lớn tuổi bị tiểu đường, những dấu hiệu hạ đường huyết như tim đập nhanh có thể bị che lấp.

    Các bất thường xét nghiệm:

    • Thường có sự tăng triglycerid huyết thanh nhưng không chắc do thuốc gây ra.
    • Có sự tăng nhẹ acid uric, creatinine, BUN, kali huyết thanh, glucose và phospho, sự giảm nhẹ tế bào bạch cầu và tiểu cầu. Những sự thay đổi này không có ý nghĩa lâm sàng quan trọng và hiếm khi phải ngưng dùng Bisoprolol fumarate

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ đang có thai hoặc cho con bú.

    • Do thuốc có tác dụng hạ huyết áp nên tùy theo cá thể có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Đặc biệt là tình trạng này thường xảy ra vào lúc đầu điều trị và khi có thay đổi sự dùng thuốc cũng như khi có sự tương tác với rượu.

    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Cosyrel 5mg/10mg Tab (Hộp 1 lọ 30 viên) – Thuốc điều trị tăng huyết áp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN3-204-19

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh