Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 200.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 200.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc bổ, vitamin, khoáng chất
Trở lại trang trước
SKU: 64592

Catulus 300mg Calci lactat pentahydrat – Hạ canxi huyết, giảm triệu chứng co cứng cơ, chuột rút

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110559424

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Calci lactat pentahydrat
    Thương hiệu
    Hasan Dermapharm
    Quy cách Hộp 03 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 300mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký 893110559424
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Hasan- Demarpharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc bổ, vitamin, khoáng chất

    • #67959
      Nơi nhập dữ liệu

      Roitin Plus – Bổ sung vitamin nhóm B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24146
      Nơi nhập dữ liệu

      Cetecocystine B6 (L-cystin 500mg; Pyridoxin) – Hỗ trợ tóc, móng, da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45771
      Nơi nhập dữ liệu

      Ferion 40mg/15ml (Elemental Iron) – Thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78789
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlin 300mg (Ferrous fumarate) – Điều trị và dự phòng thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52424
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlit 10mg/ml (Sắt nguyên tố) – Thiếu máu có thể do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86147
      Nơi nhập dữ liệu

      Hoanidol (Alfacalcidol) – Bổ sung dạng hoạt hóa vitamin D

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21493
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlic (Sắt fumarat) – Hỗ trợ điều trị thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #27513
      Nơi nhập dữ liệu

      Cetigam 500mg (Acid ascorbic) – Bổ sung vitamin C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Hasan Dermapharm

    • #75921
      Nơi nhập dữ liệu

      Bithecas ODT 10mg (Bilastin) – Giảm ngứa, sẩn phù và khó chịu do mày đay

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55266
      Nơi nhập dữ liệu

      Enamigal Plus 5/12,5 – Trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21571
      Nơi nhập dữ liệu

      Glafogin 5mg (Dapagliflozin) – Hỗ trợ kiểm soát đường huyết

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84962
      Nơi nhập dữ liệu

      Galcholic 200mg Acid ursodeoxycholic – Trị xơ gan mật, hòa tan sỏi mật

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9291429511
      Nơi nhập dữ liệu

      Irbevel 300 – Thuốc trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Calci lactat pentahydrat 300mg
    • Hàm lượng canxi nguyên tố ước tính: khoảng 13% khối lượng calci lactat pentahydrat, tương đương ~39 mg canxi nguyên tố cho mỗi 300 mg calci lactat pentahydrat.

    Công dụng

    • Bổ sung canxi cho cơ thể khi khẩu phần không đáp ứng.
    • Hỗ trợ giảm triệu chứng co cứng cơ, chuột rút liên quan hạ canxi huyết.
    • Phối hợp trong phòng ngừa và điều trị loãng xương, đặc biệt cùng vitamin D theo hướng dẫn của bác sĩ.
    • Hỗ trợ nhu cầu canxi tăng cao: phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em đang lớn, người cao tuổi, sau gãy xương.

    Chỉ định

    • Thiếu canxi do chế độ ăn hoặc do rối loạn hấp thu nhẹ.
    • Hạ canxi huyết mức độ nhẹ đến trung bình cần điều trị đường uống.
    • Bổ sung canxi trong điều trị loãng xương, còi xương, nhuyễn xương theo chỉ định.
    • Bổ sung canxi cho phụ nữ mang thai, cho con bú, trẻ em, thanh thiếu niên đang phát triển, người cao tuổi khi bác sĩ đánh giá cần thiết.

    Liều dùng và cách dùng

    Nguyên tắc liều

    • Liều tính theo mg canxi nguyên tố. Mỗi 300 mg calci lactat pentahydrat ≈ 39 mg canxi nguyên tố.
    • Nhu cầu khuyến nghị có thể dao động 500–1200 mg canxi nguyên tố/ngày tùy lứa tuổi và tình trạng. Tham khảo ý kiến bác sĩ để cá thể hóa.

    Liều tham khảo

    • Người lớn: 2–6 viên/ngày (tương đương ~78–234 mg canxi nguyên tố), chia 2–3 lần.
    • Người cao tuổi: giống người lớn; cân nhắc tổng lượng canxi từ khẩu phần và các chế phẩm khác.
    • Trẻ em: theo cân nặng và nhu cầu lứa tuổi; thường 1–4 viên/ngày, chia 2–3 lần. Cần tư vấn bác sĩ nhi khoa.
    • Phụ nữ có thai/cho con bú: theo nhu cầu dự phòng/điều trị bác sĩ chỉ định; tránh vượt tổng 1500 mg canxi nguyên tố/ngày từ mọi nguồn trừ khi được bác sĩ hướng dẫn.

    Cách dùng

    • Uống sau bữa ăn hoặc theo chỉ định để giảm kích ứng tiêu hóa.
    • Uống với nước. Nếu dạng viên nhai/viên tan: dùng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
    • Tránh dùng đồng thời với một số thuốc có thể tạo phức với canxi (xem mục Tương tác); nên cách nhau tối thiểu 2–4 giờ.
    Đối tượng Liều tham khảo Ghi chú
    Người lớn 2–6 viên/ngày, chia 2–3 lần Tùy mức thiếu hụt và khẩu phần canxi
    Người cao tuổi 2–6 viên/ngày, chia 2–3 lần Theo dõi chức năng thận, nguy cơ sỏi canxi
    Trẻ em 1–4 viên/ngày Tuân thủ chỉ định bác sĩ nhi khoa
    Mang thai/cho con bú Cá thể hóa Tính tổng canxi nguyên tố từ mọi nguồn

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Tăng canxi huyết, tăng canxi niệu nặng.
    • Sỏi thận canxi hoặc tiền sử sỏi thận tái phát.
    • Suy thận nặng, bệnh sarcoidosis đang hoạt động trừ khi được bác sĩ giám sát chặt chẽ.

    Thận trọng

    • Theo dõi canxi huyết và canxi niệu nếu dùng liều cao/kéo dài, nhất là ở người suy thận nhẹ–trung bình, người có nguy cơ sỏi.
    • Người đang dùng vitamin D, thiazid hoặc các chế phẩm canxi khác: tăng nguy cơ tăng canxi huyết.
    • Trẻ em: dùng đúng liều bác sĩ chỉ định, tránh tự ý kéo dài thời gian.
    • Phụ nữ có thai/cho con bú: thường an toàn ở liều khuyến nghị; không vượt quá nhu cầu hằng ngày nếu không có chỉ định.
    • Hấp thu canxi bị giảm khi thiếu vitamin D hoặc khi có hội chứng kém hấp thu; cân nhắc bổ sung vitamin D nếu cần.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: khó chịu tiêu hóa, đầy bụng, táo bón hoặc tiêu chảy nhẹ.
    • Ít gặp: buồn nôn, đau thượng vị.
    • Hiếm gặp: tăng canxi huyết/niệu khi dùng liều cao hoặc phối hợp không phù hợp.
    • Phản ứng quá mẫn rất hiếm.

    Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Tương tác thuốc

    • Tetracyclin, quinolon: canxi tạo phức làm giảm hấp thu; dùng cách nhau ít nhất 2–4 giờ.
    • Levothyroxin, bisphosphonat, sắt, kẽm, magnesi, fluorid: giảm hấp thu nếu dùng cùng; tách liều.
    • Thiazid: làm giảm thải trừ canxi niệu, tăng nguy cơ tăng canxi huyết.
    • Digitalis: tăng độc tính do tăng canxi; cần theo dõi sát nếu buộc phải phối hợp.
    • Glucocorticoid: giảm hấp thu canxi; cân nhắc điều chỉnh liều bổ sung.
    • Thực phẩm giàu oxalat/phytat: có thể giảm hấp thu canxi; nên dùng thuốc cách xa bữa giàu các chất này.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện: buồn nôn, nôn, khát nhiều, đa niệu, táo bón, mệt mỏi; xét nghiệm thấy tăng canxi huyết/niệu.
    • Xử trí: ngừng thuốc, bù dịch, điều chỉnh chế độ ăn; trường hợp nặng cần điều trị chuyên khoa theo phác đồ.

    Dược lực học

    Calci lactat pentahydrat là muối canxi hữu cơ, cung cấp canxi nguyên tố cho cơ thể. Canxi là cation nội bào và ngoại bào thiết yếu, tham gia cấu trúc xương và răng, điều hòa dẫn truyền thần kinh, co cơ, đông máu và nhiều quá trình enzyme. Bổ sung canxi giúp khôi phục cân bằng canxi khi chế độ ăn không đầy đủ hoặc nhu cầu tăng cao, đồng thời phối hợp với vitamin D để tối ưu hóa hấp thu và khoáng hóa xương.

    So với một số muối khác, calci lactat có độ hòa tan tốt, dung nạp tiêu hóa thường thuận lợi. Hiệu quả lâm sàng phụ thuộc tổng lượng canxi nguyên tố cung cấp, tình trạng vitamin D, và tuân thủ thời điểm uống cách xa thuốc dễ tạo phức.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu tại ruột non qua cơ chế vận chuyển chủ động phụ thuộc vitamin D và khuếch tán thụ động; sinh khả dụng phụ thuộc liều và bữa ăn.
    • Phân bố: ~99% dự trữ trong xương và răng; phần còn lại trong dịch ngoại bào và mô mềm.
    • Chuyển hóa/Thải trừ: Canxi không chuyển hóa; thải trừ qua thận, mồ hôi và phân. Tốc độ thải chịu ảnh hưởng của hormon cận giáp, calcitonin, vitamin D và tình trạng thận.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ thường dưới 30 °C hoặc theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Lưu ý khi lái xe và vận hành máy móc

    Không có hoặc hầu như không ảnh hưởng. Nếu xuất hiện khó chịu tiêu hóa mức độ nặng bất thường, cân nhắc dùng sau ăn hoặc trao đổi bác sĩ.

    Đối tượng đặc biệt

    • Suy thận: cân nhắc giảm tổng lượng canxi, theo dõi canxi huyết/niệu.
    • Sỏi tiết niệu: thận trọng; uống đủ nước và theo dõi định kỳ.
    • Người ăn chay nghiêm ngặt/khẩu phần thấp canxi: cần tư vấn dinh dưỡng song song với bổ sung.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Catulus 300mg Calci lactat pentahydrat – Hạ canxi huyết, giảm triệu chứng co cứng cơ, chuột rút” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 200.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110559424

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh