Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng sinh, kháng nấm
Trở lại trang trước
SKU: 17119

Osvimec 300mg Cefdinir – Trị nhiễm khuẩn

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110818924

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Cefdinir
    Thương hiệu
    TV.Pharm
    Hàm lượng 300mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nang cứng
    Số đăng ký 893110818924
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất TV.Pharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng sinh, kháng nấm

    • #55787
      Nơi nhập dữ liệu

      Poscosafe 100mg (Posaconazole) – Điều trị hoặc dự phòng một số nhiễm nấm nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #96768
      Nơi nhập dữ liệu

      Myroken 200mg (Cefixime) – Điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68647
      Nơi nhập dữ liệu

      Vadikiddy 2% (Miconazole) – Nhiễm nấm ngoài da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32279
      Nơi nhập dữ liệu

      Galfend 200mg (Voriconazole) – Trị nhiễm nấm xâm lấn nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54599
      Nơi nhập dữ liệu

      Muprico 5g (Mupirocin) – Điều trị nhiễm khuẩn da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #48562
      Nơi nhập dữ liệu

      Rifaliv 200mg (Rifaximin) – Tiêu chảy do vi khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97652
      Nơi nhập dữ liệu

      Pemolip 400mg (Cefditoren) – Làm giảm triệu chứng nhiễm trùng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13116
      Nơi nhập dữ liệu

      Newtop 200 (Cefixime) – Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm TV.Pharm

    • #9294429473
      INFLEX 180 (3 vỉ x 10 viên) -Thuốc chống dị ứng

      INFLEX 180 (3 vỉ x 10 viên) -Thuốc chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Cefdinir 300mg.

    Công dụng

    Osvimec 300 được dùng với mục đích điều trị và kiểm soát các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Cefdinir. Khi dùng đúng chỉ định, thuốc giúp:

    • Giảm các triệu chứng nhiễm trùng như sốt, đau, sưng, ho, khạc đờm, đau họng, đau tai, đau xoang
    • Loại trừ hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh, hỗ trợ hồi phục tổn thương tại cơ quan nhiễm khuẩn.
    • Giảm nguy cơ bệnh tiến triển nặng hoặc biến chứng do nhiễm khuẩn kéo dài.
    • Là lựa chọn kháng sinh đường uống thuận tiện trong một số phác đồ chuyển từ điều trị bằng kháng sinh tiêm sang đường uống.

    Chỉ định

    • Viêm phế quản cấp hoặc đợt cấp của viêm phế quản mạn.
    • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ đến trung bình.
    • Viêm họng, viêm amidan do vi khuẩn nhạy cảm.
    • Viêm xoang cấp do vi khuẩn.
    • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng như chốc, viêm mô tế bào, áp xe nhỏ, vết thương nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm.
    • Một số nhiễm khuẩn khác theo đánh giá của bác sĩ khi vi khuẩn nghi ngờ hoặc được xác định còn nhạy cảm với Cefdinir.

    Chống chỉ định

    • Dị ứng với Cefdinir hoặc bất kỳ Cephalosporin nào khác.
    • Tiền sử phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn nặng với kháng sinh nhóm beta-lactam (như Penicillin, Cephalosporin, Carbapenem). Trong trường hợp này nguy cơ dị ứng chéo có thể cao.
    • Dị ứng với bất kỳ tá dược nào có trong công thức thuốc.

    Bệnh nhân có tiền sử dị ứng nhẹ với Penicillin cần được bác sĩ cân nhắc kỹ lợi ích và nguy cơ trước khi dùng. Không tự ý sử dụng thuốc nếu đã từng có phản ứng dị ứng nghiêm trọng với kháng sinh.

    Liều dùng

    • Người lớn và thanh thiếu niên >= 13 tuổi:
      Thường dùng tổng liều 300mg đến 600mg Cefdinir mỗi ngày, chia 1–2 lần uống, tùy loại nhiễm khuẩn. Ví dụ, có thể dùng 300mg mỗi 12 giờ hoặc 600mg mỗi ngày một lần, trong thời gian 5–10 ngày theo chỉ định.
    • Trẻ em:
      Osvimec 300 là dạng viên nang 300mg, thường phù hợp với người có khả năng nuốt viên. Đối với trẻ nhỏ cần dùng dạng bào chế khác có hàm lượng phù hợp theo hướng dẫn của bác sĩ nhi khoa.
    • Bệnh nhân suy thận:
      Ở người suy thận trung bình đến nặng, bác sĩ có thể điều chỉnh giảm liều hoặc kéo dài khoảng cách dùng giữa các liều do Cefdinir được đào thải chủ yếu qua thận.

    Cách dùng

    • Osvimec 300 dùng đường uống.
    • Nuốt nguyên viên với một cốc nước, không nhai, nghiền nếu không được bác sĩ hướng dẫn.
    • Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Một số người có thể dung nạp tốt hơn nếu uống thuốc sau bữa ăn.
    • Dùng thuốc đúng giờ mỗi ngày giúp duy trì nồng độ kháng sinh ổn định trong máu, tối ưu hiệu quả điều trị.
    • Nếu đang dùng thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi hoặc chế phẩm chứa sắt, cần uống cách xa Cefdinir theo khuyến nghị của bác sĩ hoặc dược sĩ để tránh giảm hấp thu thuốc.

    Dược lực học

    • Cefdinir là kháng sinh Cephalosporin thế hệ thứ ba, thuộc nhóm beta-lactam. Thuốc có cơ chế diệt khuẩn chủ yếu thông qua ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Cụ thể, Cefdinir gắn vào các protein gắn penicillin (PBP) trên màng tế bào vi khuẩn, làm gián đoạn quá trình hình thành liên kết chéo của peptidoglycan – thành phần quan trọng giúp vách tế bào vi khuẩn bền vững. Khi vách tế bào bị suy yếu, vi khuẩn dễ bị ly giải dưới tác động của áp lực thẩm thấu, dẫn đến chết tế bào.
    • Cefdinir có phổ kháng khuẩn rộng, tác động lên nhiều vi khuẩn gram dương và gram âm, bao gồm một số chủng Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus aureus nhạy cảm và một số vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da, mô mềm. Tuy nhiên, mức độ nhạy cảm có thể khác nhau tùy vùng địa lý và biến đổi theo thời gian.
    • Cũng như các kháng sinh beta-lactam khác, hiệu quả của Cefdinir phụ thuộc vào thời gian nồng độ thuốc trong huyết tương duy trì trên nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của vi khuẩn mục tiêu. Vì vậy, việc dùng thuốc đúng khoảng cách liều, đủ thời gian theo chỉ định có vai trò quan trọng trong tối ưu hiệu quả điều trị và hạn chế kháng thuốc.
    • Một số vi khuẩn có thể kháng Cefdinir thông qua cơ chế sản xuất beta-lactamase, thay đổi PBP, giảm tính thấm của màng ngoài hoặc bơm tống thuốc ra khỏi tế bào. Do đó, không nên lạm dụng và sử dụng kháng sinh một cách bừa bãi.

    Dược động học

    • Sau khi uống, Cefdinir được hấp thu qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng đường uống ở mức trung bình và có thể bị ảnh hưởng bởi thức ăn hoặc một số sản phẩm chứa sắt, nhôm, magnesi. Nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt sau vài giờ dùng thuốc.
    • Cefdinir phân bố rộng trong các mô và dịch cơ thể, đặc biệt là tại đường hô hấp, tai mũi họng và da – mô mềm, nơi thuốc phát huy hiệu quả điều trị. Tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương ở mức vừa phải.
    • Thuốc hầu như không chuyển hóa nhiều tại gan. Cefdinir được thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi thông qua lọc cầu thận và bài tiết ở ống thận. Do đó, chức năng thận ảnh hưởng đáng kể đến độ thanh thải của thuốc. Ở người suy thận, thời gian bán thải có thể kéo dài, cần được bác sĩ điều chỉnh liều hoặc khoảng cách dùng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản Osvimec 300 ở nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ bảo quản thường dưới 30°C hoặc theo khuyến cáo ghi trên bao bì sản phẩm.
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc đến khi sử dụng để đảm bảo ổn định chất lượng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng, viên bị biến màu, ẩm mốc, vỡ nát hoặc có dấu hiệu bất thường.

    Tác dụng phụ

    • Trên đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy hoặc phân lỏng. Một số trường hợp hiếm có thể bị viêm đại tràng giả mạc do Clostridioides difficile với biểu hiện tiêu chảy nặng, đau bụng, sốt, cần đi khám ngay.
    • Trên da và dị ứng: nổi mẩn, phát ban, ngứa, mề đay. Hiếm khi xảy ra phản ứng dị ứng nặng như phù mạch, khó thở, sốc phản vệ – đây là tình trạng cấp cứu, cần ngừng thuốc và đến cơ sở y tế ngay lập tức.
    • Trên hệ thần kinh: đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
    • Trên huyết học: thay đổi nhẹ các chỉ số xét nghiệm máu như bạch cầu, tiểu cầu, men gan, creatinin huyết; thường thoáng qua và hồi phục sau khi ngừng thuốc.
    • Khác: có thể gây thay đổi màu phân do thuốc hoặc các sản phẩm chuyển hóa, thường không nguy hiểm nhưng nếu có kèm triệu chứng bất thường khác, nên thông báo cho bác sĩ.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi: có thể làm giảm hấp thu Cefdinir nếu dùng gần nhau. Thường được khuyến cáo uống cách nhau một khoảng thời gian nhất định.
    • Chế phẩm chứa sắt hoặc thực phẩm giàu sắt: có thể làm giảm hấp thu Cefdinir và đôi khi gây thay đổi màu phân. Bác sĩ hoặc dược sĩ sẽ hướng dẫn thời điểm dùng phù hợp.
    • Các thuốc ảnh hưởng đến chức năng thận: khi dùng cùng cần theo dõi chức năng thận để hạn chế nguy cơ tích lũy thuốc hoặc tăng tác dụng phụ.
    • Kháng sinh khác: dùng phối hợp cần được bác sĩ đánh giá cẩn thận để tránh trùng lặp phổ tác dụng hoặc tăng nguy cơ tác dụng phụ.

    Để hạn chế tương tác, người bệnh nên:

    • Thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc đang dùng, bao gồm thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm chức năng, vitamin, khoáng chất.
    • Không tự ý thêm hoặc ngừng thuốc trong quá trình điều trị bằng Osvimec 300 mà không có ý kiến chuyên môn.

    Thận trọng khi sử dụng

    Cần thận trọng đặc biệt trong các trường hợp:

    • Người có tiền sử dị ứng với Penicillin hoặc Cephalosporin: nguy cơ dị ứng chéo có thể tăng, cần theo dõi sát khi khởi đầu điều trị.
    • Bệnh nhân suy thận: có thể cần điều chỉnh liều theo hướng dẫn của bác sĩ, theo dõi chức năng thận định kỳ nếu dùng kéo dài.
    • Người có tiền sử rối loạn tiêu hóa, viêm đại tràng, đặc biệt viêm đại tràng do kháng sinh: nguy cơ tái phát viêm đại tràng giả mạc cao hơn.
    • Người cao tuổi hoặc người có nhiều bệnh nền: thường đang dùng nhiều thuốc, cần đánh giá nguy cơ tương tác và tác dụng phụ.
    • Sử dụng kéo dài hoặc lạm dụng kháng sinh: có thể làm tăng nguy cơ bội nhiễm do vi khuẩn không nhạy cảm hoặc nấm, cũng như góp phần làm gia tăng kháng thuốc.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Phụ nữ có thai: việc sử dụng Cefdinir trong thai kỳ cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Bác sĩ chỉ kê đơn khi lợi ích điều trị cho mẹ được đánh giá rõ ràng vượt trội so với nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi. Người bệnh không tự ý dùng hoặc ngừng thuốc khi đang mang thai mà chưa hỏi ý kiến bác sĩ.
    • Phụ nữ cho con bú: Cefdinir có thể bài tiết vào sữa mẹ ở mức độ nhất định. Bác sĩ sẽ cân nhắc giữa tiếp tục điều trị cho mẹ và nguy cơ tiềm tàng đối với trẻ bú mẹ. Trong một số trường hợp, có thể được khuyến cáo theo dõi trẻ sát sao về các dấu hiệu rối loạn tiêu hóa hoặc dị ứng, hoặc cân nhắc thay thế thuốc khác phù hợp hơn.

    Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

    • Một số người dùng Osvimec 300 có thể gặp đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi. Nếu xuất hiện các triệu chứng này, người bệnh cần thận trọng khi lái xe, điều khiển máy móc hoặc làm việc trên cao, tránh các tình huống có nguy cơ mất an toàn. Nếu triệu chứng ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, nên báo với bác sĩ để được tư vấn.

    Quá liều và xử trí

    • Khi dùng quá liều Cefdinir, người bệnh có thể gặp các triệu chứng tăng nặng của tác dụng phụ như buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, rối loạn ý thức hoặc co giật ở trường hợp nặng, đặc biệt nếu có suy thận kèm theo.

    Xử trí:

    • Ngừng thuốc và đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được đánh giá và điều trị hỗ trợ.
    • Bác sĩ có thể áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ toàn trạng, theo dõi chức năng thận, cân bằng nước và điện giải.
    • Trong một số trường hợp suy thận nặng, thẩm tách có thể hỗ trợ loại bỏ một phần Cefdinir khỏi cơ thể.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên uống một liều Osvimec 300, người bệnh có thể uống ngay khi nhớ ra, trừ khi đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo. Trong trường hợp đó, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.
    • Cố gắng dùng thuốc vào cùng một giờ mỗi ngày để hạn chế việc quên liều.
    • Nếu quên liều nhiều lần hoặc không chắc nên xử trí thế nào, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Osvimec 300mg Cefdinir – Trị nhiễm khuẩn” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110818924

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh