Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tim mạch, huyết áp
Trở lại trang trước
SKU: 45768

Lercanipin 10mg Lercanidipin – Trị tăng huyết áp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110588824

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Lercanidipin
    Thương hiệu
    Agimexpharm
    Quy cách Hộp 03 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110588824
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Agimexpharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tim mạch, huyết áp

    • #71528
      Nơi nhập dữ liệu

      Ifivab 5mg (Ivabradin) – Làm giảm nhịp tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61298
      Nơi nhập dữ liệu

      Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55361
      Nơi nhập dữ liệu

      Bixebra 7.5 mg (Ivabradin) – Đau thắt ngực ,suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76894
      Nơi nhập dữ liệu

      Irbefort tablet 150mg ( Irbesartan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64645
      Nơi nhập dữ liệu

      Lumianto 100mg (Sacubitril/Valsartan) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49699
      Nơi nhập dữ liệu

      Carvedol 6.25mg (Carvedilol) – Trị tăng huyết áp, tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #56896
      Nơi nhập dữ liệu

      Nebivox 5mg (Nebivolol) – Tăng huyết áp, suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64426
      Nơi nhập dữ liệu

      Kaldaloc 10mg (Cilnidipin) – Giảm sức cản ngoại vi và giúp hạ huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51992
      Nơi nhập dữ liệu

      Rivaxored 20mg (Rivaroxaban) – Phòng ngừa và điều trị huyết khối

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61932
      Nơi nhập dữ liệu

      Nitrostad 0.3mg (Nitroglycerin) – Trị đau thắt ngực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Agimexpharm

    • #25467
      Nơi nhập dữ liệu

      Amquitaz 5mg (Mequitazin) – Dị ứng cấp hoặc mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64426
      Nơi nhập dữ liệu

      Kaldaloc 10mg (Cilnidipin) – Giảm sức cản ngoại vi và giúp hạ huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79977
      Nơi nhập dữ liệu

      Agicetam 1200mg (Piracetam) – Chóng mặt, rối loạn trí nhớ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45544
      Nơi nhập dữ liệu

      Danazol 200mg Agimexpharm – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97896
      Nơi nhập dữ liệu

      Japiane 25mg (Empagliflozin) – Hỗ trợ kiểm soát đường huyết

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #83832
      Pleminos Fort (Diosmin) - Suy giãn tĩnh mạch

      Pleminos Fort (Diosmin) – Suy giãn tĩnh mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97784
      Nơi nhập dữ liệu

      Triembes 10/5 ( Empagliflozin/ Linagliptin) – Điều trị đái tháo đường typ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #25919
      Nơi nhập dữ liệu

      Triembes 25/5 (Empagliflozin/ Linagliptin) – Trị đái tháo đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #31442
      Nơi nhập dữ liệu

      Japiane 10mg (Empagliflozin) – Hạ đường huyết, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Lercanidipin 10 mg (dưới dạng lercanidipin hydrochlorid).

    Chỉ định

    • Tăng huyết áp nguyên phát mức độ nhẹ đến vừa (đơn trị hoặc phối hợp).

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, vào trước bữa ăn ≥ 15 phút để tối ưu hấp thu.
    • Không dùng cùng bưởi (grapefruit) hoặc nước ép bưởi.
    • Dùng vào cùng một thời điểm mỗi ngày, ưu tiên buổi sáng.

    Liều dùng

    Người lớn: khởi đầu thường 10 mg/ngày. Đánh giá sau 2 tuần, có thể tăng lên 20 mg/ngày nếu chưa đạt mục tiêu huyết áp.
    • Liều duy trì: 10–20 mg/ngày, uống một lần/ngày.
    • Không vượt quá 20 mg/ngày ở hầu hết bệnh nhân ngoại trú.
    • Người cao tuổi: nhìn chung không cần chỉnh liều, nhưng tăng liều thận trọng.
    • Suy thận/ suy gan nhẹ–vừa: bắt đầu 10 mg/ngày và theo dõi chặt; tránh dùng ở suy gan nặng, suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút).
    • Phối hợp: có thể phối hợp cùng ức chế men chuyển, ức chế thụ thể AT1, lợi tiểu thiazid, chẹn beta…
    • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên, không gấp đôi.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với lercanidipin, dihydropyridin khác hoặc bất kỳ tá dược nào.
    • Bệnh nhân có tắc nghẽn đường ra thất trái (ví dụ hẹp van động mạch chủ nặng).
    • Suy tim sung huyết chưa ổn định, nhồi máu cơ tim cấp/ trong vòng 1 tháng.
    • Suy gan nặng hoặc suy thận nặng.
    • Dùng đồng thời với ức chế CYP3A4 mạnh (ketoconazol, itraconazol, clarithromycin, erythromycin, ritonavir…) hoặc ciclosporin.
    • Phụ nữ có thai/cho con bú: không khuyến cáo.

    Tác dụng không mong muốn

    • Rất thường gặp/Thường gặp: đỏ bừng mặt, đánh trống ngực, phù cổ chân, nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
    • Ít gặp: buồn nôn, khó tiêu, phát ban, tiểu nhiều, hạ huyết áp tư thế.
    • Hiếm: đau ngực, tăng men gan, phù mạch; nhịp nhanh ở người nhạy cảm.
    • Các triệu chứng phù ngoại biên thường liên quan giãn mạch tiền mao mạch, có thể giảm khi phối hợp với ức chế men chuyển/ARB.

    Tương tác thuốc

    • Ức chế CYP3A4 mạnh (azole, macrolid, thuốc kháng HIV) ↑ nồng độ lercanidipin → chống chỉ định.
    • Cảm ứng CYP3A4 (carbamazepin, phenytoin, rifampicin, St. John’s wort) ↓ hiệu quả → cân nhắc thay thế/ theo dõi huyết áp sát.
    • Ciclosporin: tăng nồng độ lẫn nhau → chống chỉ định phối hợp.
    • Rượu: tăng tác dụng giãn mạch → chóng mặt/ hạ áp.
    • Simvastatin: nếu cần phối hợp, uống lercanidipin buổi sáng và simvastatin buổi tối để hạn chế tương tác qua CYP3A4.
    • Thuốc hạ áp khác: cộng hợp hạ áp; điều chỉnh liều phù hợp.
    • Nước bưởi: ức chế CYP3A4 ruột → tăng hấp thu; tránh dùng.

    Thận trọng

    • Bệnh mạch vành: có thể gây đau thắt ngực thoáng qua khi khởi trị/ tăng liều do phản xạ giao cảm; theo dõi sát người bệnh thiếu máu cơ tim.
    • Chức năng gan/ thận: tăng phơi nhiễm; bắt đầu liều thấp và tăng dần.
    • Lái xe, vận hành máy: cảnh báo chóng mặt/ buồn ngủ trong vài ngày đầu.
    • Phụ nữ có thai/ cho con bú: không khuyến cáo; cân nhắc đổi thuốc nếu đang có kế hoạch mang thai.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    • Dữ liệu an toàn trên người còn hạn chế. Các chẹn kênh canxi dihydropyridin khác đôi khi được cân nhắc nếu lợi ích vượt trội nguy cơ, nhưng lercanidipin không khuyến cáo trong thai kỳ và thời gian cho con bú.

    Dược lực học

    • Lercanidipin thuộc nhóm dihydropyridin, chẹn chọn lọc kênh canxi type L tại cơ trơn mạch máu, ức chế dòng Ca2+ đi vào tế bào, làm giãn tiểu động mạch và giảm sức cản ngoại biên. Tính ưa lipid rất cao giúp thuốc gắn vào màng tế bào và giải phóng chậm, tạo tác dụng kéo dài 24 giờ với biến thiên huyết áp mượt mà, giảm nguy cơ nhịp nhanh phản xạ so với một số dihydropyridin tác dụng ngắn.
    • Tác động trên tim: ở liều điều trị, lercanidipin có ít ảnh hưởng đến dẫn truyền cơ tim và co bóp; không làm nặng rối loạn chuyển hóa.
    • Hồ sơ chuyển hóa: trung tính trên lipid/ glucose, phù hợp người kèm rối loạn chuyển hóa.
    • Hiệu quả lâm sàng: hạ huyết áp tâm thu/ tâm trương rõ rệt sau 2–4 tuần; hiệu quả nền ổn định khi dùng mỗi ngày.

    Dược động học

    • Hấp thu: đạt Cmax sau 1,5–3 giờ. Chuyển hóa bước đầu mạnh qua CYP3A4, sinh khả dụng tăng rõ khi dùng cùng bữa ăn giàu chất béo → khuyến cáo dùng trước bữa ăn.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương cao (~98%); ưa lipid → tích lũy ở màng tế bào cơ trơn mạch.
    • Chuyển hóa: chủ yếu qua gan (CYP3A4) thành các chất chuyển hóa không hoạt tính.
    • Thải trừ: qua mật/ phân chủ yếu, một phần qua thận. Thời gian bán thải dược động học khoảng 8–10 giờ nhưng tác dụng dược lực kéo dài ~24 giờ nhờ gắn màng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ trong bao bì gốc, đậy kín sau khi mở (nếu dạng lọ).
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Quá liều và xử trí

    • Triệu chứng: hạ huyết áp mạnh, nhịp nhanh/ chậm, chóng mặt.
    • Xử trí: đặt nằm ngửa, nâng chân; theo dõi huyết áp – nhịp tim; truyền dịch, thuốc vận mạch khi cần. Calci gluconat đường tĩnh mạch có thể đảo ngược một phần tác dụng chẹn canxi. Thẩm tách máu kém hiệu quả do gắn protein cao.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Lercanipin 10mg Lercanidipin – Trị tăng huyết áp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110588824

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh