Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc hướng thần Thuốc trị bệnh Parkinson
Trở lại trang trước
SKU: 88142

Trihexyphenidyl 2mg chai 500 viên

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Trihexyphenidyl
    Thương hiệu
    Khapharco
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc trị bệnh Parkinson

    • #15579
      Nơi nhập dữ liệu

      Artane 2mg (Trihexyphenidyl) – Cải thiện một phần run, co cứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #36775
      Nơi nhập dữ liệu

      Oprymea 0.52 mg (Pramipexol) – Hội chứng chân không yên

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71562
      Nơi nhập dữ liệu

      Creamec 25/250 (Carbidopa/ Levodopa 250) – Cải thiện chức năng vận động

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91334
      Nơi nhập dữ liệu

      Vincapar 275mg (Levodopa/ Carbidopa) – Rối loạn vận động do thiếu hụt dopamin

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #25912
      Molpadia 250/25 (Levodopa / Carbidopa) -Giảm run, cứng cơ

      Molpadia 250/25 (Levodopa / Carbidopa) -Giảm run, cứng cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68455
      Nơi nhập dữ liệu

      Mipaxol 0,7mg (Pramipexol) – Cải thiện triệu chứng run, cứng cơ, chậm vận động

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #66888
      Nơi nhập dữ liệu

      Mipaxol 0.18mg (Pramipexol) – Trị bệnh Parkinson

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #65665
      Nơi nhập dữ liệu

      Parcitin 1mg (Bromocriptin) – Vô kinh, tiết sữa bất thường, u tuyến yên

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #31486
      Parcitin 2,5mg (Bromocriptin) - Rối loạn nội tiết

      Parcitin 2,5mg (Bromocriptin) – Rối loạn nội tiết

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13182
      Nơi nhập dữ liệu

      Pramipexole Dihydrochloride 0,25 mg – Trị Parkinson

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Khapharco

    • #42379
      Trihexyphenidyl 2 mg Khapharco - Giảm run, cứng cơ trong bệnh Parkinson

      Trihexyphenidyl 2 mg Khapharco – Giảm run, cứng cơ trong bệnh Parkinson

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4359227875
      Fefasdin 60 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay mạn tính vô căn

      Fefasdin 60 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay mạn tính vô căn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Mỗi viên chứa: Trihexyphenidyl hydroclorid 2 mg.

    Vai trò của thành phần

    • Trihexyphenidyl: Đối kháng chọn lọc trên thụ thể muscarinic (đặc biệt M1) tại hệ thần kinh trung ương, giúp giảm hoạt tính cholinergic quá mức và cải thiện cân bằng dẫn truyền thần kinh trong hạch nền.

    Công dụng

    • Giảm các triệu chứng run, cứng cơ, vận động chậm, tăng trương lực cơ do bệnh Parkinson nguyên phát hoặc thứ phát.
    • Giảm hội chứng ngoại tháp do thuốc (loạn trương lực, run, akathisia) liên quan đến thuốc an thần kinh, thuốc chống nôn nhóm đối kháng dopamin.

    Chỉ định

    • Bệnh Parkinson ở giai đoạn đầu, đơn trị hoặc phối hợp với levodopa/thuốc đồng vận dopamin khi còn chiếm ưu thế triệu chứng run và cứng cơ.
    • Rối loạn ngoại tháp do thuốc an thần kinh hoặc thuốc chống nôn gây ra.
    • Loạn trương lực khu trú đáp ứng với thuốc kháng cholinergic theo chỉ định bác sĩ chuyên khoa.

    Liều dùng và cách sử dụng

    Người lớn – Parkinson

    • Khởi đầu 1 mg/ngày, tăng mỗi 3–5 ngày theo đáp ứng và dung nạp.
    • Liều thường dùng: 6–10 mg/ngày chia 2–3 lần. Một số trường hợp có thể cần tới 12–15 mg/ngày theo chỉ định.
    • Phối hợp với levodopa: cân nhắc giảm liều một trong hai thuốc để hạn chế tác dụng phụ.

    Rối loạn ngoại tháp do thuốc

    • Khởi đầu 1 mg 1–2 lần/ngày, tăng dần đến 2–6 mg/ngày chia 1–2 lần.
    • Ưu tiên dùng ngắn ngày và liều thấp nhất có hiệu quả. Đánh giá định kỳ để giảm hoặc ngưng nếu triệu chứng đã kiểm soát.
    • Cách dùng: Uống cùng thức ăn để giảm kích ứng dạ dày. Tránh dùng tối muộn nếu gây mất ngủ. Uống nhiều nước và bổ sung chất xơ để giảm táo bón.
    • Điều chỉnh liều: Người cao tuổi, suy gan/suy thận, suy nhược: bắt đầu liều thấp và tăng chậm.

    Chống chỉ định

    • Glôcôm góc đóng chưa kiểm soát.
    • Phì đại tuyến tiền liệt gây bí tiểu, tắc nghẽn đường tiểu, liệt ruột, hẹp môn vị hoặc tắc đường tiêu hóa.
    • Nhược cơ (trừ khi được bác sĩ chuyên khoa chỉ định đặc biệt).
    • Quá mẫn với trihexyphenidyl hoặc bất kỳ tá dược nào.

    Thận trọng

    • Nguy cơ quá nhiệt/kiệt nước: Thuốc làm giảm tiết mồ hôi; tránh nắng nóng, lao động gắng sức, đảm bảo uống đủ nước.
    • Nhận thức – sa sút trí tuệ: Kháng cholinergic có thể gây lú lẫn, ảo giác, suy giảm trí nhớ; thận trọng ở người cao tuổi.
    • Sức khỏe mắt: Có thể làm tăng nhãn áp; theo dõi thị lực, đau mắt, nhìn mờ – cần khám ngay nếu có triệu chứng.
    • Rối loạn tim mạch: Có thể gây nhịp nhanh; thận trọng ở người bệnh tim thiếu máu cục bộ, cường giáp.
    • Lái xe – vận hành máy: Gây nhìn mờ, chóng mặt, buồn ngủ; đánh giá đáp ứng cá nhân trước khi lái xe.
    • Lạm dụng/nhầm lẫn: Dùng quá liều để “hưng phấn” có thể dẫn đến độc tính trung ương nặng; quản lý tủ thuốc chặt chẽ.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc an thần kinh/điều trị tâm thần: Giảm ngoại tháp nhưng có thể làm nặng thêm loạn thần ở người nhạy cảm; theo dõi sát.
    • Levodopa/thuốc đồng vận dopamin: Tác dụng hiệp đồng trên run, cứng; cân nhắc điều chỉnh liều để tránh khô miệng, táo bón, lú lẫn.
    • Thuốc kháng cholinergic khác (oxybutynin, tolterodin, thuốc chống dị ứng thế hệ 1): Tăng nguy cơ bí tiểu, táo bón, khô miệng, nhìn mờ.
    • Metoclopramid, domperidon: Tác dụng đối kháng trên nhu động dạ dày-ruột; có thể giảm hiệu quả chống nôn của metoclopramid.
    • Rượu, thuốc an thần, benzodiazepin: Tăng an thần, chóng mặt; tránh phối hợp khi lái xe.
    • Kali clorid dạng viên nén/viên giải phóng kéo dài: Nguy cơ kích ứng/loét tiêu hóa tăng khi phối hợp với thuốc kháng cholinergic làm chậm nhu động; ưu tiên dạng dung dịch nếu cần bổ sung kali.

    Tác dụng không mong muốn

    Thường gặp

    • Khô miệng, khát nước.
    • Táo bón, buồn nôn nhẹ.
    • Nhìn mờ, giãn đồng tử, tăng nhạy cảm với ánh sáng.
    • Chóng mặt, buồn ngủ, nhức đầu.
    • Đánh trống ngực, nhịp nhanh.

    Ít gặp/hiếm gặp

    • Bí tiểu, giữ nước tiểu.
    • Lú lẫn, kích động, ảo giác (đặc biệt ở người cao tuổi).
    • Phản ứng dị ứng da.
    • Tăng nhãn áp góc đóng cấp (đau mắt, nhìn quầng xanh đỏ quanh đèn, buồn nôn – cấp cứu ngay).

    Xử trí: Giảm liều, chia nhỏ liều, chuyển uống cùng bữa ăn; điều trị triệu chứng (nước bọt nhân tạo, tăng chất xơ, uống nhiều nước). Báo bác sĩ nếu triệu chứng kéo dài hoặc nặng.

    Sử dụng ở các đối tượng đặc biệt

    • Phụ nữ có thai: Chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định của bác sĩ.
    • Phụ nữ cho con bú: Cân nhắc ngưng cho bú hoặc chọn thuốc khác an toàn hơn; theo dõi trẻ nếu buộc phải dùng.
    • Người cao tuổi: Nhạy cảm với tác dụng kháng cholinergic; khởi đầu liều thấp hơn, tăng chậm, theo dõi sa sút trí tuệ/té ngã.
    • Suy gan/suy thận: Thiếu dữ liệu; bắt đầu liều thấp và theo dõi tác dụng phụ.
    • Trẻ em: Chỉ dùng khi có chỉ định chuyên khoa và theo dõi chặt.

    Quá liều và xử trí

    Biểu hiện: Hội chứng kháng cholinergic: da nóng đỏ khô, tăng thân nhiệt, giãn đồng tử, loạn nhịp, bí tiểu, mê sảng, ảo giác, co giật, hôn mê.

    Xử trí: Hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn, làm mát cơ thể, truyền dịch; có thể cân nhắc dùng physostigmin trong điều kiện hồi sức theo hướng dẫn chuyên khoa. Tuyệt đối không tự ý điều trị tại nhà.

    Dược lực học

    Trihexyphenidyl là một chất đối kháng muscarinic tác dụng trung ương, có ái lực tương đối chọn lọc với thụ thể M1 tại hạch nền. Trong bệnh Parkinson, mất dopamin làm tăng trương lực cholinergic tương đối; việc ức chế tín hiệu muscarinic giúp khôi phục cân bằng dopamin–acetylcholin, từ đó giảm run và cứng cơ. Ở hội chứng ngoại tháp do thuốc, trihexyphenidyl trung hòa tác dụng đối kháng dopamin của thuốc an thần kinh trên đường thể vân – đồi thị, làm giảm rối loạn trương lực cơ và akathisia. So với amantadin hay levodopa, trihexyphenidyl đặc biệt hữu ích khi triệu chứng run nổi bật hoặc khi cần cải thiện ngoại tháp do thuốc mà không làm thay đổi đáng kể hiệu quả kiểm soát loạn thần.

    Bên cạnh tác dụng trung ương, trihexyphenidyl còn gây tác dụng ngoại biên kháng cholinergic: giảm tiết nước bọt và mồ hôi, giãn đồng tử, giảm nhu động ruột – đây là nguyên nhân chính của khô miệng, táo bón và nhìn mờ ở người dùng thuốc.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường uống; tác dụng lâm sàng thường xuất hiện trong vòng 1 giờ sau khi dùng.
    • Phân bố: Thấm tốt vào hệ thần kinh trung ương; gắn protein huyết tương ở mức trung bình.
    • Chuyển hóa – thải trừ: Chuyển hóa chủ yếu tại gan; thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa và một phần dạng không đổi.
    • Thời gian tác dụng: Nhiều giờ; cần dùng 2–3 lần/ngày để duy trì hiệu quả ổn định.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 °C.
    • Đậy kín nắp chai sau khi dùng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng khi viên đổi màu bất thường, nứt vỡ nhiều hoặc quá hạn.

    Hướng dẫn sử dụng an toàn tại nhà thuốc

    • Tư vấn trước khi cấp phát: Sàng lọc glôcôm, bí tiểu, táo bón nặng, bệnh tim mạch, sa sút trí tuệ; ghi nhận thuốc đang dùng (đặc biệt an thần kinh, thuốc chống dị ứng, oxybutynin, benzodiazepin).
    • Hướng dẫn người bệnh: Bắt đầu liều thấp – tăng chậm; uống cùng bữa ăn; duy trì nước và chất xơ; tránh nắng nóng.
    • Dấu hiệu cần liên hệ bác sĩ ngay: Bí tiểu, nhìn mờ nặng, đau mắt đột ngột, lú lẫn/ảo giác, sốt cao không rõ nguyên nhân, đánh trống ngực.
    • Tuân thủ: Không tự ý ngưng đột ngột nếu đang dùng liều cao; giảm liều từ từ để tránh bật lại triệu chứng.

    Cách xử trí khi quên liều

    • Uống ngay khi nhớ ra nếu còn cách xa liều kế tiếp ≥ 6 giờ.
    • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và uống theo lịch bình thường.
    • Không dùng gấp đôi liều để bù.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Trihexyphenidyl 2mg chai 500 viên” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh