Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc
Trở lại trang trước
SKU: 6194532852

Pontazol 50mg – Cải thiện triệu chứng đau cách hồi ở bệnh động mạch chi dưới mạn tính

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Herabiopharm
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 50mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Herabiopharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc

    • #45487
      Nơi nhập dữ liệu

      Methopil 500mg (Methocarbamol) – Giảm đau và co thắt cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59587
      Nơi nhập dữ liệu

      Metozamin 850mg (Metformin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92775
      Nơi nhập dữ liệu

      Bredono 200mg (Sacubitril) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24589
      Nơi nhập dữ liệu

      Lisazin 20mg (Atorvastatin) – Rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #12871
      Nơi nhập dữ liệu

      Taglin 50mg (Vildagliptin) – Giảm đường huyết lúc đói và sau ăn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #11298
      Nơi nhập dữ liệu

      Salboget 100mcg (Salbutamol) – Làm giãn phế quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Herabiopharm

    • #25323
      Nơi nhập dữ liệu

      Henobicin 20mg (Daunorubicin) – Điều trị bệnh bạch cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24133
      Nơi nhập dữ liệu

      Palciclib 125mg (Palbociclib) – Trị ung thư vú tiến triển hoặc di căn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64945
      Nơi nhập dữ liệu

      Palciclib 100mg (Palbociclib) – Điều trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78912
      Nơi nhập dữ liệu

      Fibrofin 145mg (Fenofibrate) – Điều chỉnh rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Cilostazol: 50mg

    Chỉ định:

    • Được chỉ định để cải thiện khoảng cách đi bộ tối đa và không đau ở những bệnh nhân bị đau cách hồi, không đau khi nghỉ ngơi và không có bằng chứng hoại tử mô ngoại vi
    • Là liệu pháp thay thế cho những bệnh nhân có điều chỉnh lối sống và các biện pháp can thiệp thích hợp khác nhưng không cải thiện đầy đủ các triệu chứng đau cách hồi.

    Liều dùng:

    • Khuyến cáo giảm liều xuống 50 mg x 2 lần/ngày ở những bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế mạnh CYP3A4, như một số macrolid, thuốc kháng nấm azol, chất ức chế protease hoặc thuốc ức chế mạnh CYP2C19, như omeprazol.

    Người cao tuổi

    • Không có yêu cầu đặc biệt về liều cho người cao tuổi.

    Trẻ em

    • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của cilostazol ở trẻ em.
    • Suy thận
    • Không cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin > 25 ml/phút.

    Suy gan

    • Không cần điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân bị suy gan nhẹ, chống chỉ định cho bệnh nhân suy gan vừa hoặc nặng.

    Cách dùng:

    • Dùng đường uống.
    • Nên uống cilostazol 30 phút trước bữa ăn sáng và bữa ăn tối.

    Chống chỉ định:

    • Quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Suy thận nặng: độ thanh thải creatinin ≤ 25 ml/phút.
    • Suy gan trung bình hoặc nặng.
    • Suy tim sung huyết.
    • Phụ nữ mang thai.
    • Bệnh nhân có bất kỳ xu hướng chảy máu đã biết, bệnh võng mạc đái tháo đường tăng sinh, tăng huyết áp được kiểm soát kém.
    • Bệnh nhân có tiền sử nhanh nhịp thất, rung thất hoặc ngoại tâm thu thất đa ổ, đã hoặc chưa được điều trị đầy đủ và ở những bệnh nhân kéo dài khoảng QTc.
    • Bệnh nhân có tiền sử rối loạn nhịp nhanh nghiêm trọng.
    • Bệnh nhân được điều trị đồng thời với hai hoặc nhiều thuốc chống kết tập hoặc chống đông máu bổ sung.
    • Bệnh nhân có cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim trong vòng 6 tháng qua.

    Tác dụng phụ:

    Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10):

    • Hệ thần kinh: Đau đầu.
    • Tiêu hóa: Tiêu chảy, phân bất thường.
    • Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10):
    • Máu và hệ bạch huyết: Bầm máu.
    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Phù (ngoại vi, mặt), chán ăn.
    • Hệ thần kinh: Chóng mặt.
    • Tim: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, cơn đau thắt ngực, loạn nhịp tim, loạn nhịp ngoại tâm thu thất.
    • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Viêm mũi, viêm họng.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn và nôn, khó tiêu, đầy hơi, đau bụng.
    • Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa.
    • Toàn thân và tại chỗ: Đau ngực, suy nhược.

    Ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100):

    • Máu và hệ bạch huyết: Thiếu máu.
    • Hệ miễn dịch: Phản ứng dị ứng.
    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng đường huyết, đái tháo đường.
    • Tâm thần: Lo âu.
    • Thần kinh: Mất ngủ, những giấc mơ bất thường.
    • Tim: Nhồi máu cơ tim, rung nhĩ, suy tim sung huyết, nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, ngất.
    • Mạch máu: Xuất huyết mắt, chảy máu cam, xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết không đặc hiệu, hạ huyết áp tư thế đứng.
    • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Khó thở, viêm phổi, ho.
    • Tiêu hóa: Viêm dạ dày.
    • Cơ xương và mô liên kết: Đau cơ.
    • Toàn thân và tại chỗ: Ớn lạnh, khó chịu.

    Hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR < 1/1000):

    • Máu và hệ bạch huyết: Kéo dài thời gian chảy máu, tăng tiểu cầu.
    • Thận và tiết niệu: Suy thận.

    Chưa rõ tần suất:

    • Máu và hệ bạch huyết: Xu hướng chảy máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu bất sản.
    • Hệ thần kinh: Liệt nhẹ, giảm xúc giác.
    • Mắt: Viêm kết mạc.
    • Tai và mê cung: Ù tai.
    • Mạch máu: Nóng bừng, tăng huyết áp, hạ huyết áp, xuất huyết não, xuất huyết phổi, xuất huyết cơ, xuất huyết đường hô hấp, xuất huyết dưới da.
    • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Viêm phổi kẽ.
    • Gan mật: Viêm gan, chức năng gan bất thường, vàng da.
    • Da và mô dưới da: Chàm, phát ban trên da, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, mày đay.
    • Thận và tiết niệu: Đái rát, đái ra máu.
    • Toàn thân và tại chỗ: Sốt, đau.
    • Xét nghiệm: Tăng nồng độ acid uric, tăng urê máu, tăng creatinin máu.

    Tương tác thuốc:

    • Chưa có báo cáo về các tương tác của thuốc.

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Bệnh nhân cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo theo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Pontazol 50mg – Cải thiện triệu chứng đau cách hồi ở bệnh động mạch chi dưới mạn tính” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh