Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 215.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 215.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 81334

Nirzolid 300ml Linezolid 200mg – Nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm phổi

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN-22054-19

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Linezolid
    Thương hiệu
    Aculife Healthcare Private
    Quy cách Hộp 1 chai x 300ml
    Hàm lượng 200mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
    Số đăng ký VN-22054-19
    Xuất xứ Ấn độ
    Nhà sản xuất Aculife Healthcare Private
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Linezolid 200 mg trong mỗi 100 ml dung dịch (2 mg/ml).
    • Thể tích đóng gói: 300 ml/túi (tổng 600 mg linezolid).

    Công dụng

    • Kháng sinh điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương nhạy cảm, đặc biệt Staphylococcus aureus (kể cả MRSA), Enterococcus faecium/faecalis (kể cả VRE), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Streptococcus agalactiae.
    • Thích hợp khi cần đường truyền tĩnh mạch (khởi đầu hoặc khi không dung nạp/không thể dùng đường uống).

    Chỉ định

    • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng hoặc bệnh viện.
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm (bao gồm biến chứng).
    • Nhiễm Enterococcus kháng vancomycin (VRE), kể cả có nhiễm khuẩn huyết kèm theo.
    • Các nhiễm trùng Gram dương khác theo chỉ định của bác sĩ và kháng sinh đồ.

    Liều dùng và cách dùng

    Nguyên tắc

    • Chỉ dùng truyền tĩnh mạch. Không tiêm bắp, không tiêm tĩnh mạch bolus.
    • Truyền khoảng 30–120 phút (thực hành thường ~60 phút).
    • Không pha loãng thêm nếu là túi truyền sẵn dùng nồng độ 2 mg/ml; nếu cần pha, tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

    Liều tham khảo

    • Người lớn (≥12 tuổi): 600 mg mỗi 12 giờ; truyền ~60 phút.
    • Người cao tuổi: liều như người lớn; theo dõi huyết học sát hơn khi dùng kéo dài.
    • Trẻ em <12 tuổi: 10 mg/kg mỗi 8 giờ; truyền ~30–60 phút.
    • Trẻ sơ sinh: theo cân nặng và tuổi thai/hậu sản; thường 10 mg/kg mỗi 8–12 giờ, cần phác đồ chuyên khoa.
    Đối tượng Liều thường dùng Gợi ý thao tác
    Người lớn 600 mg mỗi 12 giờ 1 túi 300 ml (600 mg) truyền ~60 phút
    Trẻ <12 tuổi 10 mg/kg mỗi 8 giờ Tính thể tích theo cân nặng (2 mg/ml)
    Suy thận Không cần chỉnh liều Theo dõi tích lũy chất chuyển hóa khi dùng kéo dài
    Chạy thận nhân tạo Không cần chỉnh liều Truyền sau buổi lọc; một phần linezolid bị loại bỏ

    Thời gian điều trị

    • Viêm phổi: 10–14 ngày (có thể điều chỉnh theo đáp ứng).
    • Nhiễm khuẩn da – mô mềm: 10–14 ngày (có thể kéo dài nếu biến chứng).
    • VRE: thường 14–28 ngày tùy vị trí và mức độ.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với linezolid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày sau khi dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAOI) không hồi phục.

    Thận trọng

    • Tác động trên monoamin: Linezolid là chất ức chế MAO có hồi phục; nguy cơ hội chứng serotonin khi phối hợp thuốc tăng serotonin.
    • Huyết học: Có thể gây giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu; theo dõi công thức máu hàng tuần nếu điều trị >2 tuần.
    • Thị giác và thần kinh ngoại biên: Nguy cơ viêm thần kinh thị giác, bệnh lý thần kinh ngoại biên khi dùng kéo dài (>28 ngày); báo ngay khi nhìn mờ, đau mắt, tê bì.
    • Toan lactic: Theo dõi khi mệt mỏi, tăng thông khí, buồn nôn kéo dài.
    • Suy thận: Không cần chỉnh liều nhưng chất chuyển hóa có thể tích lũy; cân nhắc theo dõi sát khi điều trị kéo dài.
    • Thai kỳ/cho con bú: Chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; cân nhắc dừng cho trẻ bú hoặc chọn thuốc khác theo khuyến cáo bác sĩ.
    • Siêu nhiễm: Dùng kéo dài có thể gây phát triển quá mức vi sinh vật không nhạy cảm, kể cả C. difficile.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: đau đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
    • Ít gặp: tăng men gan, giảm tiểu cầu, thiếu máu, phát ban.
    • Hiếm/quan trọng: hội chứng serotonin, bệnh thần kinh ngoại biên/thị giác, toan lactic.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc tăng serotonin: SSRI (fluoxetin, sertralin…), SNRI, TCA, triptan, tramadol, linezolid có thể gây hội chứng serotonin; cân nhắc ngừng/tạm dừng hoặc theo dõi chặt.
    • Thuốc cường giao cảm/adrenergic: pseudoephedrin, phenylpropanolamin… có thể gây tăng huyết áp; thận trọng.
    • Thực phẩm giàu tyramin: phô mai ủ lâu, thịt muối lên men… có thể gây cơn tăng huyết áp; nên hạn chế.
    • Thuốc ảnh hưởng huyết học: hóa trị, zidovudin… làm tăng nguy cơ ức chế tủy xương.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện: buồn nôn, nôn, chóng mặt, thay đổi huyết áp, rối loạn huyết học.
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn; thẩm tách máu có thể loại bỏ một phần linezolid.

    Dược lực học

    • Linezolid là kháng sinh thuộc nhóm oxazolidinon, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn bằng cách gắn vào vùng 23S rRNA của tiểu đơn vị 50S, ngăn cản hình thành phức hợp khởi đầu 70S. Tác dụng bacteriostatic với staphylococci và enterococci, và bactericidal với phần lớn streptococci. Không có kháng chéo với các nhóm kháng sinh khác do cơ chế độc đáo.

    Dược động học

    • Phân bố: Thể tích phân bố lớn, xâm nhập tốt vào phổi và mô mềm.
    • Chuyển hóa: chủ yếu qua đường oxy hóa không phụ thuộc CYP thành các chất chuyển hóa không còn hoạt tính.
    • Thải trừ: qua thận và ngoài thận; thời gian bán thải khoảng 5–7 giờ; một phần được loại bỏ khi chạy thận.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nhiệt độ phòng theo khuyến cáo trên nhãn (tránh đóng băng).
    • Giữ trong bao bì gốc, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Không sử dụng nếu dung dịch đổi màu, có tủa hoặc bao bì rò rỉ.

    Hướng dẫn sử dụng – thao tác truyền

    • Kiểm tra túi truyền, đảm bảo hạn dùng, độ trong, và tính toàn vẹn.
    • Nối bộ dây truyền vô khuẩn, loại bỏ bọt khí.
    • Truyền tĩnh mạch trong 30–120 phút (khuyến nghị ~60 phút).
    • Không trộn chung với thuốc khác trong cùng dây truyền trừ khi có hướng dẫn tương hợp.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Nirzolid 300ml Linezolid 200mg – Nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm phổi” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 215.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN-22054-19

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh