Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng Virus
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 26885

LuciValgan 450mg (Valganciclovir) – Dự phòng bệnh do CMV

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Valganciclovir
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng Virus

    • #81841
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSoVe (Sofosbuvir/Velpatasvir) – Điều trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74322
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBet (Bictegravir) – Điều trị nhiễm HIV-1

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51524
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTeno 25mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #14724
      Nơi nhập dữ liệu

      Alakavir 300mg (Tenofovir) – Điều trị nhiễm HIV và viêm gan B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18753
      Nơi nhập dữ liệu

      Zelitrex 500mg (Valaciclovir) – Điều trị nhiễm virus Herpes

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78463
      Nơi nhập dữ liệu

      Ledvir (Ledipasvir/Sofosbuvir) – Trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #43786
      Nơi nhập dữ liệu

      Hocasol 400mg (Sofosbuvir) – Viêm gan C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84981
      Nơi nhập dữ liệu

      Entelieva 0,5mg (Entecavir) – Trị viêm gan virus B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #81841
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSoVe (Sofosbuvir/Velpatasvir) – Điều trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74322
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBet (Bictegravir) – Điều trị nhiễm HIV-1

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #51524
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciTeno 25mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #74594
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciSelade 10mg (Seladelpar) – Trị viêm đường mật nguyên phát

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #26655
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElafib 80mg (Elafibranor) – Viêm đường mật nguyên phát

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82469
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVadadu 150mg (Vadadustat) – Trị thiếu máu liên quan đến bệnh thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97834
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciVeric 10mg (Vericiguat) – Điều trị suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #63552
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciPemafib 0,1mg (Pemafibrate) – Cải thiện chỉ số lipid liên quan nguy cơ tim mạch.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Valganciclovir 450mg.
    • Tá dược vừa đủ

    Dược lực học

    • Valganciclovir là L-valyl ester của ganciclovir, được thiết kế nhằm cải thiện sinh khả dụng đường uống so với ganciclovir. Sau khi uống, valganciclovir được chuyển hóa nhanh thành ganciclovir nhờ các esterase ở ruột và gan.
    • Ganciclovir là chất tương tự nucleosid của guanin. Trong tế bào nhiễm virus, ganciclovir được phosphoryl hóa bước đầu bởi enzym kinase do virus mã hóa, sau đó tiếp tục được phosphoryl hóa bởi enzym của tế bào chủ để tạo thành ganciclovir triphosphat. Dạng triphosphat này cạnh tranh với deoxyguanosin triphosphat trong quá trình tổng hợp DNA virus, đồng thời làm chấm dứt hoặc làm gián đoạn kéo dài chuỗi DNA, từ đó ức chế sự nhân lên của CMV.
    • Valganciclovir có hoạt tính chủ yếu trên các virus herpes, đặc biệt là Cytomegalovirus. Tuy nhiên, hiệu quả điều trị phụ thuộc vào loại virus, mức độ nhạy cảm của chủng virus, tình trạng miễn dịch của người bệnh và việc dùng thuốc đúng phác đồ. Tình trạng kháng thuốc có thể xảy ra, nhất là ở người bệnh suy giảm miễn dịch dùng thuốc kéo dài hoặc có tải lượng virus không được kiểm soát tốt.

    Dược động học

    • Sau khi uống, valganciclovir được hấp thu qua đường tiêu hóa và nhanh chóng chuyển thành ganciclovir. Dùng thuốc cùng thức ăn có thể giúp tăng hấp thu và giảm kích ứng tiêu hóa, do đó nhiều phác đồ khuyến cáo uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn.
    • Ganciclovir phân bố vào nhiều mô và dịch cơ thể. Thuốc thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi thông qua lọc cầu thận và bài tiết chủ động ở ống thận. Vì vậy, chức năng thận là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến nồng độ thuốc trong máu. Ở người suy thận, thuốc có thể tích lũy và làm tăng nguy cơ độc tính, đặc biệt là giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, giảm tiểu cầu và các phản ứng bất lợi nghiêm trọng khác.

    Công dụng

    • Điều trị viêm võng mạc do CMV ở người bệnh suy giảm miễn dịch, bao gồm người nhiễm HIV/AIDS hoặc các trường hợp suy giảm miễn dịch nặng khác.
    • Dự phòng bệnh do CMV ở người nhận ghép tạng có nguy cơ nhiễm hoặc tái hoạt CMV.
    • Hỗ trợ kiểm soát nhiễm CMV theo phác đồ chuyên khoa trong một số tình huống ghép tế bào gốc, ghép tạng hoặc điều trị ức chế miễn dịch kéo dài.
    • Giảm nguy cơ tiến triển tổn thương cơ quan do CMV khi được dùng đúng chỉ định, đúng liều và theo dõi xét nghiệm đầy đủ.

    Chỉ định

    • Điều trị viêm võng mạc do Cytomegalovirus ở người trưởng thành có suy giảm miễn dịch.
    • Dự phòng nhiễm CMV hoặc bệnh do CMV ở người nhận ghép tạng có nguy cơ cao.
    • Một số trường hợp nhiễm CMV khác khi bác sĩ chuyên khoa truyền nhiễm, huyết học, ghép tạng hoặc miễn dịch đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với valganciclovir, ganciclovir, aciclovir, valaciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng cho người bệnh có tiền sử phản ứng dị ứng nghiêm trọng với các thuốc cùng nhóm khi chưa được bác sĩ đánh giá kỹ.
    • Không dùng trong thai kỳ trừ khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá thật cần thiết, do nguy cơ gây độc cho phôi thai.
    • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú nếu chưa có chỉ định và tư vấn rõ ràng từ bác sĩ.
    • Thận trọng đặc biệt hoặc không dùng khi có suy tủy nặng, giảm bạch cầu trung tính nặng, giảm tiểu cầu nặng hoặc thiếu máu nặng chưa được kiểm soát.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciValgan 450mg phụ thuộc vào mục tiêu điều trị, chức năng thận, cân nặng, tuổi, tình trạng miễn dịch và phác đồ chuyên khoa. Người bệnh cần dùng đúng đơn của bác sĩ, không tự ý áp dụng liều của người khác.

    Liều dùng tham khảo ở người lớn

    • Điều trị khởi đầu viêm võng mạc CMV: thường dùng valganciclovir 900mg, ngày 2 lần trong một giai đoạn nhất định theo chỉ định bác sĩ.
    • Điều trị duy trì sau giai đoạn khởi đầu: thường dùng valganciclovir 900mg, ngày 1 lần.
    • Dự phòng CMV sau ghép tạng: liều và thời gian dùng phụ thuộc loại ghép, nguy cơ CMV, chức năng thận và phác đồ của trung tâm điều trị.

    Cách dùng

    • Uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn để tăng hấp thu và giảm kích ứng tiêu hóa.
    • Nuốt nguyên viên với nước, không nghiền, bẻ hoặc nhai nếu không có hướng dẫn khác.
    • Không để bột thuốc tiếp xúc trực tiếp với da, mắt hoặc niêm mạc. Nếu viên bị vỡ, cần tránh hít phải bột thuốc và rửa sạch vùng tiếp xúc.
    • Dùng thuốc vào cùng thời điểm mỗi ngày để duy trì nồng độ ổn định.
    • Không tự ý ngưng thuốc dù triệu chứng cải thiện, vì CMV có thể tái hoạt hoặc kháng thuốc nếu điều trị không đủ.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Uống liều đã quên ngay khi nhớ ra nếu còn cách xa thời điểm dùng liều kế tiếp.
    • Nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như lịch bình thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
    • Nếu quên nhiều liều hoặc đang trong giai đoạn điều trị CMV hoạt động, cần báo bác sĩ để được đánh giá nguy cơ và hướng dẫn tiếp tục phác đồ.

    Khi quá liều

    Quá liều valganciclovir có thể làm tăng nguy cơ suy tủy, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, suy thận cấp, rối loạn tiêu hóa, run, co giật hoặc các phản ứng nghiêm trọng khác. Khi nghi ngờ dùng quá liều:

    • Ngưng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất.
    • Mang theo hộp thuốc, toa thuốc và danh sách các thuốc đang sử dụng.
    • Không tự xử trí tại nhà bằng cách uống bù nước hoặc dùng thuốc khác nếu chưa có hướng dẫn y tế.

    Tác dụng không mong muốn

    • Trên máu và tủy xương: giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu. Đây là nhóm tác dụng phụ quan trọng cần theo dõi công thức máu.
    • Trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn.
    • Trên thận: tăng creatinin máu, suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở người cao tuổi, mất nước hoặc dùng thuốc độc thận.
    • Trên thần kinh: đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, run, lú lẫn; hiếm hơn có thể co giật.
    • Trên gan: tăng men gan, rối loạn chức năng gan ở một số người bệnh.
    • Khác: sốt, mệt mỏi, phát ban, nhiễm khuẩn cơ hội do giảm miễn dịch hoặc giảm bạch cầu.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Cần xét nghiệm công thức máu trước và trong quá trình điều trị, đặc biệt ở người có tiền sử suy tủy hoặc đang dùng thuốc gây ức chế tủy.
    • Đánh giá chức năng thận trước khi dùng và định kỳ trong điều trị. Liều phải được điều chỉnh theo độ thanh thải creatinin.
    • Thận trọng ở người cao tuổi do chức năng thận có thể suy giảm ngay cả khi creatinin huyết thanh chưa tăng rõ.
    • Tránh dùng đồng thời với các thuốc gây độc thận hoặc ức chế tủy xương nếu chưa được bác sĩ cân nhắc kỹ.
    • Không dùng thuốc để điều trị các nhiễm virus thông thường như cảm lạnh, cúm hoặc herpes nhẹ khi không có chỉ định.
    • Người bệnh viêm võng mạc CMV cần khám mắt định kỳ để đánh giá đáp ứng và nguy cơ tái phát.
    • Thuốc có thể gây chóng mặt, lú lẫn hoặc co giật ở một số trường hợp; cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Valganciclovir có nguy cơ gây độc tính trên phôi thai dựa trên cơ chế tác dụng và dữ liệu tiền lâm sàng. Phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai chỉ dùng thuốc khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ và không có lựa chọn phù hợp hơn.

    Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian dùng thuốc và trong một khoảng thời gian sau khi ngừng thuốc theo hướng dẫn bác sĩ. Nam giới dùng valganciclovir cũng cần được tư vấn về tránh thai do nguy cơ ảnh hưởng đến tinh trùng và khả năng gây độc tính sinh sản.

    Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciValgan 450mg vì nguy cơ tác dụng bất lợi nghiêm trọng cho trẻ bú mẹ.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    LuciValgan 450mg có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, lú lẫn, run hoặc co giật ở một số người bệnh. Nếu xuất hiện các triệu chứng này, người bệnh không nên lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi tình trạng ổn định và được bác sĩ đánh giá.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc gây ức chế tủy xương như zidovudin, hóa trị liệu, một số thuốc ức chế miễn dịch: tăng nguy cơ giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
    • Thuốc độc thận như aminoglycosid, amphotericin B, ciclosporin, tacrolimus, thuốc cản quang, NSAID liều cao hoặc kéo dài: tăng nguy cơ suy thận và tích lũy ganciclovir.
    • Probenecid: có thể làm giảm thải trừ ganciclovir qua thận, làm tăng nồng độ thuốc trong máu và nguy cơ độc tính.
    • Mycophenolate mofetil: cần theo dõi chức năng thận và công thức máu khi phối hợp, đặc biệt ở người ghép tạng.
    • Didanosin: có thể làm tăng nồng độ didanosin, cần theo dõi độc tính nếu dùng đồng thời.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh ẩm.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì, thường không quá 30°C.
    • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, biến màu, nứt vỡ hoặc có dấu hiệu hư hỏng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Công thức máu toàn bộ, đặc biệt bạch cầu trung tính, hemoglobin và tiểu cầu.
    • Creatinin huyết thanh, độ thanh thải creatinin và các chỉ số chức năng thận.
    • Men gan khi có nguy cơ hoặc có triệu chứng bất thường.
    • Tải lượng CMV theo chỉ định để đánh giá đáp ứng điều trị hoặc hiệu quả dự phòng.
    • Khám mắt định kỳ ở người bệnh viêm võng mạc CMV.
    • Theo dõi dấu hiệu nhiễm trùng, chảy máu, bầm tím, mệt lả hoặc các triệu chứng thần kinh.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciValgan 450mg (Valganciclovir) – Dự phòng bệnh do CMV” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh