Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 74496

Firazyr 10mg/ml Icatibant – Điều trị cơn cấp của phù mạch di truyền

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
400110439925

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Icatibant
    Thương hiệu
    Takeda Pharmaceuticals
    Quy cách Hộp đơn gói gồm 1 ống tiêm chứa sẵn thuốc với 1 cây kim, hoặc hộp đa gói chứa ba hộp ống tiêm chứa sẵn thuốc với 3 cây kim
    Hàm lượng 10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếDung dịch tiêm
    Số đăng ký 400110439925
    Xuất xứ Đức
    Nhà sản xuất Takeda Pharmaceuticals
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Mỗi 1 mL dung dịch tiêm chứa:

    • Icatibant 10 mg (tương đương Icatibant acetate 11,38 mg).

    Công dụng

    • Đối kháng chọn lọc thụ thể bradykinin B2, giúp đảo ngược nhanh các triệu chứng phù mạch do tăng bradykinin.
    • Giảm sưng nề mô dưới da và niêm mạc, cải thiện khó thở/đau bụng do phù mạch di truyền theo phác đồ bác sĩ.

    Chỉ định

    Điều trị cơn cấp của phù mạch di truyền (HAE) type I/II ở người trưởng thành, và/hoặc nhóm tuổi khác theo hướng dẫn phê duyệt của cơ quan quản lý và chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.

    Lưu ý: Icatibant không nhằm dự phòng dài hạn. Không phải lựa chọn chuẩn cho phù mạch do thuốc ức chế men chuyển, trừ khi bác sĩ đánh giá phù hợp.

    Liều dùng và cách sử dụng

    Đường dùng

    • Tiêm dưới da, ưu tiên vùng bụng; tránh vùng viêm, sẹo, bầm tím. Có thể tự tiêm khi đã được hướng dẫn đầy đủ.

    Liều khuyến cáo cho người lớn

    • 30 mg (tương đương 3 mL) tiêm dưới da một lần cho mỗi cơn.
    • Nếu triệu chứng không thuyên giảm hoặc tái phát, có thể tiêm nhắc lại mỗi 6 giờ, tối đa 3 mũi trong 24 giờ. Tổng số mũi trong 1 đợt điều trị do bác sĩ quyết định.

    Đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi, suy gan, suy thận nhẹ–trung bình: thường không cần chỉnh liều, nhưng vẫn phải theo dõi lâm sàng.
    • Trẻ em/thiếu niên: chỉ dùng theo chỉ định, liều theo cân nặng và hướng dẫn chuyên biệt của bác sĩ.

    Kỹ thuật tiêm nhanh

    1. Rửa tay, chuẩn bị bơm tiêm/bút tiêm đã loại bỏ nắp bảo vệ theo hướng dẫn.
    2. Chọn vùng bụng cách rốn ≥ 5 cm, sát khuẩn, véo nhẹ da.
    3. Đâm kim góc 45–90°, tiêm từ tốn cho đến hết thể tích, rút kim và ép nhẹ bằng gạc sạch.
    4. Không chà xát vị trí tiêm. Hủy vật sắc nhọn theo đúng quy định.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn đã biết với Icatibant hoặc bất cứ tá dược nào của thuốc.

    Thận trọng

    • Đường thở: với các cơn phù thanh quản, cần đánh giá và bảo vệ đường thở trước tiên; Firazyr chỉ là một phần xử trí.
    • Bệnh tim mạch: theo dõi chặt bệnh nhân có bệnh mạch vành/đột quỵ gần đây; tác dụng dược lý trên đường bradykinin có thể ảnh hưởng huyết động ở mức tối thiểu nhưng cần cảnh giác.
    • Tái phát triệu chứng: có thể cần mũi nhắc; nếu cơn nặng hoặc không đáp ứng, phải đến cơ sở y tế.
    • Tự tiêm lần đầu: nên được giám sát bởi nhân viên y tế để đảm bảo kỹ thuật đúng và theo dõi phản ứng tức thời.
    • Phân biệt nguyên nhân: không dùng thay thế điều trị sốc phản vệ hoặc phù mạch trung gian histamine.

    Tác dụng không mong muốn

    Phản ứng thường gặp nhất là đau, ban đỏ, sưng, ngứa, cảm giác nóng rát tại chỗ tiêm (thường tự hết trong vài giờ). Các phản ứng khác:

    • Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, tiêu chảy, mệt mỏi.
    • Phát ban, ngứa da toàn thân (ít gặp).
    • Tụt huyết áp thoáng qua, bốc hỏa (hiếm).

    Tương tác thuốc

    • Icatibant không phải cơ chất/CYP chính, nguy cơ tương tác thấp. Tuy nhiên vẫn cần khai thác kỹ thuốc dùng kèm.
    • Không thay thế điều trị trong phù mạch do ức chế men chuyển; hãy báo cho bác sĩ nếu bệnh nhân đang dùng ACEI.
    • Dùng đồng thời với điều trị đặc hiệu HAE khác (ví dụ C1-inhibitor, ecallantide) nên theo dõi lâm sàng.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: dữ liệu trên người còn hạn chế. Chỉ dùng khi lợi ích dự kiến vượt trội nguy cơ tiềm ẩn và có chỉ định rõ ràng.
    • Cho con bú: chưa rõ Icatibant có bài tiết vào sữa người. Cân nhắc ngừng cho bú tạm thời trong 24 giờ sau tiêm hoặc theo chỉ định bác sĩ.
    • Khả năng sinh sản: chưa ghi nhận ảnh hưởng có ý nghĩa lâm sàng ở liều điều trị.

    Ảnh hưởng lên lái xe và vận hành máy móc

    • Chóng mặt mệt mỏi có thể xảy ra thoáng qua. Tránh lái xe/vận hành máy nếu còn triệu chứng.

    Quá liều và xử trí

    • Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, điều trị hỗ trợ triệu chứng.
    • Chưa có thuốc giải đặc hiệu; Icatibant có thời gian bán thải tương đối ngắn.

    Quên liều và xử trí

    • Thuốc dùng khi có cơn; không dùng liều duy trì hằng ngày. Nếu triệu chứng chưa cải thiện, có thể tiêm nhắc lại cách nhau tối thiểu 6 giờ theo chỉ định.

    Dược lực học

    Icatibant là chất đối kháng chọn lọc cạnh tranh tại thụ thể bradykinin B2. Trong phù mạch di truyền type I/II, thiếu hụt hoặc rối loạn chức năng C1‑esterase inhibitor dẫn đến tăng tạo bradykinin, gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch và thoát dịch mô. Icatibant ngăn bradykinin gắn vào B2, từ đó giảm phù nề và nhanh chóng cải thiện triệu chứng. Khởi phát tác dụng lâm sàng thường trong vòng vài giờ, tùy mức độ cơn và thời điểm dùng.

    • Không ảnh hưởng trực tiếp đến đông máu hay miễn dịch bổ thể.
    • Tác dụng khu trú theo cơn, không có vai trò dự phòng dài hạn.

    Dược động học

    • Hấp thu: sau tiêm dưới da, sinh khả dụng cao; nồng độ đỉnh đạt nhanh (khoảng 0,5–1 giờ).
    • Phân bố: gắn kết protein huyết tương ở mức trung bình; phân bố tốt trong khoang kẽ.
    • Chuyển hóa: chủ yếu qua peptidase nội sinh; không phụ thuộc đáng kể CYP.
    • Thải trừ: qua thận dưới dạng chất chuyển hóa; t1/2 khoảng vài giờ, phù hợp cho dùng theo cơn.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nhiệt độ phòng theo khuyến cáo trong tờ hướng dẫn; tránh đông lạnh.
    • Giữ trong bao bì gốc để tránh ánh sáng; kiểm tra hạn dùng, độ trong của dung dịch trước khi tiêm.
    • Tránh lắc mạnh. Không dùng nếu dung dịch đổi màu, có hạt.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Firazyr 10mg/ml Icatibant – Điều trị cơn cấp của phù mạch di truyền” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    400110439925

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh