Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc gút, cơ, xương khớp
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 73762

LuciBaric 2mg (Baricitinib) – Điều hòa miễn dịch

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
03L1311 / 25

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Baricitinib
    Thương hiệu
    Lucius
    Thuốc cần kê toa Có
    Số đăng ký 03L1311 / 25
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc gút, cơ, xương khớp

    • #11273
      Nơi nhập dữ liệu

      Bridotyl 200mg (Hydroxychloroquin) – Điều hòa miễn dịch, chống viêm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #46812
      Nơi nhập dữ liệu

      Etonsaid 10mg (Ketorolac) – Làm giảm đau và viêm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21791
      Nơi nhập dữ liệu

      Xibtosan 90mg (Etoricoxib) – Viêm xương khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52494
      Nơi nhập dữ liệu

      Meyercarmol 500mg (Methocarbamol) – Co cứng hoặc co thắt cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86861
      Nơi nhập dữ liệu

      Doterco 50mg (Eperison) – Giãn cơ, giảm tăng trương lực cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24766
      Nơi nhập dữ liệu

      Kupmebamol 500mg (Methocarbamol ) – Trị co cứng cơ, co thắt cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Lucius

    • #72341
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciFine 10mg (Finerenone) – Giảm albumin niệu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47987
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAvat 20mg (Avatrombopag) – Giảm tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82948
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 150mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44147
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciCapma 200mg (Capmatinib) – Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34514
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciXaz 4mg (Ixazomib) – Điều trị đa u tủy

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #49347
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLorla 25mg (Lorlatinib) – Ung thư phổi không tế bào nhỏ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #97232
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciBemp 180mg (Axit bempedoic) – Hạ cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33535
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLaro 100mg (Larotrectinib) – Điều trị khối u đặc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85917
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciLemb 5mg (Lemborexant) – Điều trị mất ngủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18955
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciElag 200mg (Elagolix) – Lạc nội mạc tử cung

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Baricitinib: 2mg.
    • Tá dược: vừa đủ 1 viên theo công thức của nhà sản xuất.

    Dược lực học

    Baricitinib là thuốc ức chế chọn lọc và thuận nghịch các enzyme Janus kinase, chủ yếu là JAK1 và JAK2. Hệ thống JAK-STAT đóng vai trò trung gian trong tín hiệu của nhiều cytokine liên quan đến viêm, miễn dịch và tạo máu. Khi các cytokine gắn vào thụ thể trên bề mặt tế bào, JAK được hoạt hóa và truyền tín hiệu vào nhân tế bào thông qua STAT, làm thay đổi biểu hiện gen liên quan đến phản ứng viêm.

    Bằng cách ức chế JAK1/JAK2, baricitinib làm giảm tín hiệu của nhiều cytokine tiền viêm như interleukin, interferon và các yếu tố tăng trưởng liên quan. Tác dụng này giúp giảm hoạt hóa tế bào miễn dịch, giảm viêm mô và cải thiện triệu chứng ở các bệnh lý có cơ chế miễn dịch quá mức.

    Tác động trên viêm khớp dạng thấp

    Trong viêm khớp dạng thấp, hệ miễn dịch tấn công màng hoạt dịch khớp, gây viêm, đau, cứng khớp và phá hủy khớp tiến triển. Baricitinib giúp giảm tín hiệu viêm trong mô khớp, từ đó có thể làm giảm đau, sưng, cứng khớp buổi sáng và cải thiện chức năng vận động khi dùng đúng chỉ định.

    Tác động trên viêm da cơ địa và rụng tóc từng mảng

    Ở viêm da cơ địa, nhiều cytokine tham gia vào tình trạng viêm da, ngứa và tổn thương hàng rào bảo vệ da. Ở rụng tóc từng mảng, cơ chế tự miễn làm nang tóc bị tấn công, dẫn đến rụng tóc thành mảng hoặc lan rộng. Baricitinib có thể làm giảm tín hiệu miễn dịch bất thường, hỗ trợ kiểm soát bệnh ở những trường hợp được bác sĩ chuyên khoa chỉ định.

    Ý nghĩa của hàm lượng 2mg

    Hàm lượng 2mg thường được sử dụng trong một số tình huống như liều khởi đầu hoặc liều duy trì ở nhóm bệnh nhân có nguy cơ cao hơn về nhiễm khuẩn, huyết khối, biến cố tim mạch, người cao tuổi hoặc khi cần giảm liều theo chức năng thận, tương tác thuốc hoặc khả năng dung nạp. Việc chọn liều phụ thuộc bệnh lý cụ thể, mức độ hoạt động bệnh và hồ sơ an toàn của từng người bệnh.

    Dược động học

    Sau khi uống, baricitinib được hấp thu qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng vài giờ. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, tuy nhiên người bệnh nên uống vào một thời điểm cố định mỗi ngày để duy trì nồng độ ổn định và hạn chế quên liều.

    Baricitinib gắn protein huyết tương ở mức vừa phải. Thuốc được chuyển hóa ở mức độ hạn chế, không phụ thuộc nhiều vào chuyển hóa qua cytochrome P450 như một số thuốc khác. Phần lớn hoạt chất được thải trừ qua thận dưới dạng không đổi, do đó chức năng thận là yếu tố quan trọng khi quyết định liều dùng. Ở bệnh nhân suy thận, nồng độ thuốc có thể tăng, làm tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn.

    Thời gian bán thải của baricitinib cho phép dùng thuốc một lần mỗi ngày trong nhiều phác đồ. Tuy nhiên, trong từng bệnh cảnh cụ thể, bác sĩ sẽ cân nhắc liều lượng, thời gian điều trị, tiêu chí ngưng thuốc và kế hoạch theo dõi xét nghiệm.

    Công dụng

    • Hỗ trợ kiểm soát phản ứng viêm và miễn dịch quá mức trong các bệnh lý được bác sĩ chỉ định.
    • Giúp giảm triệu chứng đau, sưng, cứng khớp và cải thiện chức năng vận động trong viêm khớp dạng thấp phù hợp chỉ định.
    • Hỗ trợ kiểm soát viêm, ngứa và tổn thương da trong một số trường hợp viêm da cơ địa mức độ vừa đến nặng.
    • Có thể được sử dụng trong rụng tóc từng mảng nặng theo đánh giá chuyên khoa da liễu.
    • Giúp giảm nhu cầu dùng corticosteroid kéo dài ở một số bệnh nhân nếu đáp ứng tốt và được bác sĩ điều chỉnh phác đồ phù hợp.

    Chỉ định

    • Viêm khớp dạng thấp hoạt động mức độ vừa đến nặng ở người trưởng thành, đặc biệt khi đáp ứng không đầy đủ hoặc không dung nạp với một hoặc nhiều thuốc điều trị nền.
    • Viêm da cơ địa mức độ vừa đến nặng ở người bệnh cần điều trị toàn thân và đã được bác sĩ da liễu đánh giá lợi ích – nguy cơ.
    • Rụng tóc từng mảng nặng ở người trưởng thành hoặc nhóm bệnh nhân phù hợp theo chỉ định chuyên khoa.
    • Một số tình huống điều trị khác theo quyết định của bác sĩ, căn cứ trên chỉ định được phê duyệt tại từng quốc gia và tình trạng cụ thể của người bệnh.
    Baricitinib không được dùng để tự điều trị đau khớp, dị ứng da, rụng tóc thông thường hoặc các bệnh nhiễm trùng. Trước khi dùng cần loại trừ các nguyên nhân khác và đánh giá nguy cơ an toàn.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với baricitinib hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Nhiễm khuẩn nặng đang hoạt động, bao gồm lao hoạt động hoặc nhiễm khuẩn toàn thân chưa kiểm soát.
    • Phụ nữ có thai, nghi ngờ có thai hoặc đang cho con bú, trừ khi bác sĩ chuyên khoa có đánh giá đặc biệt và hướng dẫn cụ thể.
    • Suy gan nặng hoặc tình trạng men gan tăng cao nghi ngờ do tổn thương gan do thuốc chưa được đánh giá.
    • Suy thận nặng trong các chỉ định không khuyến cáo dùng baricitinib hoặc khi không thể điều chỉnh liều an toàn.
    • Không dùng đồng thời với các thuốc ức chế JAK khác, thuốc sinh học điều trị miễn dịch hoặc thuốc ức chế miễn dịch mạnh như azathioprin, ciclosporin nếu không có chỉ định chuyên khoa rõ ràng.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng LuciBaric 2mg phải do bác sĩ quyết định dựa trên bệnh lý điều trị, tuổi, cân nặng nếu áp dụng cho nhóm nhi khoa, mức độ bệnh, nguy cơ nhiễm khuẩn, nguy cơ huyết khối, chức năng gan thận, xét nghiệm máu và các thuốc đang dùng kèm.

    Liều dùng tham khảo cho người lớn

    • Liều thường dùng trong nhiều chỉ định là 1 viên 2mg mỗi ngày hoặc theo phác đồ bác sĩ chỉ định.
    • Một số bệnh lý có thể cần liều khác hoặc điều chỉnh liều sau khi đạt kiểm soát bệnh.
    • Ở người cao tuổi, người có tiền sử nhiễm khuẩn tái diễn, nguy cơ huyết khối, nguy cơ tim mạch hoặc ung thư, bác sĩ có thể ưu tiên liều thấp hơn.
    • Ở bệnh nhân suy thận, liều cần được điều chỉnh theo mức lọc cầu thận. Không tự dùng nếu chưa biết chức năng thận.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
    • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
    • Không bẻ, nghiền hoặc nhai viên nếu nhà sản xuất không hướng dẫn.
    • Không tự ý tăng liều khi triệu chứng chưa cải thiện, vì nguy cơ nhiễm khuẩn và tác dụng phụ có thể tăng.

    Đánh giá trước khi bắt đầu điều trị

    • Xét nghiệm công thức máu: bạch cầu trung tính, lympho, hemoglobin, tiểu cầu.
    • Đánh giá chức năng gan, chức năng thận.
    • Sàng lọc lao tiềm ẩn hoặc lao hoạt động.
    • Xét nghiệm viêm gan B, viêm gan C khi cần.
    • Đánh giá nguy cơ tim mạch, huyết khối, tiền sử ung thư và tình trạng tiêm chủng.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu nhớ ra trong ngày, uống liều đã quên càng sớm càng tốt.
    • Nếu gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng bình thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù.

    Khi dùng quá liều

    Quá liều baricitinib có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, bất thường xét nghiệm máu, rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi hoặc các tác dụng không mong muốn khác. Nếu uống quá số viên được chỉ định:

    • Ngưng dùng thuốc tạm thời và liên hệ bác sĩ hoặc cơ sở y tế.
    • Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách thuốc đang dùng.
    • Không tự gây nôn hoặc tự dùng thuốc giải độc khi chưa có hướng dẫn.

    Tác dụng không mong muốn

    Không phải tất cả người dùng LuciBaric 2mg đều gặp tác dụng phụ. Tuy nhiên, do baricitinib tác động lên hệ miễn dịch, người bệnh cần nhận biết sớm các dấu hiệu bất thường.

    Tác dụng phụ thường gặp

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, đau họng, nghẹt mũi.
    • Đau đầu, buồn nôn, khó chịu tiêu hóa.
    • Tăng cholesterol máu hoặc thay đổi lipid máu.
    • Tăng men gan nhẹ đến vừa.
    • Nhiễm herpes simplex, zona hoặc tái hoạt virus ở một số người bệnh.
    • Mụn trứng cá hoặc viêm nang lông trong một số chỉ định da liễu.

    Tác dụng phụ nghiêm trọng cần chú ý

    • Nhiễm khuẩn nặng: sốt cao, rét run, ho kéo dài, khó thở, đau khi tiểu, vết thương sưng đỏ, mệt lả.
    • Lao hoặc tái hoạt nhiễm virus: ho kéo dài, sụt cân, ra mồ hôi đêm, nổi mụn nước đau rát theo dải.
    • Huyết khối tĩnh mạch hoặc thuyên tắc phổi: đau/sưng một bên chân, đau ngực, khó thở đột ngột, ho ra máu.
    • Biến cố tim mạch: đau thắt ngực, yếu liệt nửa người, nói khó, méo miệng, đau đầu dữ dội đột ngột.
    • Bất thường huyết học: thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc mệt mỏi bất thường.
    • Tổn thương gan: vàng da, nước tiểu sậm màu, đau hạ sườn phải, buồn nôn kéo dài.
    • Thủng tiêu hóa hiếm gặp: đau bụng dữ dội, sốt, nôn, bụng chướng, đặc biệt ở người có bệnh đường tiêu hóa hoặc dùng NSAID/corticosteroid.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Không dùng LuciBaric 2mg khi đang có nhiễm khuẩn nặng chưa kiểm soát.
    • Cần sàng lọc lao trước điều trị. Nếu có lao tiềm ẩn, bác sĩ có thể yêu cầu điều trị lao trước hoặc trong khi dùng thuốc.
    • Thận trọng ở người cao tuổi, người có bệnh tim mạch, hút thuốc lá, tăng huyết áp, rối loạn lipid máu, đái tháo đường hoặc tiền sử huyết khối.
    • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử ung thư, vì thuốc điều hòa miễn dịch có thể ảnh hưởng đến giám sát miễn dịch của cơ thể.
    • Theo dõi công thức máu, men gan, creatinin, lipid máu theo lịch hẹn.
    • Không tiêm vaccine sống trong thời gian dùng thuốc. Nên cập nhật tiêm chủng cần thiết trước khi bắt đầu điều trị.
    • Tránh phối hợp với thuốc sinh học điều trị miễn dịch hoặc thuốc ức chế miễn dịch mạnh nếu chưa có chỉ định chuyên khoa.
    • Thông báo cho bác sĩ nếu chuẩn bị phẫu thuật, có vết thương lớn, nhiễm khuẩn răng miệng hoặc cần điều trị kháng sinh kéo dài.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai

    Không khuyến cáo dùng baricitinib trong thai kỳ do nguy cơ ảnh hưởng đến thai nhi chưa được loại trừ. Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản cần trao đổi với bác sĩ về biện pháp tránh thai phù hợp trong thời gian điều trị và một thời gian sau khi ngưng thuốc theo hướng dẫn chuyên khoa.

    Phụ nữ cho con bú

    Chưa xác định đầy đủ mức độ bài tiết của baricitinib vào sữa mẹ và nguy cơ với trẻ bú mẹ. Do thuốc có tác động lên miễn dịch, không khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciBaric 2mg trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ và có hướng dẫn cụ thể.

    Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Baricitinib thường không gây ảnh hưởng trực tiếp đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu người bệnh cảm thấy chóng mặt, mệt mỏi, đau đầu, nhiễm khuẩn hoặc có bất kỳ triệu chứng làm giảm tỉnh táo nào, nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành thiết bị nguy hiểm.

    Tương tác thuốc

    Người bệnh cần cung cấp cho bác sĩ danh sách đầy đủ thuốc kê đơn, không kê đơn, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và thuốc thảo dược đang dùng. Một số tương tác đáng chú ý gồm:

    • Probenecid: có thể làm tăng nồng độ baricitinib trong máu do ảnh hưởng thải trừ qua thận; bác sĩ có thể phải giảm liều.
    • Thuốc ức chế miễn dịch mạnh như azathioprin, ciclosporin, tacrolimus: làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn và độc tính miễn dịch.
    • Thuốc sinh học điều trị miễn dịch hoặc các thuốc ức chế JAK khác: không khuyến cáo phối hợp thường quy.
    • Corticosteroid kéo dài: có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, loãng xương, tăng đường huyết và các tác dụng phụ miễn dịch.
    • NSAID hoặc thuốc có nguy cơ ảnh hưởng tiêu hóa: cần thận trọng ở người có tiền sử viêm loét, viêm túi thừa hoặc đau bụng bất thường.
    • Vaccine sống: tránh sử dụng trong thời gian điều trị do nguy cơ nhiễm bệnh từ vaccine.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản LuciBaric 2mg ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh ẩm.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì, thường dưới 30°C.
    • Để thuốc trong bao bì gốc cho đến khi sử dụng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, đổi màu, ẩm mốc hoặc viên bị biến dạng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    Nội dung theo dõi Mục đích
    Công thức máu Phát hiện giảm bạch cầu, lympho, thiếu máu hoặc bất thường huyết học.
    Men gan Theo dõi nguy cơ tổn thương gan hoặc tăng men gan do thuốc.
    Creatinin, eGFR Đánh giá chức năng thận để điều chỉnh liều khi cần.
    Lipid máu Phát hiện tăng cholesterol hoặc triglycerid trong quá trình điều trị.
    Dấu hiệu nhiễm khuẩn Phát hiện sớm nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu, da, zona hoặc lao tái hoạt.
    Triệu chứng huyết khối Theo dõi đau/sưng chân, đau ngực, khó thở hoặc triệu chứng thần kinh cấp.
    Đánh giá đáp ứng bệnh Quyết định tiếp tục, giảm liều, đổi thuốc hoặc ngưng thuốc nếu không đạt hiệu quả.

    Câu hỏi thường gặp về LuciBaric 2mg

    LuciBaric 2mg có phải thuốc giảm đau không?

    Không. LuciBaric 2mg không phải thuốc giảm đau thông thường. Thuốc tác động lên cơ chế viêm miễn dịch, nên hiệu quả thường cần thời gian và phải dùng theo chỉ định bác sĩ.

    Dùng LuciBaric 2mg bao lâu thì có hiệu quả?

    Thời gian đáp ứng phụ thuộc bệnh lý điều trị và từng người bệnh. Một số triệu chứng có thể cải thiện sau vài tuần, nhưng đánh giá đầy đủ thường cần tái khám và xét nghiệm theo lịch. Không nên tự ngưng thuốc chỉ vì chưa thấy hiệu quả ngay.

    Có cần xét nghiệm trước khi dùng thuốc không?

    Có. Người bệnh thường cần xét nghiệm máu, gan, thận, lipid máu và sàng lọc lao, viêm gan trước khi dùng thuốc. Đây là bước quan trọng để giảm nguy cơ tác dụng phụ nghiêm trọng.

    Có thể dùng LuciBaric 2mg khi đang nhiễm trùng không?

    Không nên dùng khi đang có nhiễm khuẩn nặng hoặc nhiễm khuẩn chưa kiểm soát. Nếu trong quá trình điều trị xuất hiện sốt, ho kéo dài, nhiễm trùng da, tiểu buốt hoặc dấu hiệu nhiễm khuẩn khác, cần báo bác sĩ.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “LuciBaric 2mg (Baricitinib) – Điều hòa miễn dịch” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    03L1311 / 25

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh