Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 96935

Oramycin 750mg (Cefuroxime) – Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Cefuroxime
    Thương hiệu
    Medochemie Ltd
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Medochemie Ltd

    • #33485
      Nơi nhập dữ liệu

      Angioblock 80mg Valsartan – Suy tim mạn tính, tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Oramycin 750mg (Cefuroxime sodium 750mg): Công dụng, liều dùng, lưu ý khi sử dụng

    • Oramycin 750mg là thuốc kháng sinh kê đơn. Chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ và tuân thủ đúng liều, đúng thời gian.
    • Không tự ý dùng để điều trị các bệnh do vi rút (cảm lạnh, cúm). Dùng kháng sinh không đúng có thể làm tăng nguy cơ kháng thuốc.
    • Nếu có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm beta-lactam (penicilin, cephalosporin), cần báo ngay cho nhân viên y tế trước khi dùng.

    Giới thiệu về Oramycin 750mg

    Oramycin 750mg là thuốc kháng sinh chứa cefuroxime dưới dạng cefuroxime sodium 750 mg, dùng đường tiêm. Cefuroxime thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ hai, có phổ tác dụng trên nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm, bao gồm một số chủng tiết enzym beta-lactamase.

    Hoạt chấtCefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium)
    Hàm lượng750 mg/lọ
    Đường dùngTiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch (theo chỉ định)
    Nhóm thuốcKháng sinh cephalosporin thế hệ 2

    Thành phần

    • Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 750 mg.

    Công dụng

    Oramycin 750mg được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với cefuroxime. Với dạng tiêm, thuốc thường được lựa chọn khi cần điều trị nhiễm khuẩn nặng, có biến chứng hoặc khi người bệnh không thể dùng đường uống.

    Chỉ định

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới thể nặng (bao gồm viêm phổi).
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
    • Nhiễm khuẩn niệu – sinh dục thể nặng.
    • Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm.
    • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật theo phác đồ dự phòng kháng sinh.

    Dược lực học

    Cefuroxime là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ hai. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn thông qua cơ chế ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Cụ thể, cefuroxime gắn vào các protein đích thiết yếu tham gia vào quá trình tạo vách (protein gắn penicilin), làm gián đoạn tạo liên kết chéo peptidoglycan và dẫn đến ly giải tế bào vi khuẩn.

    Về phổ kháng khuẩn, cefuroxime có hoạt tính trên nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thuốc tương đối bền vững trước một số enzym beta-lactamase của vi khuẩn Gram âm, vì vậy có thể còn hiệu lực với một số chủng đã kháng penicilin. Tuy nhiên, mức độ nhạy cảm thay đổi theo khu vực và theo thời gian, do đó khuyến cáo ưu tiên cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ đối với nhiễm khuẩn nặng, tái phát hoặc nguy cơ kháng thuốc.

    Nguyên tắc sử dụng kháng sinh

    • Chỉ dùng khi có bằng chứng hoặc nghi ngờ hợp lý nhiễm khuẩn do vi khuẩn.
    • Chọn kháng sinh theo vị trí nhiễm khuẩn, mức độ nặng, nguy cơ kháng thuốc và tiền sử dị ứng.
    • Dùng đủ thời gian theo chỉ định; không tự ý ngưng khi đỡ triệu chứng.

    Dược động học

    Sau khi dùng đường tiêm, cefuroxime hấp thu và phân bố nhanh. Thuốc gắn vào protein huyết tương khoảng một nửa. Cefuroxime hầu như không bị chuyển hóa và được thải trừ chủ yếu ở dạng không đổi qua thận bằng lọc cầu thận và bài tiết ống thận.

    Trong thực hành, chức năng thận là yếu tố then chốt ảnh hưởng nồng độ thuốc: thời gian bán thải có thể kéo dài ở người suy thận và ở trẻ sơ sinh. Khi dùng cùng probenecid, sự thải trừ qua thận bị ức chế, làm nồng độ cefuroxime trong huyết tương tăng cao và kéo dài hơn.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
    • Nhiệt độ bảo quản thường không quá 30°C (theo khuyến cáo của nhà sản xuất).
    • Dung dịch sau pha cần sử dụng theo hướng dẫn chuyên môn và quy định của cơ sở y tế; không dùng nếu có dấu hiệu đổi màu, vẩn đục bất thường

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với cefuroxime hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Tiền sử dị ứng nặng với cephalosporin.

    Người có tiền sử phản vệ với penicilin có thể có nguy cơ dị ứng chéo với cephalosporin. Cần khai thác kỹ tiền sử dị ứng trước điều trị.

    Liều dùng và cách dùng

    Oramycin 750mg được dùng theo đường tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch. Liều dùng cụ thể phụ thuộc vào vị trí nhiễm khuẩn, mức độ nặng, tác nhân nghi ngờ, tuổi, cân nặng và chức năng thận.

    Liều dùng tham khảo

    • Người lớn: liều thường dùng 750 mg mỗi 8 giờ. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng có thể dùng 1.500 mg mỗi 6–8 giờ theo chỉ định.
    • Trẻ em và trẻ nhỏ: 30–60 mg/kg/ngày, chia 3–4 lần; nếu cần có thể tăng đến 100 mg/kg/ngày theo chỉ định.
    • Trẻ sơ sinh: tổng liều ngày có thể tương tự theo cân nặng, nhưng thường chia 2–3 lần.

    Điều chỉnh liều ở người suy thận

    Có thể cần giảm liều hoặc giãn cách liều theo độ thanh thải creatinin. Ví dụ tham khảo ở người lớn:

    • Độ thanh thải creatinin 10–20 mL/phút: 750 mg mỗi 12 giờ.
    • Độ thanh thải creatinin dưới 10 mL/phút: 750 mg mỗi 24 giờ.
    • Người thẩm tách máu: có thể dùng 750 mg vào cuối mỗi lần thẩm tách.

    Cách pha và sử dụng thuốc

    • Việc pha hoàn nguyên và dùng thuốc tiêm cần thực hiện bởi nhân viên y tế, tuân thủ quy trình vô khuẩn của cơ sở điều trị.
    • Không dùng dung dịch natri bicarbonat để pha loãng cefuroxime.
    • Không trộn lẫn cefuroxime với aminoglycosid trong cùng lọ hoặc túi truyền.

    Thông tin liều dùng mang tính tham khảo, dựa trên tờ hướng dẫn sử dụng của dạng cefuroxime tiêm. Bác sĩ sẽ quyết định liều cụ thể cho từng trường hợp.

    Tác dụng không mong muốn

    Tác dụng không mong muốn có thể gặp khi dùng cefuroxime thay đổi theo từng người bệnh và đường dùng. Một số phản ứng được ghi nhận:

    • Thường gặp: đau rát tại chỗ tiêm, viêm tĩnh mạch tại vị trí truyền; tiêu chảy; phát ban.
    • Ít gặp: mày đay, ngứa; buồn nôn, nôn; tăng một số chỉ số xét nghiệm (ví dụ creatinin máu) nhất thời; thay đổi tế bào máu.
    • Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng: phản vệ; viêm đại tràng màng giả; hội chứng Stevens–Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc; co giật (nguy cơ tăng khi dùng liều cao, đặc biệt ở người suy thận).
    Khi nào cần đi khám ngay

    • Khó thở, phù môi hoặc mặt, nổi mề đay lan rộng, tụt huyết áp, choáng.
    • Tiêu chảy nặng, kéo dài hoặc có máu.
    • Phát ban bóng nước, loét niêm mạc, sốt kèm phát ban.
    • Co giật, lú lẫn, giảm ý thức.

    Tương tác thuốc

    • Probenecid: có thể làm giảm thải trừ cefuroxime qua thận, khiến nồng độ thuốc trong máu tăng và kéo dài.
    • Aminoglycosid và thuốc lợi tiểu mạnh: tăng nguy cơ ảnh hưởng bất lợi trên thận khi dùng đồng thời.
    • Xét nghiệm Coombs: có thể dương tính khi dùng cephalosporin; cần thông báo với cơ sở xét nghiệm nếu đang điều trị kháng sinh.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Khai thác kỹ tiền sử dị ứng với cephalosporin, penicilin hoặc các thuốc khác trước khi dùng.
    • Theo dõi chức năng thận khi điều trị, đặc biệt ở người bệnh nặng hoặc dùng liều cao; cân nhắc chỉnh liều ở người suy thận.
    • Dùng kéo dài có thể làm phát triển vi khuẩn hoặc nấm không nhạy cảm. Nếu nghi ngờ bội nhiễm, cần đánh giá lại điều trị.
    • Cần thận trọng ở người có bệnh lý đường tiêu hóa, đặc biệt là tiền sử viêm đại tràng.

    Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

    Cephalosporin thường được xem là lựa chọn tương đối an toàn trong thai kỳ. Tuy nhiên, dữ liệu nghiên cứu chặt chẽ còn hạn chế. Chỉ dùng Oramycin 750mg cho phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ.

    Cefuroxime có thể bài tiết qua sữa mẹ. Nếu đang cho con bú, cần trao đổi với bác sĩ để cân nhắc lợi ích và nguy cơ, đồng thời theo dõi trẻ về tiêu chảy, tưa miệng hoặc phát ban.

    Quên liều và xử trí

    Oramycin 750mg thường được sử dụng tại cơ sở y tế. Nếu lịch tiêm bị trễ hoặc bỏ lỡ, nhân viên y tế sẽ điều chỉnh phù hợp. Không tự ý tăng liều để bù liều.

    Quá liều và xử trí

    Quá liều cefuroxime có thể gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy; trong một số trường hợp có thể gây kích thích thần kinh trung ương và co giật, đặc biệt ở người suy thận hoặc dùng liều cao.

    • Ngừng thuốc và điều trị hỗ trợ theo triệu chứng.
    • Bảo đảm thông khí, tuần hoàn; xử trí co giật khi có chỉ định.
    • Thẩm tách máu có thể giúp loại bỏ thuốc khỏi máu trong một số tình huống theo đánh giá chuyên môn.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Oramycin 750mg (Cefuroxime) – Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh