Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc bổ, vitamin, khoáng chất
Trở lại trang trước
SKU: 48799

Incepavit 400 Vitamin E – Thiếu vitamin e

Cần tư vấn dược sĩ
894110795224

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Vitamin E
    Thương hiệu
    INCEPTA
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 400mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nang cứng
    Số đăng ký 894110795224
    Xuất xứ Bangladesh
    Nhà sản xuất INCEPTA

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc bổ, vitamin, khoáng chất

    • #67959
      Nơi nhập dữ liệu

      Roitin Plus – Bổ sung vitamin nhóm B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24146
      Nơi nhập dữ liệu

      Cetecocystine B6 (L-cystin 500mg; Pyridoxin) – Hỗ trợ tóc, móng, da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45771
      Nơi nhập dữ liệu

      Ferion 40mg/15ml (Elemental Iron) – Thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78789
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlin 300mg (Ferrous fumarate) – Điều trị và dự phòng thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52424
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlit 10mg/ml (Sắt nguyên tố) – Thiếu máu có thể do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86147
      Nơi nhập dữ liệu

      Hoanidol (Alfacalcidol) – Bổ sung dạng hoạt hóa vitamin D

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21493
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlic (Sắt fumarat) – Hỗ trợ điều trị thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #27513
      Nơi nhập dữ liệu

      Cetigam 500mg (Acid ascorbic) – Bổ sung vitamin C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm INCEPTA

    • #6121035002
      Ambolyt Syrup (Hộp 1 chai 100 ml) - Điều trị viêm đường hô hấp cấp tính và mãn tính

      Ambolyt Syrup (Hộp 1 chai 100 ml) – Điều trị viêm đường hô hấp cấp tính và mãn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6255231368
      Vacitus 50mg (Clomiphene) - Điều trị vô sinh hiếm muộn

      Vacitus 50mg (Clomiphene) – Điều trị vô sinh hiếm muộn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1280529653
      Sitagil 100mg Sitagliptin - Điều trị tiểu đường type 2

      Sitagil 100mg Sitagliptin – Điều trị tiểu đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Hoạt chất: Vitamin E acetate (all-rac-alpha-tocopheryl acetate) 400 mg/viên.
    • Tính chất: Dạng este bền của alpha-tocopherol, được thủy phân sau hấp thu để giải phóng dạng có hoạt tính sinh học.

    Công dụng

    • Bổ sung vitamin E để hỗ trợ bảo vệ màng tế bào chống peroxid hóa lipid.
    • Giảm tác hại của gốc tự do lên mô thần kinh, cơ, và hệ tim mạch trong bối cảnh thiếu hụt.
    • Hỗ trợ cải thiện chức năng miễn dịch và quá trình lành thương.
    • Hỗ trợ sức khỏe da và tóc ở người có nhu cầu tăng, phối hợp chăm sóc toàn diện.

    Chỉ định

    • Thiếu vitamin E do khẩu phần kém hoặc rối loạn hấp thu chất béo (xơ nang, bệnh gan mật, hội chứng ruột ngắn).
    • Bổ sung ở người tăng nhu cầu (người cao tuổi, chế độ ăn kiêng kéo dài, stress oxy hóa cao) theo đánh giá bác sĩ.
    • Hỗ trợ trong các bệnh lý mà bác sĩ chỉ định vitamin E liều điều trị.

    Liều dùng và cách dùng

    Nguyên tắc chung

    • Liều phụ thuộc mục tiêu: bổ sung hay điều trị thiếu hụt. Không tự ý tăng liều kéo dài.
    • Dùng cùng bữa ăn giàu chất béo để tối ưu hấp thu.

    Liều tham khảo

    • Người lớn: 1 viên 400 mg/ngày sau bữa ăn. Bác sĩ có thể điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng.
    • Người cao tuổi: liều như người lớn; theo dõi tương tác với thuốc đang dùng.
    • Trẻ em: không dùng liều người lớn nếu không có chỉ định; cá thể hóa theo cân nặng và mức độ thiếu hụt.
    • Thai kỳ/cho con bú: thường an toàn ở liều bổ sung; tránh liều rất cao nếu không có chỉ định.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, sau bữa ăn.
    • Không tự ý chọc/nhai/mở nang trừ khi có hướng dẫn.
    Đối tượng Liều tham khảo Ghi chú
    Người lớn 400 mg/ngày Dùng sau bữa ăn để tăng hấp thu
    Người cao tuổi 400 mg/ngày Theo dõi tương tác (kháng đông/kháng tiểu cầu)
    Trẻ em Cá thể hóa Chỉ khi bác sĩ chỉ định
    Thai kỳ/cho con bú Bổ sung theo nhu cầu Tránh liều rất cao nếu không có chỉ định

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với vitamin E hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Rối loạn chảy máu nặng, giảm prothrombin máu chưa kiểm soát.
    • Đang điều trị kháng đông liều cao mà không được theo dõi chuyên khoa.

    Thận trọng

    • Nguy cơ xuất huyết: vitamin E liều cao có thể tăng nguy cơ chảy máu, nhất là khi phối hợp warfarin, acenocoumarol, DOAC, aspirin liều cao hoặc clopidogrel.
    • Bệnh gan mật/rối loạn hấp thu mỡ: cân nhắc hiệu chỉnh liều và theo dõi nồng độ vitamin E huyết tương nếu điều trị kéo dài.
    • Dùng kéo dài liều cao: có thể gây mệt, yếu cơ, rối loạn tiêu hóa; một số nghiên cứu gợi ý tăng nguy cơ đột quỵ xuất huyết ở đối tượng nguy cơ – cần cân nhắc nguy cơ/lợi ích.
    • Trùng lặp bổ sung: kiểm tra các sản phẩm đa vitamin, dầu cá, chế phẩm “chống oxy hóa” khác để tránh quá liều tích lũy.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: khó chịu tiêu hóa, buồn nôn, tiêu chảy hoặc táo bón nhẹ, đau đầu, mệt.
    • Ít gặp: phát ban nhẹ, đau bụng âm ỉ.
    • Hiếm nhưng quan trọng: chảy máu mũi/lợi, bầm tím bất thường, tăng men gan khi dùng liều rất cao kéo dài.

    Tương tác thuốc

    • Kháng đông/kháng tiểu cầu: warfarin, acenocoumarol, DOAC, aspirin, clopidogrel – tăng nguy cơ chảy máu; theo dõi INR/lâm sàng khi phối hợp.
    • Vitamin K: có thể đối kháng một phần; cần cân bằng theo mục tiêu điều trị.
    • Statin/niacin: có báo cáo rải rác về thay đổi lipid khi dùng vitamin E liều cao – theo dõi hồ sơ lipid nếu cần.
    • Dầu khoáng: dùng kéo dài có thể làm giảm hấp thu vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).
    • Rượu: lạm dụng rượu làm giảm dự trữ vitamin, ảnh hưởng gan – cần đánh giá toàn diện.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện: rối loạn tiêu hóa, mệt, nhìn mờ, tăng khuynh hướng chảy máu, kéo dài thời gian đông máu.
    • Xử trí: ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ; theo dõi INR nếu đang dùng kháng đông; tham vấn chuyên khoa khi cần.

    Dược lực học

    • Vitamin E là nhóm tocopherol/tocotrienol có hoạt tính chống oxy hóa mạnh. Dạng alpha-tocopherol là chủ đạo trong huyết tương và mô, có vai trò then chốt trong bảo vệ phospholipid màng tế bào khỏi peroxid hóa, ngăn gốc tự do lan truyền phản ứng chuỗi. Ngoài chống oxy hóa, vitamin E còn tham gia điều hòa tín hiệu tế bào, biểu hiện gen, chức năng miễn dịch, và tương tác với các vitamin tan trong dầu khác như vitamin C và carotenoid trong mạng lưới chống oxy hóa nội sinh.
    • Alpha-tocopheryl acetate là este bền giúp ổn định hoạt chất trong chế phẩm. Sau khi hấp thu, este bị esterase thủy phân để giải phóng alpha-tocopherol có hoạt tính sinh học, từ đó tích hợp vào lipoprotein huyết tương và màng tế bào.

    Dược động học

    • Hấp thu: xảy ra ở ruột non và phụ thuộc mật, micelle và chylomicron; tăng đáng kể khi dùng cùng bữa ăn có chất béo.
    • Phân bố: gắn vào lipoprotein (VLDL, LDL, HDL), phân bố đến mô mỡ, gan, tuyến thượng thận, cơ và hệ thần kinh.
    • Chuyển hóa: tại gan, alpha-tocopherol được protein vận chuyển đặc hiệu (α-TTP) chọn lọc và điều phối; phần dư chuyển hóa thành các chất tan trong nước (glucuronid) để thải trừ.
    • Thải trừ: chủ yếu qua mật và phân; một phần nhỏ qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ thường dưới 30 °C hoặc theo hướng dẫn trên nhãn.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Incepavit 400 Vitamin E – Thiếu vitamin e” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Cần tư vấn dược sĩ
    894110795224

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh