Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Chưa phân loại
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 31692

Vinflozin 10mg (Empagliflozin) – Điều trị đái tháo đường typ 2

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110219523

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Empagliflozin
    Thương hiệu
    Vĩnh Phúc
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110219523
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Vĩnh Phúc
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Chưa phân loại

    • #41337
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferole 15ml ( Sắt) – Thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #12563
      Nơi nhập dữ liệu

      Atixarso 90mg (Ticagrelor) – Kháng kết tập tiểu cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94377
      Nơi nhập dữ liệu

      Letero 2,5mg (Letrozol) – Điều trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #22539
      Nơi nhập dữ liệu

      Imvarix 600mg (Diosmin) – Làm giảm đau, sưng nề, nóng rát và khó chịu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #57715
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimyenez 16mg (Betahistin) – Chóng mặt, mất thăng bằng, ù tai, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59698
      Nơi nhập dữ liệu

      Qlaira (Estradiol) – Tránh thai rong kinh hoặc ra máu kinh nhiều

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24789
      Nơi nhập dữ liệu

      Eladim 300mg (Erdostein) – Tiêu chất nhầy đường hô hấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52678
      Nơi nhập dữ liệu

      Newrib 15mg (Aripiprazol) – Rối loạn tâm thần và ổn định khí sắc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42842
      Nơi nhập dữ liệu

      Newrib 5mg (Aripiprazol) – Rối loạn lưỡng cực

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Vĩnh Phúc

    • #75818
      Nơi nhập dữ liệu

      Vinflozin Duo 12,5/1000mg – Kiểm soát đường huyết đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91469
      Nơi nhập dữ liệu

      Nước muối Vĩnh Phúc Smiles 1000ml – Hỗ trợ vệ sinh răng miệng, họng và vùng da ngoài

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #57631
      Nơi nhập dữ liệu

      Vinsylat 500mg (Ethamsylat) – Hỗ trợ cầm máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #54129
      Nơi nhập dữ liệu

      Lucikvin 500mg (Meclofenoxat) – Lão hóa não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #87783
      Vinphacine 500mg/2ml (Amikacin) - Điều trị các nhiễm khuẩn nặng

      Vinphacine 500mg/2ml (Amikacin) – Điều trị các nhiễm khuẩn nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #69434
      Ketovin - Hỗ trợ điều trị cho người bệnh suy thận mạn

      Ketovin – Hỗ trợ điều trị cho người bệnh suy thận mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91334
      Nơi nhập dữ liệu

      Vincapar 275mg (Levodopa/ Carbidopa) – Rối loạn vận động do thiếu hụt dopamin

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #99921
      Vincolin 500mg Citicolin (Hộp 20 viên) - Điều trị hỗ trợ rối loạn nhận thức do bệnh lý mạch máu não

      Vincolin 500mg Citicolin (Hộp 20 viên) – Điều trị hỗ trợ rối loạn nhận thức do bệnh lý mạch máu não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18166
      Vincolin 500mg/2ml Citicolin - Hỗ trợ điều trị chấn thương sọ não cấp và di chứng

      Vincolin 500mg/2ml Citicolin – Hỗ trợ điều trị chấn thương sọ não cấp và di chứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5452724399
      Cammic 500mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị và phòng ngừa chảy máu

      Cammic 500mg (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị và phòng ngừa chảy máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Empagliflozin 10mg.
    • Tá dược vừa đủ

    Dược lực học

    • Empagliflozin là thuốc hạ đường huyết đường uống thuộc nhóm ức chế SGLT2. SGLT2 là protein vận chuyển có nhiều ở ống lượn gần của thận, chịu trách nhiệm tái hấp thu phần lớn lượng glucose đã được lọc qua cầu thận trở lại máu. Ở người bình thường, glucose sau khi được lọc qua thận sẽ được tái hấp thu gần như hoàn toàn, do đó nước tiểu thường không có glucose hoặc chỉ có lượng rất nhỏ.
    • Ở người mắc đái tháo đường typ 2, tình trạng tăng glucose máu kéo dài làm tăng gánh lọc glucose tại thận. Khi empagliflozin ức chế SGLT2, khả năng tái hấp thu glucose ở ống thận giảm xuống, làm tăng thải glucose qua nước tiểu. Nhờ vậy, nồng độ glucose trong máu giảm theo cơ chế tương đối độc lập với insulin. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với các thuốc kích thích tụy tiết insulin hoặc thuốc làm tăng nhạy cảm insulin.
    • Cơ chế thải glucose qua nước tiểu của empagliflozin giúp giảm đường huyết lúc đói và sau ăn, đồng thời có thể làm giảm nhẹ cân nặng do mất một phần năng lượng qua glucose niệu. Thuốc cũng gây lợi niệu thẩm thấu mức độ nhẹ và tăng thải natri thoáng qua, góp phần làm giảm huyết áp ở một số người bệnh. Những tác động này có thể liên quan đến lợi ích trên tim mạch và suy tim đã được ghi nhận với empagliflozin trong các nghiên cứu lâm sàng.
    • Về mặt tim thận, empagliflozin không chỉ đơn thuần là thuốc hạ đường huyết. Thuốc có thể giúp giảm áp lực trong cầu thận, cải thiện tình trạng quá tải thể tích, giảm nhập viện vì suy tim và làm chậm suy giảm chức năng thận ở một số bệnh nhân có chỉ định phù hợp. Tuy nhiên, việc dùng thuốc với mục tiêu tim thận phải do bác sĩ quyết định dựa trên chẩn đoán, mức lọc cầu thận, thuốc đang dùng, nguy cơ mất nước, huyết áp và tình trạng bệnh nền.

    Dược động học

    • Sau khi uống, empagliflozin được hấp thu qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 1 – 2 giờ. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn, vì thức ăn không làm thay đổi đáng kể hiệu quả điều trị trong đa số trường hợp. Sinh khả dụng và thời gian tác dụng của empagliflozin cho phép dùng một lần mỗi ngày.
    • Empagliflozin gắn kết với protein huyết tương ở mức cao. Thuốc được chuyển hóa chủ yếu thông qua quá trình glucuronid hóa, ít phụ thuộc vào hệ enzym CYP450 so với nhiều thuốc khác. Điều này giúp giảm nguy cơ tương tác qua CYP, tuy nhiên người bệnh vẫn cần thông báo đầy đủ các thuốc đang sử dụng vì empagliflozin có thể tương tác về mặt dược lực học với thuốc lợi tiểu, thuốc hạ huyết áp, insulin và thuốc kích thích tiết insulin.
    • Thuốc được thải trừ qua cả phân và nước tiểu. Hiệu quả hạ đường huyết của empagliflozin phụ thuộc vào chức năng thận, vì thuốc cần quá trình lọc qua thận để phát huy cơ chế tăng thải glucose. Khi chức năng thận suy giảm nặng, hiệu quả hạ glucose máu có thể giảm, đồng thời nguy cơ một số tác dụng không mong muốn có thể tăng. Do đó, người bệnh cần được đánh giá eGFR trước khi khởi trị và theo dõi định kỳ trong quá trình dùng thuốc.

    Công dụng

    • Hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường typ 2 khi kết hợp với chế độ ăn uống, vận động và các biện pháp điều trị khác theo chỉ định.
    • Giảm glucose máu thông qua cơ chế tăng thải glucose qua nước tiểu, không phụ thuộc trực tiếp vào kích thích tiết insulin.
    • Có thể hỗ trợ giảm nhẹ cân nặng và huyết áp ở một số người bệnh, nhưng không được dùng với mục đích chính là giảm cân nếu không có chỉ định điều trị.
    • Ở một số nhóm bệnh nhân phù hợp, empagliflozin có thể được bác sĩ chỉ định để giảm nguy cơ tử vong tim mạch, giảm nhập viện do suy tim hoặc làm chậm tiến triển bệnh thận mạn.

    Chỉ định

    • Điều trị đái tháo đường typ 2 ở người trưởng thành, dùng đơn trị hoặc phối hợp với các thuốc hạ đường huyết khác khi chế độ ăn và luyện tập chưa kiểm soát đường huyết đạt mục tiêu.
    • Bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có nguy cơ tim mạch cao hoặc đã có bệnh tim mạch, khi bác sĩ đánh giá empagliflozin phù hợp trong chiến lược điều trị toàn diện.
    • Bệnh nhân suy tim hoặc bệnh thận mạn phù hợp với chỉ định của hoạt chất empagliflozin, có theo dõi chức năng thận, huyết áp, thể tích dịch và các yếu tố nguy cơ liên quan.

    Vinflozin 10mg không dùng để điều trị đái tháo đường typ 1. Thuốc cũng không dùng để xử trí cấp cứu tăng đường huyết, nhiễm toan ceton hoặc hôn mê tăng áp lực thẩm thấu.

    Chống chỉ định

    Không dùng Vinflozin 10mg trong các trường hợp:

    • Quá mẫn với empagliflozin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Đái tháo đường typ 1, do tăng nguy cơ nhiễm toan ceton.
    • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường hoặc nghi ngờ nhiễm toan ceton.
    • Suy thận nặng, bệnh thận giai đoạn cuối hoặc đang lọc máu, trừ khi bác sĩ chuyên khoa có chỉ định đặc biệt theo hướng dẫn hiện hành.
    • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ và có hướng dẫn cụ thể.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng Vinflozin 10mg phải theo đúng chỉ định của bác sĩ. Không tự ý tăng liều, giảm liều hoặc ngừng thuốc khi chưa được hướng dẫn.

    Liều dùng tham khảo cho người lớn

    • Liều khởi đầu thường dùng: 10mg/lần/ngày.
    • Thuốc thường được uống vào buổi sáng, có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
    • Trong điều trị đái tháo đường typ 2, nếu cần kiểm soát đường huyết thêm và người bệnh dung nạp tốt, bác sĩ có thể cân nhắc tăng liều tùy theo chế phẩm và tình trạng cụ thể.
    • Ở bệnh nhân suy tim hoặc bệnh thận mạn, liều và tiêu chí dùng thuốc cần căn cứ vào chỉ định chuyên khoa, chức năng thận và các thuốc đang phối hợp.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với nước, không tự ý nhai, nghiền hoặc bẻ viên nếu không có hướng dẫn.
    • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì thói quen dùng thuốc.
    • Uống đủ nước, đặc biệt khi thời tiết nóng, vận động nhiều hoặc có nguy cơ mất nước.
    • Duy trì chế độ ăn, luyện tập, kiểm soát cân nặng và theo dõi đường huyết theo hướng dẫn của bác sĩ.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    • Nếu nhớ ra trong ngày, hãy uống liều đã quên càng sớm càng tốt.
    • Nếu đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc như bình thường.
    • Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên vì có thể làm tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn.

    Khi dùng quá liều

    Dùng quá liều Vinflozin 10mg có thể làm tăng nguy cơ mất nước, tụt huyết áp, rối loạn điện giải, hạ đường huyết nếu đang phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea, hoặc làm nặng các triệu chứng bất thường khác. Khi nghi ngờ quá liều, người bệnh cần ngừng thuốc tạm thời và liên hệ bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế. Mang theo vỏ thuốc, toa thuốc và danh sách các thuốc đang sử dụng để nhân viên y tế đánh giá chính xác.

    Tác dụng không mong muốn

    Không phải người bệnh nào dùng Vinflozin 10mg cũng gặp tác dụng phụ. Tuy nhiên, vì empagliflozin làm tăng glucose trong nước tiểu và có tác dụng lợi niệu thẩm thấu, một số phản ứng có thể xảy ra trong quá trình dùng thuốc.

    • Nhiễm khuẩn tiết niệu: tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu đau, nước tiểu đục, đau vùng hông lưng, sốt. Trường hợp nặng có thể tiến triển viêm thận – bể thận hoặc nhiễm khuẩn huyết.
    • Nhiễm nấm sinh dục: ngứa, đỏ, rát, tiết dịch bất thường, viêm quy đầu hoặc viêm âm hộ – âm đạo do nấm. Nguy cơ cao hơn ở người có tiền sử nhiễm nấm tái phát.
    • Mất nước và tụt huyết áp: chóng mặt, choáng váng khi đứng dậy, khát nhiều, mệt, giảm lượng nước tiểu. Nguy cơ tăng ở người cao tuổi, người dùng thuốc lợi tiểu hoặc ăn nhạt nghiêm ngặt.
    • Hạ đường huyết: thường gặp hơn khi phối hợp với insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin như sulfonylurea. Dấu hiệu gồm run tay, vã mồ hôi, đói cồn cào, hồi hộp, lú lẫn.
    • Nhiễm toan ceton: hiếm gặp nhưng nghiêm trọng, có thể xảy ra ngay cả khi đường huyết không quá cao. Triệu chứng cảnh báo gồm buồn nôn, nôn, đau bụng, thở nhanh, mệt lả, khát nhiều, hơi thở mùi trái cây, lú lẫn.
    • Phản ứng quá mẫn: phát ban, ngứa, mề đay, phù mặt, phù môi, khó thở. Cần ngừng thuốc và đi khám ngay nếu có dấu hiệu nặng.
    • Hiếm gặp: viêm cân mạc hoại tử vùng đáy chậu (Fournier), biểu hiện đau, sưng, đỏ vùng sinh dục hoặc tầng sinh môn kèm sốt, mệt nhiều; cần cấp cứu ngay.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đánh giá chức năng thận trước khi dùng thuốc và định kỳ trong quá trình điều trị.
    • Thận trọng ở người cao tuổi, người có huyết áp thấp, đang dùng thuốc lợi tiểu, có nguy cơ mất nước hoặc đang ăn kiêng muối nghiêm ngặt.
    • Tạm ngừng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ khi bị sốt cao, nôn ói, tiêu chảy, ăn uống kém, mất nước, phẫu thuật, nhiễm khuẩn nặng hoặc bệnh cấp tính làm tăng nguy cơ nhiễm toan ceton.
    • Không dùng thuốc để điều trị đái tháo đường typ 1 hoặc nhiễm toan ceton.
    • Người bệnh cần được hướng dẫn nhận biết dấu hiệu nhiễm toan ceton, đặc biệt khi giảm ăn, nhịn đói, uống rượu, giảm liều insulin quá mức hoặc có bệnh lý cấp tính.
    • Vệ sinh vùng sinh dục đúng cách, uống đủ nước và đi khám khi có dấu hiệu nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục.
    • Theo dõi bàn chân, đặc biệt ở người bệnh đái tháo đường có bệnh mạch máu ngoại biên, bệnh thần kinh ngoại biên hoặc tiền sử loét chân.
    • Không tự ý ngừng insulin hoặc các thuốc điều trị đái tháo đường khác khi bắt đầu dùng empagliflozin, trừ khi bác sĩ chỉ định.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Phụ nữ có thai: Không khuyến cáo dùng Vinflozin 10mg trong thai kỳ, đặc biệt ở tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba, do dữ liệu an toàn còn hạn chế và có lo ngại về ảnh hưởng trên thận thai nhi. Phụ nữ đang mang thai, dự định có thai hoặc phát hiện có thai khi đang dùng thuốc cần thông báo ngay cho bác sĩ để được chuyển sang phương án điều trị phù hợp hơn.

    Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ empagliflozin có bài tiết vào sữa mẹ ở người hay không. Do nguy cơ tiềm tàng trên thận của trẻ bú mẹ, không khuyến cáo dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú. Bác sĩ sẽ cân nhắc lựa chọn thuốc thay thế hoặc hướng dẫn ngừng cho bú nếu thực sự cần điều trị.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Vinflozin 10mg thường không gây ảnh hưởng trực tiếp đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, người bệnh có thể bị chóng mặt do tụt huyết áp, mất nước hoặc hạ đường huyết khi dùng phối hợp với insulin, sulfonylurea. Nếu có cảm giác choáng váng, run tay, vã mồ hôi, nhìn mờ, mệt lả hoặc mất tập trung, không nên lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi triệu chứng được xử trí ổn định.

    Tương tác thuốc

    • Insulin và sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết. Bác sĩ có thể cần điều chỉnh liều các thuốc này khi phối hợp.
    • Thuốc lợi tiểu: có thể làm tăng nguy cơ mất nước, tụt huyết áp, chóng mặt, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc suy thận.
    • Thuốc hạ huyết áp: cần theo dõi huyết áp vì empagliflozin có thể góp phần làm giảm huyết áp.
    • Rượu: uống nhiều rượu hoặc uống rượu khi ăn uống kém có thể làm tăng nguy cơ nhiễm toan ceton và rối loạn đường huyết.
    • Lithium: nhóm SGLT2 có thể ảnh hưởng đến thải trừ lithium ở một số trường hợp; cần theo dõi nếu dùng phối hợp.
    • Thuốc ảnh hưởng chức năng thận: cần thận trọng khi phối hợp với các thuốc có thể làm thay đổi chức năng thận hoặc thể tích dịch, đặc biệt ở người bệnh có bệnh thận nền.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản Vinflozin 10mg ở nơi khô mát, tránh ẩm và tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì, thường không quá 30°C.
    • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc đã quá hạn, viên bị biến màu, ẩm mốc, nứt vỡ hoặc có dấu hiệu bất thường.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Đường huyết lúc đói, đường huyết sau ăn và HbA1c để đánh giá hiệu quả kiểm soát đái tháo đường.
    • Chức năng thận, bao gồm creatinin huyết thanh và eGFR trước khi dùng thuốc và định kỳ sau đó.
    • Huyết áp, cân nặng và dấu hiệu mất nước, đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị hoặc khi phối hợp thuốc lợi tiểu.
    • Dấu hiệu nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục như tiểu buốt, tiểu rắt, ngứa rát, tiết dịch bất thường, sốt hoặc đau hông lưng.
    • Dấu hiệu nhiễm toan ceton khi có buồn nôn, nôn, đau bụng, mệt nhiều, thở nhanh hoặc ăn uống kém.
    • Đánh giá bàn chân định kỳ ở người bệnh đái tháo đường, nhất là khi có bệnh mạch máu ngoại biên hoặc bệnh thần kinh ngoại biên.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Vinflozin 10mg (Empagliflozin) – Điều trị đái tháo đường typ 2” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110219523

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh