Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 0₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 46594

Solbufen 100mg/5ml – Hạ sốt do nhiễm khuẩn, virus, mọc răng, sau tiêm ngừaa

Cần tư vấn dược sĩ
893100162623

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Ibuprofen
    Thương hiệu
    SPM
    Quy cách Hộp 1 chai 30ml
    Hàm lượng 100mg/5ml
    Thuốc cần kê toa Không
    Dạng bào chếHỗn dịch uống
    Số đăng ký 893100162623
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất SPM

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt

    • #92728
      Nơi nhập dữ liệu

      Mimelin 20mg (Bromelain) – Hỗ trợ cải thiện các tình trạng sưng mô mềm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84626
      Nơi nhập dữ liệu

      Ibupain 100mg (Ibuprofen) hộp 20 ống – Giảm đau đầu, đau răng, đau tai, đau cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53797
      Nơi nhập dữ liệu

      Berztin DT 5 (Prednisolon) – Giảm phù nề, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #69888
      Nơi nhập dữ liệu

      Kernadol 650 mg Paracetamol – Cải thiện sự khó chịu do sốt và đau

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #37843
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimtafort 10mg (Hydrocortison) – Điều trị thay thế suy vỏ thượng thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm SPM

    • #81254
      Desqutos 2,5mg/5ml (Hộp 20 gói) - Trị viêm mũi dị ứng, mày đay

      Desqutos 2,5mg/5ml (Hộp 20 gói) – Trị viêm mũi dị ứng, mày đay

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #8366127619
      Mizinvir 0.5Mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị chứng nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Mizinvir 0.5Mg (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị chứng nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3372427400
      Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên) - Trị còi xương, nhuyễn xương

      Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên) – Trị còi xương, nhuyễn xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Ibuprofen 100mg/5ml

    Công dụng

    • Hạ sốt: hạ nhiệt trong các tình trạng sốt do nhiễm khuẩn, virus, mọc răng, sau tiêm phòng.
    • Giảm đau mức độ nhẹ đến vừa: đau đầu, đau răng, đau tai, đau họng, đau cơ – xương – khớp, đau sau tiêm, đau sau phẫu thuật nhỏ.
    • Chống viêm trong một số bệnh lý cơ xương khớp, viêm tai mũi họng, viêm răng lợi.

    Chỉ định

    • Sốt ở trẻ em và người lớn khi cần hạ sốt.
    • Giảm đau nhẹ đến vừa: đau răng, đau đầu, đau họng, đau sau tiêm, đau cơ – xương – khớp, đau bụng kinh.
    • Hỗ trợ chống viêm trong các bệnh lý phù hợp theo chỉ định của bác sĩ.

    Chống chỉ định

    • Mẫn cảm với Ibuprofen hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Tiền sử phản ứng hen phế quản, co thắt phế quản, phù mạch, mày đay sau khi dùng thuốc chống viêm không steroid hoặc acid acetylsalicylic.
    • Loét dạ dày – tá tràng tiến triển hoặc xuất huyết tiêu hóa, thủng tiêu hóa.
    • Suy gan nặng, suy thận nặng, suy tim nặng.
    • Xuất huyết não hoặc các rối loạn chảy máu nặng.
    • Ba tháng cuối thai kỳ.
    • Trẻ sơ sinh dưới ba tháng tuổi hoặc cân nặng dưới năm kg, trừ khi có chỉ định riêng của bác sĩ.

    Liều dùng và cách dùng

    Nguyên tắc tính liều theo cân nặng

    • Sốt và đau: 5 đến 10 mg Ibuprofen/kg mỗi lần, lặp lại sau 6 đến 8 giờ nếu cần.
    • Tổng liều tối đa trong 24 giờ: 30 mg/kg/ngày cho trẻ em; người lớn thông thường tối đa 1200 mg/ngày khi tự điều trị hoặc theo hướng dẫn bác sĩ có thể cao hơn nhưng cần giám sát.

    Bảng gợi ý liều theo cân nặng (tham khảo)

    Cân nặng Liều Ibuprofen 10 mg/kg/lần Thể tích Solbufen 100mg/5ml cần uống Tần suất
    5 – 7 kg 50 – 70 mg 2,5 – 3,5 ml mỗi 6 – 8 giờ
    8 – 10 kg 80 – 100 mg 4 – 5 ml mỗi 6 – 8 giờ
    11 – 15 kg 110 – 150 mg 5,5 – 7,5 ml mỗi 6 – 8 giờ
    16 – 20 kg 160 – 200 mg 8 – 10 ml mỗi 6 – 8 giờ
    21 – 25 kg 210 – 250 mg 10,5 – 12,5 ml mỗi 6 – 8 giờ
    26 – 30 kg 260 – 300 mg 13 – 15 ml mỗi 6 – 8 giờ
    31 – 40 kg 310 – 400 mg 15,5 – 20 ml mỗi 6 – 8 giờ
    > 40 kg và người lớn 200 – 400 mg 10 – 20 ml mỗi 6 – 8 giờ

    Cách dùng đúng

    • Lắc kỹ chai trước khi đong liều để hoạt chất phân tán đều.
    • Sử dụng ống đong, muỗng định liều hoặc xilanh miệng đi kèm để đảm bảo chính xác.
    • Dùng sau ăn hoặc cùng thức ăn để giảm kích ứng dạ dày.
    • Uống nhiều nước. Không tự ý kéo dài quá ba ngày với sốt hoặc quá năm ngày với đau nếu không có ý kiến chuyên môn.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu quên một liều khi đang điều trị đau hoặc sốt chủ động, có thể uống ngay khi nhớ ra.
    • Nếu gần thời điểm liều kế tiếp (khoảng hai đến ba giờ), bỏ qua liều đã quên và dùng theo lịch bình thường.
    • Không dùng gấp đôi liều trong bất kỳ trường hợp nào.

    Dược lực học

    • Ibuprofen thuộc nhóm thuốc chống viêm không steroid, là dẫn xuất của acid propionic. Thuốc ức chế thuận nghịch enzym cyclooxygenase tại chỗ viêm và hệ thần kinh trung ương, từ đó giảm tổng hợp prostaglandin. Kết quả là giảm tính thấm thành mạch, giảm phù nề, giảm cảm thụ đau của thụ thể ngoại vi và ức chế trung ương cảm nhận đau, đồng thời điều chỉnh trung tâm điều nhiệt vùng hạ đồi giúp hạ sốt.
    • So với một số thuốc chống viêm không steroid khác, Ibuprofen có tính chọn lọc tương đối cao đối với cyclooxygenase-1 và cyclooxygenase-2 ở mức độ vừa, do đó cân bằng giữa hiệu quả giảm đau – hạ sốt – chống viêm và nguy cơ tác dụng phụ trên đường tiêu hóa được xem là thuận lợi khi dùng liều điều trị ngắn hạn. Ở liều thường dùng cho nhi khoa, Ibuprofen thể hiện hiệu lực hạ sốt nhanh, khởi phát trong vòng một đến hai giờ, và kéo dài khoảng sáu đến tám giờ.
    • Ibuprofen không có tác dụng giảm đau kiểu gây nghiện và không ảnh hưởng đến trục thần kinh trung ương như thuốc phiện. Tuy nhiên, tương tự các thuốc chống viêm không steroid, Ibuprofen ức chế kết tập tiểu cầu nhẹ và thoáng qua, không nên xem là biện pháp chống kết tập tiểu cầu thay thế acid acetylsalicylic.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường uống, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng một đến hai giờ. Thức ăn có thể làm chậm hấp thu nhưng không làm giảm tổng lượng hấp thu.
    • Phân bố: Gắn kết mạnh với protein huyết tương, thâm nhập tốt vào mô viêm và dịch khớp; qua nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ ở lượng nhỏ.
    • Chuyển hóa: Chuyển hóa chủ yếu ở gan qua các phản ứng oxy hóa và liên hợp, tạo các chất chuyển hóa không còn hoạt tính.
    • Thải trừ: Thời gian bán thải khoảng hai giờ; thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa và một phần dạng không đổi.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Đậy nắp kín sau khi dùng. Tránh nhiễm bẩn đầu đong.
    • Để xa tầm tay trẻ em. Không sử dụng sau khi quá hạn hoặc khi dung dịch đổi màu, có cặn bất thường.

    Tác dụng không mong muốn

    • Tiêu hóa: đau thượng vị, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón. Hiếm gặp loét, xuất huyết hoặc thủng dạ dày – ruột (nguy cơ tăng khi dùng kéo dài, liều cao, người cao tuổi, tiền sử loét).
    • Thần kinh: chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ.
    • Dị ứng: phát ban, mày đay, ngứa; rất hiếm phù mạch, phản vệ.
    • Huyết học: kéo dài thời gian chảy máu nhẹ do ức chế kết tập tiểu cầu thoáng qua.
    • Thận: giữ nước, phù, tăng nhẹ creatinin; rất hiếm suy thận cấp trên cơ địa có nguy cơ (mất nước, suy thận, dùng đồng thời thuốc lợi tiểu hoặc ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin).
    • Gan: tăng men gan thoáng qua; hiếm gặp viêm gan do thuốc.
    • Hô hấp: khởi phát hoặc làm nặng cơn hen ở người quá mẫn với thuốc chống viêm không steroid.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc chống đông đường uống và thuốc chống kết tập tiểu cầu: tăng nguy cơ chảy máu.
    • Thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin: tăng nguy cơ suy thận cấp, đặc biệt khi mất nước.
    • Các thuốc chống viêm không steroid khác hoặc acid acetylsalicylic: tăng nguy cơ tác dụng phụ tiêu hóa mà không làm tăng hiệu quả.
    • Corticosteroid đường toàn thân: tăng nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hóa.
    • Rượu: tăng kích ứng đường tiêu hóa, tăng nguy cơ xuất huyết.
    • Digoxin, lithium, methotrexat: có thể tăng nồng độ trong huyết tương; cần theo dõi lâm sàng và xét nghiệm nếu phối hợp.

    Lưu ý và thận trọng

    • Đánh giá nguy cơ – lợi ích: dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
    • Mất nước: cần bù nước tốt cho trẻ đang sốt, tiêu chảy, nôn.
    • Bệnh dạ dày – ruột: thận trọng ở người có tiền sử loét, xuất huyết; cân nhắc phối hợp bảo vệ dạ dày theo chỉ định bác sĩ khi cần.
    • Bệnh tim mạch: có thể làm giữ nước, tăng huyết áp; thận trọng ở người suy tim, tăng huyết áp, bệnh mạch vành.
    • Thận: tránh dùng kéo dài ở người suy thận; theo dõi chức năng thận nếu phải dùng đồng thời thuốc ảnh hưởng đến thận.
    • Hen phế quản và dị ứng: có thể gây co thắt phế quản ở người nhạy cảm với thuốc chống viêm không steroid.
    • Không dùng đồng thời nhiều chế phẩm chứa Ibuprofen hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác để tránh quá liều.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: tránh dùng trong ba tháng cuối do nguy cơ đóng sớm ống động mạch của thai, rối loạn chức năng thận của thai và biến chứng khi sinh. Ba tháng đầu và giữa chỉ dùng khi thật cần thiết và có chỉ định.
    • Cho con bú: Ibuprofen bài tiết vào sữa mẹ với lượng nhỏ; thường được xem là chấp nhận được khi dùng ngắn hạn ở liều thấp, tuy nhiên vẫn cần thận trọng và theo dõi.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Ibuprofen có thể gây chóng mặt, buồn ngủ ở một số trường hợp. Nếu xuất hiện các triệu chứng này, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện: buồn nôn, nôn, đau thượng vị, chóng mặt, ngủ gà, hiếm gặp co giật, toan chuyển hóa, suy thận cấp.
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ và triệu chứng; cân nhắc than hoạt nếu đến sớm trong vòng một giờ sau khi uống liều rất lớn; theo dõi dấu hiệu sinh tồn, chức năng thận, cân bằng nước điện giải.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Solbufen 100mg/5ml – Hạ sốt do nhiễm khuẩn, virus, mọc răng, sau tiêm ngừaa” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Cần tư vấn dược sĩ
    893100162623

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh