Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc điều trị đái tháo đường
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 39426

Mebisita 25mg Sitagliptin – Trị đái tháo đường típ 2

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-35308-21

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Sitagliptin
    Thương hiệu
    Medipharm
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 25mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký VD-35308-21
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Mebiphar
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc điều trị đái tháo đường

    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59587
      Nơi nhập dữ liệu

      Metozamin 850mg (Metformin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #12871
      Nơi nhập dữ liệu

      Taglin 50mg (Vildagliptin) – Giảm đường huyết lúc đói và sau ăn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Medipharm

    • #8411912
      NILIDON – FORT (6 vỉ x10 viên) - Tăng cường đề kháng

      NILIDON – FORT (6 vỉ x10 viên) – Tăng cường đề kháng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6411902
      Nilidon-MDP (10 vỉ x 10 viên) - Tăng cường sức đề kháng, miễn dịch cho cơ thể

      Nilidon-MDP (10 vỉ x 10 viên) – Tăng cường sức đề kháng, miễn dịch cho cơ thể

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1407802
      Siro Bengold 120ml - Giúp bổ phế giảm ho giảm đau họng

      Siro Bengold 120ml – Giúp bổ phế giảm ho giảm đau họng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7100735193
      B5 Hydrating MEDIPHAR Serum (30ml) - Tinh chất phục hồi da

      B5 Hydrating MEDIPHAR Serum (30ml) – Tinh chất phục hồi da

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3502820732
      Mouthpaste Medipharco (5g) - Gel bôi niêm mạc miệng giảm viêm, tổn thương

      Mouthpaste Medipharco (5g) – Gel bôi niêm mạc miệng giảm viêm, tổn thương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Sitagliptin 25 mg (từ Sitagliptin phosphat monohydrat).

    Công dụng

    • Hỗ trợ hạ đường huyết bằng cách tăng insulin phụ thuộc glucose và giảm glucagon qua cơ chế ức chế DPP‑4.
    • Giảm HbA1c, đường huyết đói và sau ăn; nguy cơ hạ đường huyết thấp khi không dùng kèm insulin/ sulfonylure.
    • Tính trung tính cân nặng, phù hợp phối hợp với metformin, ức chế SGLT2, insulin…

    Chỉ định

    • Người lớn đái tháo đường typ 2 cần kiểm soát đường huyết tốt hơn:
      • Đơn trị khi không dung nạp/ chống chỉ định metformin.
      • Phối hợp với metformin, sulfonylure, thiazolidinedion, ức chế SGLT2, hoặc insulin.
    • Đặc biệt hữu ích ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc chạy thận khi cần liều sitagliptin 25 mg/ngày.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với sitagliptin hoặc bất kỳ tá dược nào.
    • Tiền sử phản ứng dị ứng nặng với DPP‑4 (phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens‑Johnson).

    Liều dùng và cách dùng

    Liều người lớn

    • Chuẩn (eGFR ≥ 45): 100 mg/ngày (không dùng hàm lượng 25 mg).
    • eGFR 30–<45: 50 mg/ngày (không dùng hàm lượng 25 mg).
    • eGFR < 30 hoặc chạy thận: 25 mg x 1 lần/ngày (hàm lượng này phù hợp).

    Cách dùng

    • Uống bất kỳ lúc nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Uống đều đặn mỗi ngày vào thời điểm cố định; theo dõi đường huyết định kỳ.

    Khi phối hợp sulfonylure hoặc insulin, cân nhắc giảm liều các thuốc này để hạn chế hạ đường huyết.

    Xử trí khi quá liều

    • Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, hỗ trợ điều trị triệu chứng.
    • Sitagliptin thải trừ chủ yếu qua thận; thẩm tách máu loại bỏ một phần.

    Quên liều và xử trí

    • Dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua liều quên.
    • Không dùng gấp đôi để bù.

    Dược lực học

    Sitagliptin ức chế chọn lọc, thuận nghịch DPP‑4, enzyme bất hoạt incretin GLP‑1 và GIP. Nhờ đó, nồng độ incretin tăng kéo dài, kích thích bài tiết insulin phụ thuộc glucose từ tế bào beta và giảm tiết glucagon từ tế bào alpha, giúp hạ glucose đói và sau ăn. Do cơ chế phụ thuộc glucose, nguy cơ hạ đường huyết thấp khi đơn trị.

    • Ảnh hưởng chuyển hóa: giảm HbA1c ~0,6–0,9% khi đơn trị; hiệu quả cộng gộp khi phối hợp metformin/ SGLT2i.
    • Trọng lượng cơ thể: trung tính.
    • Tim mạch: dữ liệu an toàn tim mạch cho thấy không tăng nguy cơ biến cố tim mạch chính so với giả dược ở bệnh nhân nguy cơ cao.

    Dược động học

    • Hấp thu: Sinh khả dụng đường uống ~87%; Tmax 1–4 giờ; thức ăn không ảnh hưởng đáng kể.
    • Phân bố: Gắn protein huyết tương thấp (~38%).
    • Chuyển hóa: Chuyển hóa hạn chế (~16%), chủ yếu bởi CYP3A4 và một phần CYP2C8; phần lớn lưu hành ở dạng không đổi.
    • Thải trừ: Bài tiết chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi (~79%) qua lọc cầu thận và bài tiết tích cực (P‑gp/OAT3); t1/2 ~12 giờ.
    • Suy thận: AUC tăng theo mức độ suy thận → yêu cầu chỉnh liều (xem Liều dùng).

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản dưới 30 °C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Giữ nguyên bao bì đến khi sử dụng.

    Tác dụng không mong muốn

    Thường gặp

    • Viêm mũi họng, nhiễm trùng hô hấp trên.
    • Đau đầu, chóng mặt; rối loạn tiêu hóa nhẹ (buồn nôn, tiêu chảy).

    Ít gặp

    • Hạ đường huyết (đặc biệt khi phối hợp insulin/ sulfonylure).
    • Tăng men gan nhẹ, phát ban.

    Hiếm/ quan trọng

    • Viêm tụy cấp (đau bụng thượng vị lan ra sau; ngừng thuốc và đi khám ngay).
    • Đau khớp dữ dội (arthralgia nặng), có thể hồi phục sau khi ngưng.
    • Bóng nước dạng pemphigoid (mụn nước, ngứa nhiều; cần ngưng và đánh giá da liễu).
    • Phản vệ/ phù mạch, hội chứng Stevens‑Johnson (rất hiếm).

    Tương tác thuốc

    • Digoxin: có thể tăng nhẹ nồng độ; theo dõi khi phối hợp liều cao.
    • Chất ức chế P‑gp mạnh (ví dụ cyclosporin) có thể tăng AUC sitagliptin nhưng thường không cần chỉnh liều; theo dõi.
    • Insulin/ sulfonylure: tăng nguy cơ hạ đường huyết → cân nhắc giảm liều các thuốc này.
    • Do chuyển hóa hạn chế qua CYP, nguy cơ tương tác CYP thấp.

    Thận trọng

    • Suy thận nặng/ chạy thận: tuân thủ đúng liều 25 mg/ngày; theo dõi chức năng thận định kỳ.
    • Tiền sử viêm tụy: thận trọng; ngưng nếu nghi ngờ viêm tụy.
    • Bóng nước pemphigoid/ phản ứng da nặng: ngưng và chuyển chuyên khoa khi xuất hiện tổn thương điển hình.
    • Hạ đường huyết: hiếm khi đơn trị; tăng khi phối hợp insulin/ sulfonylure.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: dữ liệu còn hạn chế; ưu tiên insulin nếu cần kiểm soát đường huyết trong thai kỳ.
    • Cho con bú: chưa rõ bài tiết vào sữa người; cân nhắc lợi ích/ nguy cơ khi sử dụng.

    Đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi: điều chỉnh liều theo chức năng thận; theo dõi hạ đường huyết khi phối hợp.
    • Trẻ em: chưa đủ dữ liệu an toàn – hiệu quả cho dạng bào chế này.
    • Suy gan: không cần chỉnh liều ở suy gan nhẹ–trung bình; thận trọng ở suy gan nặng (dữ liệu hạn chế).

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Mebisita 25mg Sitagliptin – Trị đái tháo đường típ 2” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-35308-21

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh