Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng Virus
Trở lại trang trước
SKU: 1419425577

Lamivudine Savi 150 (3 vỉ x 10 viên) – Thuốc điều trị nhiễm HIV

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-21892-14

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Savi
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 150mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VD-21892-14
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Savi
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng Virus

    • #28425
      Nơi nhập dữ liệu

      Velasof 400/100mg (Sofosbuvir/ Velpatasvir) – Điều trị viêm gan C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64981
      Nơi nhập dữ liệu

      Teravir AF 25mg (Tenofovir) –

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76637
      Nơi nhập dữ liệu

      Viread 245mg (Tenofovir) – Giảm tải lượng virus trong máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Savi

    • #36985
      Nơi nhập dữ liệu

      Irbelorzed 150/12,5 – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng lên tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #38761
      Nơi nhập dữ liệu

      UmenoHCT 20/12,5 – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #13567
      Nơi nhập dữ liệu

      Neusupo 50mg (Pregabalin)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71562
      Nơi nhập dữ liệu

      Creamec 25/250 (Carbidopa/ Levodopa 250) – Cải thiện chức năng vận động

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #15584
      Bredomax 300mg (Fenofibrat) - Trị rối loạn lipid máu

      Bredomax 300mg (Fenofibrat) – Trị rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #45854
      Entacron 25mg (Spironolacton) - Suy tim mạn tính, xơ gan

      Entacron 25mg (Spironolacton) – Suy tim mạn tính, xơ gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42391
      Natondix 750mg (Nabumeton) - Giảm các triệu chứng đau, sưng, cứng khớp

      Natondix 750mg (Nabumeton) – Giảm các triệu chứng đau, sưng, cứng khớp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #85166
      Nơi nhập dữ liệu

      Fuxofen 20mg (Fluoxetin) – Trị rối loạn lo âu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Lamivudin: 150 mg

    Công dụng:

    • Điều trị nhiễm virus HIV chưa được điều trị và làm tăng khả năng miễn dịch.
    • Điều trị nhiễm HIV kèm theo suy giảm miễn dịch.

    Chống chỉ định:

    • Người quá mẫn với lamivudin hoặc các thành phần khác của thuốc.
    • Bệnh thận nặng.
    • Người mang thai tránh dùng thuốc khi lamivudin có kết hợp với zidovudin.

    Cách dùng:

    • Thuốc được chỉ định dùng theo đường uống.

    Liều dùng

    Liều lượng thuốc kháng retrovirus dựa trên thể trọng và tuổi của người bệnh.

    Người lớn và thiếu niên 16 tuổi trở lên : 150 mg lamivudin và 300 mg zidovudin cách 12 giờ một lần cho người cân nặng 50 kg trở lên, 2 mg lamivudin/kg thể trọng và 4 mg zidovudin/kg thể trọng, cách 12 giờ một lần cho người cân nặng dưới 50 kg.

    Thiếu niên 12 đến I6 tuổi : 150 mg lamivudin và 300 mg zidovudin cách 12 giờ một lần cho người cân nặng 50 kg trở lên; không có tư liệu đầy đủ để chỉ dẫn liều dùng cho thiếu niên dưới 50 kg thể trọng.

    Trẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi : 4 mg lamivudin/kg, cách 12 giờ một lần, tối đa tới liều 300 mg lamivudin mỗi ngày phối hợp với zidovudin 360 — 720mg/ngày/m? diện tích cơ thể, chia làm nhiều lần (zidovudin không dùng quá 200mg mỗi 6 giờ)

    Chưa thiết lập được thời gian điều trị tối ưu.

    Suy thận:

    • Nồng độ lamivudin huyết thanh (AUC) tăng ở bệnh nhân suy thận từ vừa đến nặng do độ thanh thải qua thận bị giảm. Do đó phải giảm liều dùng cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinine < 50ml/phút.
    • Phải giảm liều ở người bệnh 16 tuổi trở lên có độ thanh thải creatinine giảm. Ảnh hưởng của suy thận trên thải trừ lamivudin ở trẻ em và thiếu niên dưới 16 tuổi chưa được biết rõ, nên hiện nay không có chỉ dẫn về liều cho người bệnh ở nhóm tuổi này có độ thanh thải creatinin giảm.

    Lưu ý:

    • Những đối tượng cần lưu ý trước khi dùng thuốc: người già, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 15 tuổi, người suy gan, suy thận, người mẫn cảm dị ứng với bất cứ chất nào trong thành phần của thuốc… Hoặc đối tượng bị nhược cơ, hôn mê gan, viêm loét dạ dày

    Tác dụng phụ:

    • Tác dụng phụ xảy ra trong suốt quá trình điều trị HIV bằng lamivudin 150mg đơn thuần hay kết hợp zidovudin 300mg thường có tần suất như sau:

    Thường gặp, 4DR > 1/100

    • Thần kinh trung ương: Nhức đầu, mất ngủ, khó chịu, mệt mỏi, đau, chóng mặt, trầm cảm, sốt, rét run.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khó tiêu. Tăng amylase huyết tương (khi phối hợp với zidovudin).
    • Thần kinh- cơ và xương: Bệnh dây thần kinh ngoại biên, dị cảm, đau cơ, đau khớp.
    • Hô hấp: Dấu hiệu và triệu chứng ở mũi, ho.
    • Da: Ban.
    • Huyết học: Giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu (khi phối hợp với zidovudin).
    • Gan: Tăng AST, ALT (thoáng qua khi phối hợp với zidovudine).

    Ít gặp 1/1000 < ADR < 1/100

    • Tiêu hóa: Viêm tụy.
    • Huyết học: Giảm tiểu cầu (khi phối hợp với zidovudin).
    • Gan: Tăng bilirubin huyết.
    • Có thể tái phát bệnh đau tụy va đau thần kinh ngoại biên.

    Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

    • Chống chỉ định

    Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

    • Tác dụng phụ thường gặp gồm nhức đầu, mất ngủ, khó chịu, mệt mỏi, đau, chóng mặt nên cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc.

    Tương tác thuốc:

    •  Khả năng tương tác chuyên hóa thấp do chuyển hóa và kết hợp protein huyết tương hạn chế và hầu như thanh thải hoàn toàn qua thận. Người ta nhận xét thấy Cmax của zidovudin tăng vừa phải (28%) khi dùng chung với lamivudin. Tuy nhiên, AUC- diện tích dưới đường cong thay đổi không đáng kể idovudin không tác động đến dược động học của lamivudine.
    •  Cần cân nhắc khả năng tương tác với những thuốc khác dùng đồng thời, đặc biệt là khi đường thanh thải chính là bài tiết chủ động qua thận bởi hệ thống vận chuyển cation hữu cơ, ví dụ như hoprim. Những thuốc khác (như ranitidine, cimetidine) chỉ thải một phần theo cơ chế này.
    • Trimethoprim/Sulfamethoxazol (Co-Trimoxazole) liều 160 mg/800mg làm tăng sinh khả dụng của lamivudin (44%) thể hiện qua trị số đo diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian (AUC), và làm giảm độ thanh thải qua thận (30%).
    • Mặc dù AUC không bị. ảnh hưởng nhiều, sự hấp thu lamivudin bị chậm lại và nồng độ đỉnh huyết tương thấp hơn 40% khi cho người bệnh uống thuốc lúc no so với khi uống thuốc lúc đói.

    Quên liều thuốc và cách xử trí

    • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

    Quá liều thuốc và cách xử trí

    • Có rất ít thông tin về quá liều, mặc dù khi quá liều, không thấy có dấu hiệu lâm sàng hoặc triệu chứng, mặt khác xét, nghiệm máu vẫn bình thường. Không có thuốc giải độc. Không biết rõ lamivudine có bị loại trừ bằng thẩm tách màng bụng hoặc thẩm tách máu hay không.

    Bảo quản:

    • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Lamivudine Savi 150 (3 vỉ x 10 viên) – Thuốc điều trị nhiễm HIV” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-21892-14

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh