Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Lợi khuẩn, Tiêu hóa Tiêu hóa, dạ dày
Trở lại trang trước
SKU: 9559719023

Kagawas 300mg (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Davipharma
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Tiêu hóa, dạ dày

    • #16673
      Nơi nhập dữ liệu

      Tridabu 120mg (Bismuth) – Bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #23263
      Nơi nhập dữ liệu

      Winner 50mg (Itopride) – Cải thiện đầy bụng, nhanh no, khó tiêu, buồn nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #27287
      Souzal 20mg Rabeprazol - Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Souzal 20mg Rabeprazol – Trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #86994
      Codlugel plus (Hộp 20 gói) - Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Codlugel plus (Hộp 20 gói) – Trị ợ nóng, ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #14331
      Itomed 50mg Itopride - Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu

      Itomed 50mg Itopride – Trị khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy bụng khó tiêu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32284
      Cratsuca 1g Sucralfat - Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Cratsuca 1g Sucralfat – Hỗ trợ lành ổ loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #82879
      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Dexlanzo MR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #62949
      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol - Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      DexlanzoMR 30 Dexlansoprazol – Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davipharma

    • #8167133163
      Hikimel Tacrolimus 1mg - Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Hikimel Tacrolimus 1mg – Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9209732535
      Zlatko-50 Davipharm (Mẫu mới) - Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Zlatko-50 Davipharm (Mẫu mới) – Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9300029379
      Nơi nhập dữ liệu

      Eimler 10mg (Empagliflozin) – Thuốc trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Nizatidin 300: mg.

    Công dụng:

    • Loét tá tràng tiến triển.
    • Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp để giảm tái phát sau khi vết loét đã liền.
    • Loét dạ dày lành tính tiến triển.
    • Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
    • Hội chứng tăng tiết acid dịch vị Zollinger-Ellison.
    • Làm giảm các triệu chứng rối loạn tiêu hóa do thừa acid dịch vị (nóng rát, khó tiêu, ợ chua).

    Chống chỉ định:

    Không nên dùng thuốc này nếu bạn:

    • Mẫn cảm với các thuốc kháng thụ thể H2 hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Liều lượng đối với trẻ em chưa được xác định.

    Liều dùng:

    • Người lớn.

    Loét tá tràng và loét dạ dày lành tính tiến triển.

    • Uống mỗi ngày một lần 300 mg vào buổi tối hoặc mỗi lần 150 mg, ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi tối, trong 4 – 8 tuần. Điều trị kéo dài trên 8 tuần chưa được xác định.
    • Liều duy trì để dự phòng loét tá tràng tái phát.
    • Uống mỗi ngày một lần 150 mg vào buổi tối. Điều trị có thể kéo dài tới 1 năm.

    Loét dạ dày, tá tràng có vi khuẩn Helicobacter pylori.

    • Phối hợp nizatidin (hiện nay, 1 thuốc ức chế bơm proton thường được ưa dùng hơn trong 1 tuần) với hai trong các kháng sinh: Amoxicilin, tetracyclin, clarithromycin, kháng sinh nhóm imidazol (metronidazol).

    Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.

    • Mỗi lần uống 150 mg, ngày 2 lần có thể tới 12 tuần. Cũng có thể uống 300 mg 1 lần lúc đi ngủ nhưng nên uống làm 2 lần thì hơn.

    Làm giảm triệu chứng khó tiêu.

    • Mỗi lần uống 75 mg, có thể uống nhắc lại nếu cần thiết, tối đa 150 mg/ ngày, trong 14 ngày.

    Phòng các triệu chứng nóng ngực, khó tiêu, ợ chua.

    • Uống 75 mg từ 30 – 60 phút trước khi ăn hoặc uống mỗi ngày một hoặc hai lần (không được quá 150 mg/ 24 giờ), dùng không quá 2 tuần.

    Bệnh nhân suy thận.

    • Bác sỹ có thể điều chỉnh liều cho bạn. Nếu bạn bị suy thận, bác sỹ có thể cho bạn dùng liều thấp hơn hoặc với tần suất thấp hơn.

    Người cao tuổi.

    • Thường không cần phải hiệu chỉnh liều ở người cao tuổi, trừ trường hợp có bệnh suy thận vừa đến nặng (Clcr < 50 mL/ phút).

    Trẻ em.

    • An toàn và hiệu quả của nizatidin ở trẻ em chưa được thiết lập.

    Cách dùng:

    • Thuốc được dùng bằng đường uống.

    Lưu ý:

    • Bạn có các vấn đề về gan hoặc thận.
    • Bạn từng bị mẫn cảm với thuốc kháng thụ thể H2 khác.
    • Thuốc có chứa lactose, thông báo cho bác sỹ nếu bạn đã từng được cho biết không dung nạp với bất cứ loại đường nào.
    • Không dùng thuốc cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.
    • Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, nghĩ mình có thể mang thai hoặc có ý định mang thai, bạn nên hỏi ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc.
    • Thuốc có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, đau đầu. Bạn nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Tác dụng phụ:

    • Các phản ứng quá mẫn như sốc phản vệ, phù mạch, phù thanh quản, co thắt phế quản, viêm mạch, bệnh huyết thanh, hội chứng Stevens-Johnson.

    Các tác dụng không mong muốn khác:

    Thường gặp:

    • Phát ban, ngứa, viêm da tróc vảy.
    • Ho, chảy nước mũi, viêm họng, viêm xoang.
    • Đau lưng, đau ngực.

    Ít gặp:

    • Mày đay.
    • Tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy, táo bón, khô miệng, nôn.
    • Toàn thân: Sốt, nhiễm khuẩn. Tăng acid uric máu.

    Hiếm gặp:

    • Chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, đau đầu.
    • Hồng ban đa dạng, rụng tóc, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
    • Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu.
    • Loạn nhịp (nhịp tim nhanh hoặc nhịp tim chậm), hạ huyết áp tư thế, nghẽn nhĩ – thất, ngất.
    • Sốc phản vệ, phù mạch, phù thanh quản, co thắt phế quản, viêm mạch, bệnh huyết thanh, hội chứng Stevens-Johnson.
    • Viêm gan, vàng da, ứ mật, tăng enzym gan.
    • Bồn chồn, ảo giác, nhầm lẫn.
    • Giảm khả năng tình dục, chứng vú to ở đàn ông.
    • Đau cơ, đau khớp.
    • Rối loạn thị giác.

    Tương tác thuốc:

    • Nếu bạn đang hút thuốc lá hoặc uống rượu.
    • Các thuốc kháng acid.
    • Thuốc gây suy tủy như cloramphenicol, cyclophosphamid.
    • Itraconazol hoặc ketoconazol.
    • Salicylat.
    • Sucralfat.

    Quên liều và cách xử lí:

    • Nếu bạn quên dùng một liều, dùng liều đó càng sớm càng tốt khi bạn nhớ ra trừ khi đã sắp đến thời điểm dùng liều tiếp theo. Không dùng gấp đôi liều để bù lại cho liều đã quên.

    Quá liều và cách xử lí:

    • Ngưng dùng thuốc và liên lạc ngay với bác sỹ hoặc trung tâm y tế gần nhất.
    • Mang theo viên thuốc cùng với bao bì để bác sỹ biết bạn đã uống thuốc gì và có biện pháp xử lý kịp thời

    Bảo quản:

    • Giữ thuốc trong bao bì gốc của nhà sản xuất, đậy kín.
    • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 300C và ngoài tầm với của trẻ em.
    • Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn ghi trên bao bì (hộp và vỉ thuốc).

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Kagawas 300mg (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh