Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Khoáng chất Sắt (Iron)
Trở lại trang trước
SKU: 1368127554

Fumafer B9 Corbière (8 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu do thiếu sắt

Cần tư vấn dược sĩ
VD-25769-16

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Sanofi
    Quy cách Hộp 8 vỉ x 15 viên
    Hàm lượng 0.40mg/182.04mg
    Thuốc cần kê toa Không
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VD-25769-16
    Xuất xứ Pháp
    Nhà sản xuất Sanofi

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Sắt (Iron)

    • #35176
      Nơi nhập dữ liệu

      Folihem (Sắt fumarat) – Thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59935
      Nơi nhập dữ liệu

      Feravitfor – Bổ sung sắt và các vitamin thiết yếu, hỗ trợ phòng ngừa thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #72582
      Nơi nhập dữ liệu

      I-Sucr-In 5ml – Sắt hydroxide điều trị suy thận mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #625136398
      Ferinafevit (Hộp 60 Viên) - Viên uống bổ sung sắt

      Ferinafevit (Hộp 60 Viên) – Viên uống bổ sung sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7396226480
      Filix (30 viên) - Viên uống hỗ trợ bổ sung sắt

      Filix (30 viên) – Viên uống hỗ trợ bổ sung sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      1₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #2470823717
      Ferolin (4 vỉ x 5 ống x 10ml) - Bổ sung sắt cho người thiếu máu

      Ferolin (4 vỉ x 5 ống x 10ml) – Bổ sung sắt cho người thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Sanofi

    • #26362
      Nơi nhập dữ liệu

      Enterogermina Baby Comfort 8ml – Hỗ trợ tiêu hóa & đề kháng cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92839
      Nơi nhập dữ liệu

      Urbanyl 10mg Clobazam – Hỗ trợ điều trị động kinh, chống lo âu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3337128714
      Cynomel 0,025mg (30 viên) – Điều trị chứng suy giáp

      Cynomel 0,025mg (30 viên) – Điều trị chứng suy giáp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5348828221
      Hydrocortisone roussel 10mg - Chống viêm, dùng điều trị viêm khớp, viêm ruột

      Hydrocortisone roussel 10mg – Chống viêm, dùng điều trị viêm khớp, viêm ruột

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7358127900
      Lovenox 6000 anti-Xa IU/0.6 ml (2 ống) - Dung dịch tiêm điều trị dự phòng bệnh thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

      Lovenox 6000 anti-Xa IU/0.6 ml (2 ống) – Dung dịch tiêm điều trị dự phòng bệnh thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Acid folic: 0.40mg
    • Sắt: 182.04mg

    Công dụng:

    • Điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt như: Xuất huyết mạn tính hoặc tiềm ẩn, sau cắt dạ dày, hội chứng suy dinh dưỡng và mang thai.
    • Phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt và acid folic ở phụ nữ lứa tuổi sinh sản, thai phụ và các bà mẹ sau khi sanh đang hoặc không cho con bú và trẻ em từ 10 tuổi trở lên, khi chế độ ăn hằng ngày có thể không đầy đủ, ở lứa tuổi này cũng có nhu cầu sắt tăng trong thời kỳ phát triển mạnh.

    Dược lực học

    • Sắt fumarat chứa 33% sắt nguyên tố.
    • Sắt là một thành phần thiết yếu của cơ thể, cần thiết cho sự tạo hemoglobin và quá trình oxid hóa tại các mô.
    • Acid folic cần thiết cho sự tổng hợp nucleoprotein và duy trì hình dạng hồng cầu bình thường.

    Dược động học

    Hấp thu

    • Nói chung, như các loại muối sắt khác, sắt fumarat được hấp thu ở mức thấp (10 đến 20% lượng sắt nhập vào). Hấp thu sắt tăng lên khi dự trữ sắt thấp hoặc nhu cầu sắt tăng. Sắt được hấp thu chủ yếu ở tá tràng và đoạn gần hỗng tràng.

    Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.
    • Uống thuốc xa bữa ăn (trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ) với nhiều nước.

    Liều dùng:

    • Liều lượng: Cho người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên.

    Điều trị thiếu máu thiếu sắt:

    • 10 – 12 tuổi: 60mg sắt nguyên tố + 0,4mg acid folic mỗi ngày trong 3 tháng. Liều tương đương 1 viên mỗi ngày.
    • Thiếu niên và người lớn, bao gồm cả phụ nữ mang thai: 120mg sắt nguyên tố + 0,8mg acid folic mỗi ngày trong 3 tháng. Liều tương đương 2 viên mỗi ngày.
    • Sau 3 tháng hoàn tất điều trị thiếu máu thiếu sắt và bổ sung lượng sắt dự trữ được tính vào khoảng 1000mg ở người lớn, phụ nữ mang thai nên tiếp tục theo chế độ bổ sung sắt để phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt.

    Phòng ngừa thiếu sắt và acid folic:

    • 10 – 12 tuổi: 60mg sắt nguyên tố + 0,4mg acid folic mỗi ngày. Liều tương đương 1 viên mỗi ngày.
    • Thiếu niên và người lớn: 60mg sắt nguyên tố + 0,4mg acid folic mỗi ngày. Liều tương đương 1 viên mỗi ngày.
    • Bao gồm thiếu nữ bắt đầu có kinh nguyệt hay phụ nữ ở lứa tuổi sinh sản, lượng 0,4mg acid folic nên được bổ sung hằng ngày kèm với chế độ bổ sung sắt trong thời gian 3 tháng để phòng ngừa khuyết tật bẩm sinh của thai nhi khi mang thai.
    • Phụ nữ mang thai: 60mg sắt nguyên tố + 0,4mg acid folic mỗi ngày, tương đương 1 viên mỗi ngày trong 6 tháng của thai kỳ và tiếp tục đến 3 tháng sau khi sanh.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    • Trong trường hợp dùng quá liều, ngưng dùng thuốc ngay và hỏi ý kiến bác sĩ.

    Triệu chứng quá liều bao gồm:

    • Kích thích đường tiêu hóa cấp tính, bào mòn niêm mạc đường tiêu hóa, suy gan và suy thận, hôn mê, nồng độ sắt (Fe) huyết thanh >300mcg/ml yêu cầu điều trị của quá liều do ngộ độc trầm trọng.

    Điều trị:

    • Bao gồm bù dịch, nhiễm toan chuyển hóa và sốc, ngộ độc sắt nặng cần điều trị bằng deferoxamine.
    • Liều ngộ độc sắt nguyên tố thường thấy ở mức: 35mg/kg.

    Quá liều ở phụ nữ mang thai và cho con bú:

    • Điều trị bằng deferoxamine nếu có chỉ định lâm sàng. Hầu hết các phụ nữ có thai đều sanh con bình thường.
    • Khi nồng độ đỉnh sắt huyết thanh bằng hoặc lớn hơn 4 micro-gram/ml thì thường bắt đầu có triệu chứng, nhưng trong trường hợp này không có mối quan hệ giữa nồng độ tối đa của sắt và tần suất của sảy thai tự nhiên, sanh sớm, dị tật bẩm sinh hay tử vong mẹ hay tử vong chu sinh. Tuy nhiên, phụ nữ với ngộ độc sắt giai đoạn 3, được xác định có những biểu hiện của suy gan, suy thận hay suy tim, sẽ có khuynh hướng sẩy thai tự nhiên, sanh sớm, hay tử vong.
    • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    Tác dụng phụ:

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Hệ tiêu hóa: Đau thắt dạ dày, táo bón, buồn nôn, nôn, phân sẫm màu, ợ nóng, tiêu chảy, răng xỉn màu (răng đen).
    • Niệu-sinh dục: Thay đổi màu nước tiểu.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Da và mô dưới da: Viêm da tiếp xúc.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Toàn thân: Phản ứng phản vệ như nổi mày đay, phù mạch, hạ huyết áp hoặc co thắt phế quản.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

    Chống chỉ định:

    Thuốc Fumafer – B9 Corbière chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Cơ thể thừa sắt.
    • Tiền căn dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
    • Bệnh mô nhiễm sắt (hematochromatosis).
    • Thiếu máu tán huyết.

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Cẩn thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có nghi ngờ loét dạ dày, viêm ruột hồi, viêm loét ruột kết mạc hoặc có thể bị khối u phụ thuộc folat.
    • Tình trạng thiếu acid folic có thể gây ra bởi một số thuốc chống động kinh, kháng lao và các chất đối kháng acid folic như aminopterin, methotrexat, pyrimethamine, trimethoprim và sulphonamid.
    • Không dùng quá liều hướng dẫn. Bệnh nhân cần được thông báo về việc thuốc có thể gây đi cầu phân đen hoặc xám.
    • Không được dùng acid folic riêng biệt hay dùng phối hợp với vitamin B12 với liều không đủ để điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ chưa chẩn đoán được chắc chắn, vì acid folic có thể gây ra đáp ứng tạo máu ở người bị bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu vitamin B12 mà không ngăn cản sự làm nặng thêm các triệu chứng thần kinh. Sự che lấp tình trạng thiếu hụt thực sự này có thể đưa đến tổn thương thần kinh nghiêm trọng, chẳng hạn như thoái hóa tủy sống bán cấp.

    Thời kỳ mang thai

    • Thuốc này dùng được cho người mang thai.

    Thời kỳ cho con bú

    • Thuốc này dùng được cho người cho con bú.

    Tương tác thuốc:

    • Cần thận trọng khi phối hợp với các thuốc cydine, diphosphonat, fluoroquinolones, penicillamine, thyroxin, muối, oxid và hydroxid magnesi, nhôm và calci có thể làm giảm sự hấp thu sắt, nên uống cách xa trên 2 giờ.

    Bảo quản:

    • Nhiệt độ không quá 30°C.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Fumafer B9 Corbière (8 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu do thiếu sắt” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Cần tư vấn dược sĩ
    VD-25769-16

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh