Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc mắt, tai, mũi, họng
Trở lại trang trước
SKU: 2453624378

Biocemet DT 500mg/62,5mg (2 Vỉ x 7 Viên) – Điều trị viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-31719-19

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Imexpharm
    Quy cách Hộp 2 vỉ x 7 viên
    Hàm lượng 500mg/62,5mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén phân tán
    Số đăng ký VD-31719-19
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Imexpharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc mắt, tai, mũi, họng

    • #52946
      Nơi nhập dữ liệu

      Telodrop 15ml (Hydroxypropyl) – Hỗ trợ làm giảm các triệu chứng khô mắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52326
      Blueye 15ml (Dextran) - Giảm cảm giác khô mắt, cộm xốn

      Blueye 15ml (Dextran) – Giảm cảm giác khô mắt, cộm xốn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #83438
      Eyaren 10ml (Potassium Iodide)

      Eyaren 10ml (Potassium Iodide)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #
      Nơi nhập dữ liệu

      Benzydamin 0,3% Thuốc xịt họng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #87441
      Fortipred 5ml Methylprednisolon - Trị viêm kết mạc, viêm giác mạc

      Fortipred 5ml Methylprednisolon – Trị viêm kết mạc, viêm giác mạc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76234
      Flutiflow 120 Fluticasone nasal spray - Trị viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, polyp mũi

      Flutiflow 120 Fluticasone nasal spray – Trị viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, polyp mũi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #38222
      Nơi nhập dữ liệu

      Benasal 10ml Budesonide – Phòng ngừa polyp mũi, viêm mũi dị ứng, viêm xoang

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3412712
      Visaline drops 3% (Hộp 1 lọ 8ml) - Chống sung huyết mũi, làm sạch dịch nhầy mũi

      Visaline drops 3% (Hộp 1 lọ 8ml) – Chống sung huyết mũi, làm sạch dịch nhầy mũi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Imexpharm

    • #3122434951
      Nicofort (Hộp 10 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị triệu chứng bệnh Pellagra

      Nicofort (Hộp 10 vỉ x 10 viên) – Thuốc điều trị triệu chứng bệnh Pellagra

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7165233211
      SuperMaxGo Imexpharm (30 viên) - Hỗ trợ mắt sáng khỏe và tinh thông

      SuperMaxGo Imexpharm (30 viên) – Hỗ trợ mắt sáng khỏe và tinh thông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #8165333209
      SuperMaxGo Imexpharm (30 viên) - Hỗ trợ mắt sáng khỏe và tinh thông

      SuperMaxGo Imexpharm (30 viên) – Hỗ trợ mắt sáng khỏe và tinh thông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6165933191
      Nicee B6 (Hộp 1 lọ 30 viên) - Hỗ trợ giấc ngủ, Melatonin còn có tác dụng giảm lo âu

      Nicee B6 (Hộp 1 lọ 30 viên) – Hỗ trợ giấc ngủ, Melatonin còn có tác dụng giảm lo âu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Amoxicillin: 500mg;
    • Acid clavulanic: 62,5mg.

    Công dụng:

    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (gồm cả tai-mũi-họng) như viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa.

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi.
    • Nhiễm khuẩn đường niệu-sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận.
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: nhọt, áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.
    • Nhiễm khuẩn răng như áp-xe ổ răng.
    • Các nhiễm khuẩn khác như nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

    Chống chỉ định:

    • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với beta-lactam, ví dụ các penicillin và cephalosporin, có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan liên quan đến amoxicillin – clavulanate.

    Cách dùng:

    Liều thông thường để điều trị nhiễm khuẩn:

    Người lớn và trẻ trên 12 tuổi:

    • Nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa: 2 viên/lần x 2 lần/ngày
    • Nhiễm khuẩn nặng: 2 viên/lần x 3 lần/ngày.

    Liều dùng cho nhiễm khuẩn răng (như áp-xe ổ răng):

    • Người lớn và trẻ trên 12 tuổi+: 2 viên/lần x 2 lần/ngày, dùng trong 5 ngày.
    • Trẻ em: Trẻ em > 40kg dùng như trên.
    • Trẻ em < 40kg: 40mg-80mg/ngày, chia làm 3 lần/kg/ngày. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, dùng 90mg/kg/ngày.

    Liều dùng cho bệnh nhân suy gan: Thận trọng khi dùng, nên kiểm tra chức năng gan định kỳ.

    • Cách dùng: Hòa tan viên thuốc vào 1 ít nước, khuấy đều và uống ngày. Có thể đặt viên thuốc vào miệng cho tan ra hoặc uống ngay với nước.
    • Không nên điều trị quá 14 ngày mà không kiểm tra.

    Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng:

    • Nên hỏi kỹ tiền sử phản ứng quá mẫn với penicillin, cephalosporin và beta-lactam khác trước khi khởi đầu điều trị bằng BIOCEMET IMP®  500mg/62,5mg. Đã có báo cáo về các phản ứng quá mẫn nặng (sốc phản vệ) và đôi khi gây tử vong ở những bệnh nhân điều trị bằng penicillin. Các phản ứng này thường xảy ra hơn ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với penicillin. Nên tránh sử dụng BIOCEMET IMP® 500mg/62,5mg nếu nghi ngờ tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn do sự xuất hiện của ban dạng sởi liên quan đến tình trạng này sau khi dùng amoxicillin. Sử dụng kéo dài đôi khi có thể gây tăng sinh các vi khuẩn không nhạy cảm. Viêm đại tràng giả mạc đã được báo cáo khi dùng kháng sinh và với mức độ nghiêm trọng từ nhẹ đến đe dọa tính mạng. Do đó, cân nhắc chẩn đoán này rất quan trọng ở những bệnh nhân xuất hiện tiêu chảy trong hoặc sau khi dùng kháng sinh. Nếu tiêu chảy nhiều hoặc kéo dài hoặc bệnh nhân bị đau bụng co thắt, nên ngừng điều trị ngay lập tức và kiểm tra bệnh nhân thêm. Đã có báo cáo về sự kéo dài bất thường thời gian prothrombin (INR tăng) nhưng hiếm ở những bệnh nhân dùng và các thuốc chống đông máu dùng đường uống. Nên theo dõi thích hợp khi các thuốc chống đông máu được kê toa đồng thời. Có thể cần điều chỉnh liều các thuốc chống đông máu dùng đường uống để duy trì mức độ chống đông mong muốn. Nên dùng thận trọng ở những bệnh nhân có dấu hiệu rối loạn chức năng gan. Hiếm có báo cáo vàng da ứ mật, có thể nặng nhưng thường hồi phục. Nên điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận theo khuyến cáo trong phần Liều lượng và cách dùng. Chứng co giật có thể xảy ra ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận hoặc đang sử dụng liều cao. Đã quan sát thấy tinh thể niệu ở những bệnh nhân giảm bài tiết nước tiểu nhưng rất hiếm, chủ yếu gặp khi bệnh nhân dùng đường tiêm truyền. Nên khuyên bệnh nhân duy trì đủ lượng nước đưa vào và lượng nước tiểu đào thải trong thời gian dùng amoxicillin liều cao để làm giảm khả năng xuất hiện tinh thể amoxicillin niệu.

    Tác dụng phụ:

    • Rất phổ biến (> 1/10): Tiêu chảy ở người lớn.
    • Phổ biến (> 1/100 và < 1/10): Nhiễm nấm candida trên da và niêm mạc, buồn nôn, tiêu chảy ở trẻ em.
    • Không phổ biến (> 1/1000 và < 1/100): Chóng mặt, đau đầu, khó tiêu, đã ghi nhận tăng vừa phải AST và/hoặc ALT ở những bệnh nhân điều trị với  kháng sinh nhóm beta-lactam, nhưng chưa biết ý nghĩa của những của những phát hiện này, ban da, ngứa, mày đay.
    • Hiếm (> 1/10.000 và < 1/1000): Giảm bạch cầu có hồi phục (kể cả giảm bạch cầu trung bình) và giảm tiểu cầu, hồng ban đa dạng. Rất hiếm (< 1/10.000): Mất bạch cầu hạt có hồi phục và thiếu máu tan máu. Kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin, phù mạch thần kinh, phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn, cơ giật và tăng động cơ hồi phục và co giật. Viêm đại tràng do kháng sinh (kể cả viêm đại tràng giả mạc và viêm đại tràng xuất huyết), lưỡi lòng đen, viêm gan và vàng da ứ mật, hội chứng Stenvens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, viêm da bóng nước bong vẩy, ngoại ban viêm mủ toàn thân cấp tính (AGEP), viêm thận kẽ, tinh thể niệu. Những biến cố về gan chủ yếu được báo cáo ở nam giới và bệnh nhân cao tuổi và có thể liên quan đến thời gian điều trị kéo dài. Trẻ em rất hiếm có báo cáo về biến cố này. Các dấu hiệu và triệu chứng thường xuất hiện trong hoặc ngay sau khi điều trị  nhưng một số trường hợp có thể không trở nên rõ ràng cho đến vài tuần sau khi ngừng thuốc. Các biến cố này thường hồi phục. Những biến cố trên gan có thể nặng và trong một số trường hợp cực hiếm đã có báo cáo tử vong. Có thể  xuất hiện co giật ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận và dùng liều cao.

    Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

    • Những nghiên cứu về khả năng sinh sản trên động vật (chuột nhắt và chuột cống) khi dùng đường uống không cho thấy tác dụng sinh quái thai. Trong một nghiên cứu đơn ở những phụ nữ sinh non do vỡ màng ối sớm (pPROM), đã có báo cáo về việc điều trị dự phòng có thể liên quan đến tăng nguy cơ viêm ruột hoại tử ở trẻ sơ sinh. Cũng như tất cả các thuốc khác, nên tránh dùng thuốc trong thai kỳ, nhất là trong ba tháng đầu, trừ khi bác sĩ cho là cần thiết. Có thể dùng trong thời gian cho con bú. Ngoại trừ nguy cơ bị mẫn cảm, liên quan đến việc thuốc bài tiết một lượng rất ít vào sữa mẹ, chưa có tác dụng bất lợi nào cho trẻ đang bú mẹ.

    Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

    • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

    Tương tác thuốc:

    khi dùng thuốc Biocemet dt 500mg/62 5mg cần lưu ý một số tương tác sau:

    • Không khuyến cáo sử dụng đồng thời với probenecid. Sử dụng đồng thời với BIOCEMET IMP® 500mg/62,5mg có thể gây tăng và kéo dài nồng độ amoxicillin trong máu nhưng không ảnh hưởng đến  acid clavulanate. Sử dụng đồng thời allopurinol trong khi điều trị với amoxicillin có thể gây tăng khả năng xảy ra các phản ứng dị ứng trên da. Không có dữ liệu về việc sử dụng kết hợp với allopurinol. Cũng giống như các kháng sinh khác, BIOCEMET IMP® 500mg/62,5mg có thể ảnh hưởng đến hệ vi khuẩn đường ruột dẫn đến làm giảm tái hấp thu oestrogen và làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai đường uống dùng kết hợp.Trong các y văn, hiếm có các trường hợp tăng INR ở những bệnh nhân dùng acenocoumarol hoặc warfarin và được kê toa 1 đợt amoxicillin. Nếu cần thiết kê toa đồng thời, nên theo dõi cẩn thận thời gian prothrombin hoặc INR khi bắt đầu hoặc ngưng dùng.
    • Ở những bệnh nhân đang dùng mycophenolate mofetil, đã có báo cáo về sự giảm nồng độ trước liều (pre-dose concentration) của chất chuyển hóa có hoạt tính mycophenolic acid (MPA) khoảng 50% sau khi bắt đầu dùng amoxicillin đường uống kết hợp acid clavulanic. Sự thay đổi nồng độ trước liều có thể không thể hiện chính xác những thay đổi về mức phơi nhiễm MPA tổng thể.

    Quên liều thuốc và cách xử trí:

    • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.

    Quá liều thuốc và cách xử trí:

    • Các triệu chứng trên đường tiêu hóa và rối loạn cân bằng nước điện giải có thể là biểu hiện của quá liều. Đã quan sát thấy tinh thể amoxicillin niệu, trong một số trường hợp dẫn đến suy thận. Điều trị: Có thể điều trị triệu chứng cho các biểu hiện trên đường tiêu hóa. BIOCEMET IMP® 500mg/62,5mg có thể được loại bỏ khỏi vòng tuần hoàn bằng thẩm phân máu.

    Bảo quản:

    • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Biocemet DT 500mg/62,5mg (2 Vỉ x 7 Viên) – Điều trị viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-31719-19

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh