Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 36917

Tygepol 50mg Tigecyclin – Trị nhiễm khuẩn da mô mềm

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
868110427623

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Tigecyclin
    Thương hiệu
    Polifarma
    Quy cách Hộp 10 lọ
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếBột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
    Số đăng ký 868110427623
    Xuất xứ Thổ nhĩ kỳ
    Nhà sản xuất Polifarma
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Tigecyclin 50 mg.

    Công dụng

    • Hỗ trợ điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với tigecyclin, góp phần kiểm soát ổ nhiễm, giảm gánh nặng vi khuẩn và cải thiện triệu chứng khi phối hợp chăm sóc – can thiệp chuẩn.

    Chỉ định

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm phức tạp (cSSTI) do vi khuẩn nhạy cảm.
    • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng phức tạp (cIAI) có chỉ định dùng tigecyclin.
    • Viêm phổi cộng đồng mức độ vừa–nặng khi phác đồ khuyến cáo phù hợp.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với tigecyclin hoặc các thuốc nhóm tetracyclin/glycylcyclin.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều tham khảo ở người lớn

    • Liều nạp: 100 mg truyền tĩnh mạch một lần.
    • Sau đó: 50 mg truyền tĩnh mạch mỗi 12 giờ.
    • Thời gian điều trị: thường 5–14 ngày tùy vị trí và đáp ứng.

    Hiệu chỉnh liều

    • Suy gan nặng (Child‑Pugh C): sau liều nạp 100 mg, giảm liều duy trì còn 25 mg mỗi 12 giờ.
    • Suy thận: thường không cần chỉnh liều. Bệnh nhân lọc máu: không cần bổ sung liều.
    • Người cao tuổi: không cần chỉnh liều theo tuổi, theo dõi dung nạp.

    Cách pha & truyền (tóm tắt)

    • Tuân thủ vô khuẩn. Pha hoàn nguyên mỗi lọ bằng dung môi phù hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất, lắc nhẹ đến khi dung dịch màu vàng cam trong, đồng nhất.
    • Hút thể tích tương ứng và pha loãng vào dịch truyền tương thích để đạt thể tích truyền chuẩn (thường truyền trong 30–60 phút).
    • Chỉ dùng khi dung dịch trong, không có tiểu phân, màu trong giới hạn cho phép; bỏ nếu đổi màu bất thường/ có kết tủa.
    • Không trộn trong cùng đường truyền với thuốc không tương thích. Ghi nhãn thời điểm pha theo quy định kiểm soát nhiễm khuẩn.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu bỏ lỡ một lần truyền: dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch cũ.
    • Không truyền bù liều gấp đôi.

    Quá liều

    • Thông tin quá liều ở người còn hạn chế.
    • Xử trí hỗ trợ và theo dõi các dấu hiệu sinh tồn, chức năng gan, thận, huyết học. Tigecyclin không được loại bỏ đáng kể bằng thẩm tách.

    Dược lực học

    Cơ chế tác dụng

    • Tigecyclin gắn vào tiểu đơn vị ribosom 30S, ức chế gắn amino‑acyl tRNA vào vị trí A của ribosom, từ đó ức chế tổng hợp protein.
    • Cấu trúc N,N‑dimethylglycylamido giúp thuốc tránh được bơm tống chủ động và protein bảo vệ ribosom tạo nên phổ rộng kể cả nhiều chủng kháng với tetracyclin cổ điển.

    Phổ tác dụng

    • Gram dương: Staphylococcus aureus (kể cả MRSA), Streptococcus spp., Enterococcus faecalis nhạy cảm.
    • Gram âm: một số Enterobacterales và Acinetobacter nhạy cảm; không tác dụng với Pseudomonas aeruginosa.
    • Kị khí: Bacteroides fragilis và vi khuẩn kị khí khác nhạy cảm.

    Dược động học

    • Hấp thu: dùng đường tĩnh mạch.
    • Phân bố: thể tích phân bố lớn, thấm tốt mô; tỉ lệ gắn protein huyết tương trung bình.
    • Chuyển hóa & thải trừ: thải trừ qua mật/ phân là chủ yếu, một phần qua nước tiểu ở dạng không đổi/ chuyển hóa. Thời gian bán thải trung bình dài, cho phép dùng mỗi 12 giờ.
    • Suy gan có thể làm tăng phơi nhiễm; cần hiệu chỉnh liều như mục “Hiệu chỉnh liều”.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản lọ bột đông khô theo khuyến cáo trên nhãn, tránh ánh sáng.
    • Sau pha hoàn nguyên/ pha loãng: tuân thủ điều kiện bảo quản – thời gian sử dụng ghi trong tờ hướng dẫn của lô thuốc.
    • Không dùng nếu bột đổi màu bất thường, lọ nứt/ hở, hoặc dung dịch sau pha có tiểu phân lạ.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Tác dụng không mong muốn

    • Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
    • Không thường gặp: tăng men gan, vàng da, giảm tiểu cầu, thiếu máu, nhức đầu, chóng mặt, ban da, ngứa.
    • Nặng/ hiếm: sốc phản vệ, quá mẫn, viêm tụy, suy gan, bội nhiễm do Clostridioides difficile.

    Tương tác thuốc

    • Thuốc chống đông nhóm coumarin (ví dụ warfarin): có thể ảnh hưởng thông số đông máu; cân nhắc theo dõi INR khi phối hợp.
    • Thuốc tránh thai đường uống: tương tự nhóm tetracyclin, có thể làm giảm hiệu quả; nên dùng biện pháp tránh thai bổ sung trong thời gian điều trị.
    • Tương kỵ – tương thích đường truyền: chỉ pha loãng với dung dịch tương thích; không trộn chung với thuốc/ dung dịch không tương thích.
    • Kháng sinh kìm khuẩn khác: có thể ảnh hưởng dược lực học; lựa chọn phối hợp theo kháng sinh đồ.

    Thận trọng

    • Theo dõi dấu hiệu nhiễm trùng tiến triển/ bội nhiễm trong quá trình điều trị.
    • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan; chỉnh liều theo khuyến cáo.
    • Cân nhắc nguy cơ viêm tụy cấp; ngừng thuốc nếu nghi ngờ.
    • Có thể gây đổi màu răng đang mọc/ ức chế phát triển xương ở thai nhi – trẻ nhỏ như nhóm tetracyclin: tránh dùng cho phụ nữ có thai/ cho con bú và trẻ em trừ khi bác sĩ chuyên khoa chỉ định.
    • Không khuyến cáo dùng đơn trị trong nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm phổi bệnh viện/ thở máy.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: chống chỉ định tương đối do nguy cơ trên răng – xương thai nhi; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và không có lựa chọn an toàn hơn.
    • Cho con bú: cân nhắc ngừng cho bú trong thời gian điều trị hoặc chọn kháng sinh khác an toàn hơn.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn; thận trọng khi lái xe/ vận hành máy móc nếu xuất hiện các triệu chứng này.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Tygepol 50mg Tigecyclin – Trị nhiễm khuẩn da mô mềm” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    868110427623

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh