Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc điều trị đái tháo đường
Trở lại trang trước
SKU: 46256

Euglim 2mg Glimepiride – Trị tiểu đường típ 2, giảm nguy cơ biến chứng mạch máu nhỏ

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN-10164-10

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Glimepiride
    Thương hiệu
    Zydus Lifesciences Limited
    Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 2mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VN-10164-10
    Xuất xứ Ấn độ
    Nhà sản xuất Zydus Lifesciences Limited
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc điều trị đái tháo đường

    • #28216
      Nơi nhập dữ liệu

      Dipasquel 10mg (Dapagliflozin) – Đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #59587
      Nơi nhập dữ liệu

      Metozamin 850mg (Metformin) – Điều trị đái tháo đường type 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #12871
      Nơi nhập dữ liệu

      Taglin 50mg (Vildagliptin) – Giảm đường huyết lúc đói và sau ăn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Zydus Lifesciences Limited

    • #76234
      Flutiflow 120 Fluticasone nasal spray - Trị viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, polyp mũi

      Flutiflow 120 Fluticasone nasal spray – Trị viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, polyp mũi

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #39811
      Nơi nhập dữ liệu

      Zyrova 5mg Rosuvastatin – Giảm cholesterol, ổn định mảng xơ vữa

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Glimepiride 2 mg

    Công dụng

    • Hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường type 2 khi chế độ ăn và luyện tập không đủ.
    • Cải thiện đường huyết lúc đói và sau ăn, góp phần làm giảm HbA1c về mục tiêu.
    • Giảm nguy cơ biến chứng mạch máu nhỏ (bệnh lý võng mạc, thận, thần kinh) khi kiểm soát đường huyết bền vững theo thời gian.

    Chỉ định

    • Đái tháo đường type 2 ở người trưởng thành khi thay đổi lối sống không kiểm soát được đường huyết.
    • Dùng đơn trị hoặc phối hợp với metformin, pioglitazon, ức chế DPP‑4, ức chế SGLT2 hoặc insulin theo chỉ định.
    • Đặc biệt hữu ích ở người bệnh có đường huyết đói tăng nổi trội, cần tăng tiết insulin nội sinh.

    Chống chỉ định

    • Đái tháo đường type 1; nhiễm toan ceton; tiền hôn mê/hôn mê đái tháo đường.
    • Mẫn cảm với glimepiride, sulfonylurea khác (ví dụ glibenclamide, gliclazide) hoặc sulfonamid.
    • Suy gan nặng, suy thận nặng: ưu tiên chuyển sang insulin.

    Liều dùng

    Nguyên tắc chung

    • Khởi liều thấp – tăng liều chậm nhằm giảm nguy cơ hạ đường huyết, điều chỉnh dựa trên đường huyết tự theo dõi và HbA1c sau mỗi 1–2 tuần.

    Liều khởi đầu

    • 1 mg/ngày, uống ngay trước/ cùng bữa sáng (hoặc bữa chính đầu tiên trong ngày).

    Điều chỉnh liều

    • Tăng từng bước 1–2 mg mỗi 1–2 tuần nếu đường huyết chưa đạt mục tiêu.
    • Liều duy trì thường gặp: 1–4 mg/ngày.
    • Liều tối đa: 8 mg/ngày.

    Phối hợp thuốc

    • Với metformin: hữu ích khi đường huyết đói cao; theo dõi hạ đường huyết lúc chỉnh liều.
    • Với insulin: cân nhắc khi HbA1c còn cao dù tối ưu hóa thuốc uống; bắt đầu insulin liều thấp và tăng dần.
    • Với ức chế SGLT2/DPP‑4: tăng hiệu quả hạ HbA1c với nguy cơ hạ đường huyết thấp hơn đơn trị glimepiride.

    Đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi/ suy thận hoặc gan nhẹ‑trung bình: giữ liều khởi đầu 1 mg/ngày, tăng liều thận trọng; ưu tiên mục tiêu HbA1c linh hoạt.
    • Suy gan/thận nặng: không khuyến cáo dùng; chuyển insulin.
    • Giai đoạn stress cấp: nhiễm trùng nặng, phẫu thuật, bỏng… có thể cần chuyển tạm thời sang insulin.

    Cách dùng

    • Uống một lần mỗi ngày ngay trước hoặc trong bữa sáng; nếu bỏ bữa, chuyển sang bữa chính tiếp theo cùng ngày.
    • Nuốt nguyên viên với nước; không tự ý bẻ/ nghiền trừ khi có hướng dẫn.
    • Duy trì chế độ ăn hợp lý (giảm đường đơn, tinh bột tinh chế; ưu tiên chất xơ, đạm nạc, chất béo tốt) và vận động đều đặn.

    Quên liều và xử trí

    • Nếu nhớ ra trong ngày: uống ngay cùng bữa ăn kế cận.
    • Nếu gần thời điểm liều sau: bỏ qua liều đã quên; không dùng gấp đôi.
    • Theo dõi đường huyết sát trong 24 giờ nếu bỏ liều ở người có nguy cơ cao biến động đường huyết.

    Tác dụng không mong muốn

    • Hạ đường huyết là bất lợi quan trọng nhất, có thể xảy ra khi bỏ bữa, uống rượu, vận động gắng sức bất thường, dùng liều cao, suy thận/gan, người cao tuổi hoặc phối hợp nhiều thuốc hạ đường huyết.
    Phân loại Biểu hiện Gợi ý xử trí
    Thường gặp Đói cồn cào, run, vã mồ hôi, tim nhanh, bứt rứt, chóng mặt, đau đầu, buồn nôn. Dùng ngay 15–20 g đường nhanh (150 mL nước trái cây/ 3–4 viên đường 4 g), đo lại sau 15 phút; lặp lại nếu còn thấp.
    Ít gặp Ban đỏ, mày đay, ngứa, mẫn cảm ánh sáng; rối loạn tiêu hóa. Theo dõi, dùng thuốc chống dị ứng nếu cần; ngừng thuốc và đi khám khi nặng.
    Hiếm Giảm bạch cầu/tiểu cầu, tăng men gan/viêm gan, hạ natri máu. Ngừng thuốc, xét nghiệm và xử trí theo chuyên khoa.
    Rất hiếm Phản vệ, mất ý thức do hạ đường huyết nặng kéo dài. Cấp cứu: truyền glucose tĩnh mạch, theo dõi ICU khi cần.

    Tương tác thuốc

    Làm tăng nguy cơ hạ đường huyết

    • Insulin và các thuốc hạ đường huyết khác (metformin, ức chế DPP‑4, ức chế SGLT2).
    • Kháng sinh quinolon, clarithromycin; thuốc kháng nấm azol; warfarin; ức chế men chuyển; chẹn beta không chọn lọc; salicylat liều cao.
    • Rượu và đồ uống cồn.

    Làm giảm hiệu quả hạ đường huyết

    • Glucocorticoid, lợi tiểu thiazid, thuốc tránh thai nội tiết, hormon tuyến giáp, rifampicin, isoniazid, thuốc cường giao cảm (salbutamol, epinephrin).
    • Chẹn beta có thể che lấp triệu chứng cảnh báo hạ đường huyết (run, tim nhanh).

    Thận trọng

    • Theo dõi đường huyết tự theo dõi và HbA1c định kỳ; mục tiêu cá thể hóa (ví dụ HbA1c 6,5–7,5% tùy bệnh đồng mắc/tuổi).
    • Giáo dục nhận biết sớm – xử trí hạ đường huyết; luôn mang theo nguồn đường nhanh.
    • Thận trọng khi lái xe/ vận hành máy nếu có tiền sử hạ đường huyết.
    • Người suy dinh dưỡng, cao tuổi, suy thận/gan: chọn liều thấp, tăng liều chậm.
    • Phụ nữ mang thai/ cho con bú: không khuyến cáo; ưu tiên insulin nếu cần kiểm soát đường huyết.
    • Dừng/giảm liều theo bậc khi chuyển sang thuốc khác để tránh dao động đường huyết.

    Quá liều và xử trí

    • Quá liều gây hạ đường huyết kéo dài, có thể tái phát.
    • Xử trí: cho đường uống nếu tỉnh; nếu nặng/không tỉnh, truyền glucose tĩnh mạch (dung dịch glucose 20–50%) và theo dõi đường huyết tối thiểu 24–48 giờ. Cân nhắc than hoạt sớm khi uống liều lớn trong 1 giờ đầu.

    Đối tượng sử dụng đặc biệt

    • Người cao tuổi: nhạy cảm với hạ đường huyết; ưu tiên mục tiêu HbA1c ít chặt chẽ hơn, theo dõi sát.
    • Suy thận: nguy cơ tích lũy; cân nhắc chọn thuốc khác hoặc giảm liều, theo dõi đường huyết chặt.
    • Suy gan: tăng phơi nhiễm; không khuyến cáo trong suy gan nặng.
    • Thai kỳ/cho con bú: không khuyến cáo; trao đổi với bác sĩ để chuyển phác đồ.

    Dược lực học

    • Glimepiride là sulfonylurea thế hệ mới gắn vào tiểu đơn vị SUR1 của kênh K+ nhạy cảm ATP trên tế bào beta tụy. Sự gắn kết này làm đóng kênh K+, gây khử cực màng, mở kênh Ca2+ điện thế và kích thích bài tiết insulin nội sinh. So với thế hệ cũ (glibenclamide), glimepiride có động học gắn‑tách khỏi thụ thể nhanh hơn, từ đó giảm nguy cơ hạ đường huyết kéo dài.
    • Bên cạnh tác dụng trên tụy, glimepiride còn tăng nhạy cảm insulin ngoại vi nhờ cải thiện tín hiệu insulin qua trục PI3K/AKT, tăng vận chuyển GLUT4 vào màng tế bào cơ/ mỡ, tăng thu nạp glucose, đồng thời giảm tân tạo đường tại gan ở mức độ vừa. Tổng hòa các cơ chế này giúp hạ cả đường huyết đói và sau ăn, thường giảm HbA1c ~1–1,5% khi tuân trị tốt.
    • Hiệu lực của glimepiride phụ thuộc chức năng tế bào beta; do đó không có hiệu quả trong đái tháo đường type 1 hoặc sau cắt tụy toàn bộ.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu gần như hoàn toàn; Cmax đạt sau 2–3 giờ. Thức ăn có thể làm chậm nhưng không làm giảm tổng lượng hấp thu.
    • Phân bố: Liên kết protein huyết tương cao (>99%); thể tích phân bố thấp, chủ yếu lưu hành trong huyết tương.
    • Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP2C9 thành chất chuyển hóa M1 (hydroxy) và M2 (carboxy) hoạt tính yếu.
    • Thải trừ: Qua nước tiểu và phân chủ yếu dưới dạng chuyển hóa; t1/2 khoảng 5–8 giờ (có thể dài hơn khi dùng liều cao/ suy thận).
    • Tương quan liều – đáp ứng: Hiệu quả và nguy cơ hạ đường huyết tăng theo liều; do đó cần chuẩn độ thận trọng.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản nơi khô ráo, mát, nhiệt độ dưới 30 °C; tránh ánh sáng trực tiếp.
    • Giữ trong bao bì kín cho đến khi sử dụng; tránh ẩm.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Lời khuyên sử dụng an toàn

    • Không bỏ bữa, đặc biệt là bữa sáng. Luôn mang theo kẹo/đường gói để xử trí hạ đường huyết.
    • Gắn bó với kế hoạch ăn uống – vận động; đặt mục tiêu giảm cân nếu thừa cân.
    • Ghi chép đường huyết (SMBG), thời gian dùng thuốc, triệu chứng hạ đường huyết; tái khám đúng hẹn.
    • Tránh rượu và thảo dược không rõ nguồn gốc; hỏi ý kiến bác sĩ trước khi thêm/bớt thuốc.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Euglim 2mg Glimepiride – Trị tiểu đường típ 2, giảm nguy cơ biến chứng mạch máu nhỏ” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN-10164-10

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh