Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 14398

Philpresil Inj Citicoline 500mg – Trị đột quỵ thiếu máu não, chấn thương sọ não

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
880110045425

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Citicoline
    Thương hiệu
    Quy cách Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2 ml
    Hàm lượng 500mg/2ml
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếDung dịch tiêm
    Số đăng ký 880110045425
    Xuất xứ Hàn Quốc
    Nhà sản xuất Aju Pharm Co., Ltd
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Tên thuốc

    Philpresil Inj.

    Thành phần, hàm lượng

    • Hoạt chất: Citicoline (CDP‑choline) 500 mg/2 ml (tương đương 250 mg/ml).
    • Tá dược: nước cất pha tiêm và các tá dược thích hợp khác (chi tiết xem tờ HDSD kèm theo).

    Chỉ định

    • Hỗ trợ điều trị đột quỵ thiếu máu não cấp và giai đoạn hồi phục sau đột quỵ.
    • Chấn thương sọ não, tổn thương não do chấn thương kèm rối loạn tri giác, giảm chú ý, suy giảm nhận thức.
    • Suy giảm nhận thức liên quan mạch máu não hoặc thoái hóa (khi bác sĩ đánh giá phù hợp).

    Lưu ý: Chỉ định cụ thể có thể khác nhau tùy tài liệu lưu hành. Luôn tuân thủ phác đồ của bác sĩ điều trị.

    Công dụng

    Citicoline là tiền chất tham gia tổng hợp phosphatidylcholine – thành phần cấu trúc quan trọng của màng neuron. Thuốc được cho là giúp bảo vệ thần kinh thông qua: ổn định màng tế bào, giảm tích lũy acid béo tự do, cải thiện chuyển hóa ATP, điều biến dẫn truyền cholinergic và dopaminergic. Ở bệnh nhân đột quỵ/chấn thương sọ não, citicoline có thể hỗ trợ phục hồi chức năng nhận thức, chú ý và mức độ tỉnh táo khi dùng trong phác đồ toàn diện do bác sĩ chỉ định.

    Liều dùng

    • Người lớn: thường dùng 500–2000 mg/ngày tùy chỉ định và mức độ nặng, chia 1–2 lần. Với nồng độ 500 mg/2 ml, liều 1 ống tương đương 500 mg.
    • Đột quỵ thiếu máu não cấp: có thể dùng liều cao trong giai đoạn sớm theo phác đồ của cơ sở điều trị.
    • Chấn thương sọ não/suy giảm nhận thức: liều theo đánh giá đáp ứng và dung nạp.
    • Suy gan/thận: chưa cần chỉnh liều đáng kể; luôn theo chỉ định bác sĩ.
    • Thời gian điều trị: phụ thuộc tình trạng lâm sàng; bác sĩ sẽ quyết định tổng thời gian và chuyển đổi đường dùng (tiêm → uống) khi ổn định.

    Không tự ý thay đổi liều. Nếu bỏ lỡ một liều trong bệnh viện, nhân viên y tế sẽ sắp xếp liều tiếp theo phù hợp.

    Cách dùng

    • Dạng dung dịch tiêm dùng tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm bắp. Có thể truyền tĩnh mạch pha loãng theo quy trình chuẩn của cơ sở y tế.
    • Chỉ nhân viên y tế thực hiện, đảm bảo vô khuẩn và theo dõi phản ứng trong/sau tiêm.
    • Không trộn chung với dung dịch có tính kiềm mạnh hoặc chất không tương thích trong cùng đường truyền.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với citicoline hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
    • Tăng trương lực phó giao cảm nặng (hiếm gặp) theo đánh giá chuyên khoa.

    Dạng bào chế

    Dung dịch tiêm dùng đường tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

    Quy cách đóng gói

    Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2 ml.

    Tên cơ sở sản xuất

    Aju Pharm Co., Ltd.

    Nước sản xuất

    Hàn Quốc.

    Số giấy đăng ký lưu hành

    880110045425.

    Lưu ý khi sử dụng

    • Huyết áp: theo dõi vì citicoline có thể ảnh hưởng nhẹ huyết áp ở một số bệnh nhân; báo bác sĩ nếu chóng mặt, nhức đầu.
    • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, khó chịu dạ dày có thể gặp nhưng thường nhẹ và thoáng qua.
    • Dị ứng: ngứa, phát ban, khó thở – ngừng thuốc và báo ngay nhân viên y tế.
    • Thần kinh: bồn chồn, mất ngủ hoặc buồn ngủ – thông báo để bác sĩ cân chỉnh liều/thời gian dùng.
    • Phụ nữ có thai/cho con bú: chỉ dùng khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ; dữ liệu an toàn còn hạn chế.
    • Lái xe/vận hành máy: thận trọng nếu buồn ngủ hoặc chóng mặt sau tiêm.

    Dược lực học

    Citicoline (CDP‑choline) là nucleotide tự nhiên gồm cytidine và choline, tham gia chu trình Kennedy tổng hợp phospholipid màng. Thuốc tăng tổng hợp phosphatidylcholine, giảm thoái hóa màng neuron qua ức chế phospholipase A2, giảm tích lũy gốc tự do, và hỗ trợ hồi phục chức năng ty thể. Nó cũng cải thiện dẫn truyền cholinergic nhờ tăng lượng acetylcholine sẵn có, đồng thời có thể điều biến hệ dopaminergic – hữu ích trong một số rối loạn ý thức và nhận thức.

    Dược động học

    • Hấp thu/phân bố: Sau tiêm tĩnh mạch hoặc bắp, citicoline phân ly thành cytidine và choline; cả hai được hấp thu, qua hàng rào máu‑não và tái hợp để tổng hợp CDP‑choline trong não.
    • Chuyển hóa: Tích hợp vào phospholipid mô thần kinh; một phần chuyển hóa qua CO2 thở ra (từ choline) và nước tiểu (từ cytidine).
    • Thải trừ: chủ yếu qua hô hấp (CO2) và thận; nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt nhanh tùy đường dùng.

    Tương tác thuốc

    • Levodopa: citicoline có thể tăng cường tác dụng; thận trọng theo dõi triệu chứng vận động và điều chỉnh liều levodopa khi cần.
    • Thuốc kích thích TKTW: cân nhắc nguy cơ bồn chồn/mất ngủ khi phối hợp.
    • Thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc, thực phẩm chức năng đang dùng để đánh giá tương tác.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đột quỵ cấp: citicoline là thuốc hỗ trợ; không thay thế các can thiệp nền tảng (tiêu sợi huyết, can thiệp nội mạch, kiểm soát huyết áp, đường huyết…).
    • Chấn thương sọ não: kết hợp phục hồi chức năng toàn diện (vật lý trị liệu, hoạt động trị liệu, tâm lý).
    • Nguy cơ dị ứng: theo dõi sau tiêm lần đầu; chuẩn bị phương tiện xử trí phản vệ tại cơ sở y tế.
    • Chế độ ăn/giấc ngủ: duy trì ngủ đủ, dinh dưỡng hợp lý để hỗ trợ phục hồi thần kinh.

    Quá liều và xử trí

    Hiếm ghi nhận quá liều nghiêm trọng. Triệu chứng có thể gồm kích thích, bồn chồn, rối loạn tiêu hóa. Xử trí: điều trị hỗ trợ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn; không có thuốc giải độc đặc hiệu.

    Hạn dùng

    Hạn dùng được in trên bao bì. Bảo quản: ở nhiệt độ theo khuyến cáo nhà sản xuất (thường dưới 30°C), tránh ánh sáng, không đông lạnh. Giữ thuốc trong bao bì gốc tới khi sử dụng. Không dùng nếu dung dịch đổi màu, có tủa hoặc ống bị nứt vỡ.

    Câu hỏi thường gặp (FAQ)

    Citicoline có thể thay thế thuốc tiêu sợi huyết trong đột quỵ không?

    Không. Citicoline là thuốc hỗ trợ, không thay thế điều trị tái thông mạch hoặc chăm sóc đột quỵ chuẩn.

    Sau bao lâu có tác dụng?

    Một số triệu chứng nhận thức/chú ý có thể cải thiện dần sau vài ngày đến vài tuần tùy mức độ tổn thương và phác đồ đi kèm.

    Có thể chuyển từ tiêm sang uống?

    Có. Khi tình trạng ổn định, bác sĩ có thể chuyển sang dạng uống để tiếp tục điều trị.

    Tác dụng phụ thường gặp nhất?

    Đỏ bừng, nhức đầu, bồn chồn, buồn nôn; đa phần nhẹ và thoáng qua. Báo bác sĩ nếu kéo dài hoặc nặng lên.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Philpresil Inj Citicoline 500mg – Trị đột quỵ thiếu máu não, chấn thương sọ não” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    880110045425

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh