Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc trị rối loạn lipid máu
Trở lại trang trước
SKU: 5154733441

Etivas 10 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị rối loạn mỡ máu

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-31362-18

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Meyer-BPC
    Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VD-31362-18
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Meyer - BPC
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc trị rối loạn lipid máu

    • #24589
      Nơi nhập dữ liệu

      Lisazin 20mg (Atorvastatin) – Rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #37782
      Nơi nhập dữ liệu

      Avantomega (Omega) – Điều trị rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #15221
      Nơi nhập dữ liệu

      Vastanic 20mg (Lovastatin) – Điều trị rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #75287
      Nơi nhập dữ liệu

      Diovenor Plus 40/10 (Atorvastatin/ Ezetimib) – Điều trị rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #28229
      Nơi nhập dữ liệu

      Diovenor Plus 10/10 (Ezetimib) – Kiểm soát LDL-cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #56936
      Nơi nhập dữ liệu

      Rolavast 10mg (Rosuvastatin) – Làm giảm cholesterol xấu LDL-C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #89823
      Nơi nhập dữ liệu

      Atozet 10mg/40mg (Atorvastatin/ Ezetimibe) – rối loạn lipid máu, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76978
      Nơi nhập dữ liệu

      Pravafen (Pravastatin / Fenofibrat)- Giảm LDL-cholesterol

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Meyer-BPC

    • #79613
      Nơi nhập dữ liệu

      Am-Isartan 150mg ( Irbesartan) – Hạ huyết áp và giảm gánh nặng cho tim, thận.

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94229
      Nơi nhập dữ liệu

      Meyerfiride 1mg (Finasteride) – Điều trị rụng tóc kiểu nam

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #22549
      Meyertenin Methionin; Cystein - Điều trị các bệnh lý gan

      Meyertenin Methionin; Cystein – Điều trị các bệnh lý gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9131134739
      Meyerbastin 20 Meyer-BPC (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

      Meyerbastin 20 Meyer-BPC (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4134034635
      Meyerbastin 10 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm

      Meyerbastin 10 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4153733454
      Etivas 20 (Hộp 10 vỉ x 10 viên) - Hỗ trợ cho chế độ ăn uống để giảm nồng độ cholesterol toàn phần

      Etivas 20 (Hộp 10 vỉ x 10 viên) – Hỗ trợ cho chế độ ăn uống để giảm nồng độ cholesterol toàn phần

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5155233423
      Azetatin 40 Meyer-BPC (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị cholesterol máu, tăng lipid máu nguyên phát

      Azetatin 40 Meyer-BPC (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị cholesterol máu, tăng lipid máu nguyên phát

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5155333421
      Linliptin 5mg (Linagliptin) - Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Linliptin 5mg (Linagliptin) – Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Simvastatin: 10mg
    • Ezetimibe: 10mg

    Công dụng:

    • Etivas 10 được chỉ định bổ trợ cho liệu pháp ăn uống để giảm nồng độ cholesterol toàn phần, cholesterol LDL (LDL- C), apolipoprotein B (apo B), triglycerid, cholesterol lipoprotein tỉ trọng không cao (non-HDL-C) và để làm tăng cholesterol HDL (HDL-C) trong huyết tương ở bệnh nhân tăng cholesterol máu tiên phát và loạn lipid huyết hỗn hợp, tăng cholesterol huyết dị hợp tử có tính chất gia đình và không có tính chất gia đình.

    Liều dùng:

    • Bệnh nhân nên có chế độ ăn ít cholesterol trước khi bắt đầu dùng Etivas 10 và phải tiếp tục duy trì chế độ ăn này trong suốt thời gian điều trị.
    • Liều dùng: 1 viên/ngày.
    • Nên uống Etivas 10 một lần duy nhất vào buổi tối, cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ.
    • Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều ở những bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc vừa. Nếu cần phải dùng thuốc cho những bệnh nhân suy thận nặng, nên theo dõi chặt chẽ nếu dùng liều cao hơn 10/10 mg/ngày.
    • Sử dụng cho bệnh nhân cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân cao tuổi.

    Kết hợp với các thuốc khác:

    • Nên dùng Etivas 10 trước 2 giờ hoặc sau 4 giờ với các thuốc hấp thụ acid mật.
    • Khi dùng kết hợp Etivas 10 ở những bệnh nhân đang dùng cyclosporin hoặc danazol, liều Etivas 10 không được quá 1 viên/ngày.
    • Sử dụng kết hợp Etivas 10 ở những bệnh nhân đang dùng amiodaron, verapamil, liều Etivas 10 không được quá 10/20 mg/ngày.
    • Ở những bệnh nhân dùng amlodipin đồng thời với Etivas 10, liều Etivas 10 không được vượt quá 10/40 mg/ngày.
    • Chưa có nghiên cứu tính an toàn và hiệu quả trong sử dụng kết hợp Etivas 10 với các fibrat, do đó tránh dùng Etivas 10 kết hợp với các fibrat. Tăng nguy cơ bệnh cơ khi sử dụng đồng thời simvastatin với các fibrat (đặc biệt là gemfibrozil), vì vậy không dùng Etivas 10 quá 1 viên/ngày khi kết hợp với gemfibrozil.

    Cách dùng:

    • Dùng đường uống.

    Quá liều

    • Một vài trường hợp quá liều đã được báo cáo. Nếu bị quá liều, phải theo dõi bệnh nhân và áp dụng biện pháp điều trị hỗ trợ thông thường nếu cần.

    Chống chỉ định:

    • Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Bệnh gan hoạt động hoặc transaminase huyết thanh tăng dai dẳng mà không giải thích được.
    • Thời kỳ mang thai và cho con bú. Có khả năng simvastatin hoặc thuốc giống các chất ức chế HMG-CoA reductase làm giảm tổng hợp cholesterol. Do đó, không nên dùng Etivas 10 cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng có thai. Nên ngừng Etivas 10 trong khi có thai hoặc cho đến khi xác định là không có thai.
    • Dùng đồng thời với thuốc ức chế mạnh CYP3A4, các chất ức chế như itraconazol, ketoconazol, posaconazol, voriconazol, erythromycin, clarithromycin, telithromycin, protease HIV (ví dụ như nelfinavir), boceprevir, telaprevir, nefazodon, và thuốc chứa cobicistat.
    • Dùng đồng thời với gemfibrozil, ciclosporin, hoặc danazol.

    Tác dụng phụ:

    Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10:

    • Đau cơ
    • Các chỉ số xét nghiệm máu của gan (transaminase), chức năng cơ bắp (CK) tăng.

    Ít gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100:

    • Các xét nghiệm chức năng gan tăng; acid uric trong máu tăng; kéo dài thời gian đông máu; protein trong nước tiểu; giảm cân.
    • Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.
    • Tiêu hóa: Đau bụng, khó tiêu, đau bụng trên, đầy hơi, buồn nôn, nôn.
    • Da và mô dưới da: Ngứa, phát ban.
    • Cơ xương khớp và mô liên kết: Đau khớp, đau cơ, yếu cơ, đau cổ; đau ở tay và chân; đau lưng.
    • Suy nhược, mệt mỏi, khó chịu, phù ngoại biên.
    • Rối loạn giấc ngủ.

    Ngoài ra, các tác dụng phụ sau đây đã được báo cáo ở những người dùng thuốc có chứa các thành phần ezetimibe hoặc simvastatin:

    • Thiếu máu, có thể gây bầm tím/chảy máu (giảm tiểu cầu).
    • Tê hoặc yếu tay chân, giảm trí nhớ, mất trí nhớ, lú lẫn.
    • Khó thở bao gồm ho dai dẳng hoặc sốt.
    • Táo bón, viêm tụy.
    • Viêm gan với các triệu chứng sau: Vàng da và mắt, ngứa, nước tiểu sẫm màu hoặc phân có màu nhạt, cảm thấy mệt mỏi hoặc yếu, chán ăn; suy gan; sỏi mật hoặc viêm túi mật (có thể gây đau bụng, buồn nôn, nôn).
    • Rụng tóc; tăng phát ban, đôi khi có hồng ban đa dạng.
    • Phản ứng quá mẫn bao gồm: Quá mẫn (phản ứng dị ứng bao gồm sưng mặt, môi, lưỡi, cổ họng có thể gây khó thở hoặc nuốt khó và cần phải điều trị ngay lập tức, đau hoặc viêm khớp, viêm các mạch máu, bầm tím bất thường, ban da và sưng, nổi mề đay, da nhạy cảm với ánh nắng, sốt, đỏ bừng mặt, khó thở và cảm thấy không khỏe, hình ảnh bệnh giống lupus (bao gồm phát ban, rối loạn khớp, và các tác động trên bạch cầu)).
    • Hay bị chuột rút; suy nhược cơ; vấn đề về gân, đứt gân.
    • Giảm sự thèm ăn, đỏ mặt, tăng huyết áp.
    • Rối loạn chức năng cương dương.
    • Bệnh tiểu đường. Điều này có nhiều khả năng nếu bệnh nhân có nồng độ đường và chất béo trong máu cao, béo phì và cao huyết áp.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR:

    • Các thay đổi nồng độ enzym gan trong huyết thanh thường xảy ra ở những tháng đầu điều trị bằng statin. Người bệnh nào có nồng độ transaminase huyết thanh cao phải theo dõi xét nghiệm chức năng gan lần thứ hai để xác nhận kết quả và theo dõi điều trị cho tới khi các bất thường trở về bình thường. Nếu nồng độ transaminase huyết thanh AST hoặc ALT (GOT hoặc GPT) dai dẳng quá 3 lần giới hạn trên của bình thường, thì phải ngừng điều trị bằng Etivas 10.
    • Phải khuyên người bệnh dùng Etivas 10 báo cáo ngay bất kỳ biểu hiện nào như đau cơ không rõ lý do, nhạy cảm đau và yếu cơ, đặc biệt nếu kèm theo khó chịu hoặc sốt. Phải ngừng dùng thuốc nếu nồng độ CPK tăng rõ rệt, cao hơn 10 lần giới hạn trên của bình thường và nếu chẩn đoán hoặc nghi ngờ là bệnh cơ.

    Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc

    Tương tác với các thuốc khác:

    • Tăng nguy cơ tổn thương cơ khi sử dụng đồng thời với các thuốc sau: Gemfibrozil, các thuốc hạ cholesterol máu nhóm fibrat khác, niacin liều cao (≥ 1 g/ngày), colchicin, cyclosporin, kháng nấm nhóm azole, danazol, acid fusidic, amiodaron, thuốc chẹn kênh calci (verapamil, diltiazem, amlodipin), lomitapid.
    • Tương tác giữa fibrat với ezetimibe: làm tăng sự bài tiết cholesterol vào mật, dẫn đến sỏi mật.
    • Thuốc chống đông máu: Khi phối hợp Etivas 10 với warfarin, thuốc chống đông coumarin, fluindion làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông. Cần theo dõi chỉ số INR.
    • Cholestyramin: làm giảm rõ rệt sinh khả dụng của Etivas 10 khi uống cùng. Vì vậy thời gian dùng 2 thuốc này phải cách xa nhau.
    • Chống chỉ định dùng Etivas 10 phối hợp với các thuốc ức chế cytochrom CYP3A4 mạnh như itraconazol, ketoconazol, posaconazol, voriconazol, erythromycin, clarithromycin, telithromycin; chất ức chế protease HIV (ví dụ như nelfinavir); boceprevir, telaprevir, nefazodon, thuốc chứa cobicistat, gemfibrozil, cyclosporin, danazol.
    • Các fibrat và acid fusidic không khuyến cáo phối hợp với Etivas 10.
    • Liều dùng Etivas 10 không được quá 10/20 mg/ngày khi sử dụng phối hợp với: Amiodaron, amlodipin, verapamil, diltiazem, niacin.
    • Ở những bệnh nhân có HoFH, dùng đồng thời lomitapid với liều Etivas 10 không vượt quá 10/40 mg hàng ngày.
    •  Tránh dùng lượng lớn nước bưởi ép (Grapefruit juice) (>1 lít/ ngày).

    Lưu ý khi sử dụng:

    Bệnh cơ/tiêu cơ vân:

    • Các trường hợp bị bệnh cơ và tiêu cơ vân đã được báo cáo. Hầu hết bệnh nhân bị tiêu cơ vân khi dùng statin đồng thời với ezetimibe.

    Cân nhắc theo dõi creatin kinase (CK) trong trường hợp:

    • Trước khi điều trị, xét nghiệm CK nên được tiến hành trong những trường hợp: Suy giảm chức năng thận, nhược giáp, tiền sử bản thân hoặc tiền sử gia đình mắc bệnh cơ di truyền, tiền sử bị bệnh cơ do sử dụng statin hoặc fibrat trước đó, tiền sử bệnh gan và/hoặc uống nhiều rượu, bệnh nhân cao tuổi (≥ 65 tuổi), giới tính nữ có những yếu tố nguy cơ bị tiêu cơ vân, khả năng xảy ra tương tác thuốc và một số đối tượng bệnh nhân đặc biệt. Trong những trường hợp này nên cân nhắc lợi ích/nguy cơ và theo dõi bệnh nhân trên lâm sàng khi điều trị bằng statin. Nếu kết quả xét nghiệm CK > 5 lần giới hạn trên của mức bình thường, không nên bắt đầu điều trị bằng statin.
    • Trong quá trình điều trị bằng Etivas 10, bệnh nhân cần thông báo khi có các biểu hiện về cơ như đau cơ, cứng cơ, yếu cơ. Khi có các biểu hiện này, bệnh nhân cần làm xét nghiệm CK để có các biện pháp can thiệp phù hợp.

    Giảm chức năng của protein vận chuyển:

    • Giảm chức năng của protein vận chuyển OATP gan có thể làm tăng nồng độ simvastatin và làm tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân.
    • Simvastatin có thể gia tăng nồng độ transaminase và creatin phosphokinase huyết thanh. Cần lưu ý khi chẩn đoán phân biệt bệnh nhân đau ngực trong khi điều trị.
    • Etivas 10 nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân nghiện rượu.
    • Suy gan: Do ảnh hưởng chưa biết của ezetimibe ở bệnh nhân suy gan vừa hoặc nặng, Etivas 10 không nên dùng cho những bệnh nhân này.
    • Đái tháo đường: Một số bằng chứng cho thấy rằng statin làm tăng đường huyết và ở một số bệnh nhân có nguy cơ cao của bệnh tiểu đường trong tương lai, có thể tăng đường huyết. Bệnh nhân có nguy cơ (đường huyết lúc đói 5,6 – 6,9 mmol/L, chỉ số BMI > 30 kg/m2, tăng triglycerid, tăng huyết áp) nên được theo dõi cả về mặt lâm sàng và sinh hóa theo hướng dẫn quốc gia.
    • Thuốc chống đông máu: Khi phối hợp Etivas 10 với warfarin, thuốc chống đông coumarin hoặc fluindion, cần được theo dõi một cách thích hợp chỉ số INR.
    • Bệnh viêm phổi kẽ: Các trường hợp bệnh viêm phổi kẽ đã được báo cáo với một số statin, bao gồm simvastatin, đặc biệt là khi điều trị lâu dài. Nếu nghi ngờ bệnh viêm phổi kẽ, nên ngưng thuốc.
    • Trẻ em: chưa xác định được tính hiệu quả và an toàn của thuốc, không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em.
    • Thành phần tá dược của thuốc có chứa lactose, vì vậy không nên sử dụng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, rối loạn hấp thu glucose-galactose.

    Phụ nữ mang thai và cho con bú

    Phụ nữ mang thai:

    • Etivas 10 chống chỉ định trong thai kỳ. Không có dữ liệu lâm sàng vể việc sử dụng liệu pháp phối hợp.
    • Simvastatin: Sự an toàn của simvastatin ở phụ nữ có thai chưa được thiết lập. Mặc dù không có bằng chứng cho thấy tỷ lệ mắc các dị tật bẩm sinh ở bệnh nhân dùng simvastatin, nhưng việc mẹ điều trị bằng simvastatin có thể làm giảm nồng độ mevalonat của bào thai, là tiền thân sinh tổng hợp cholesterol. Vì lý do này, Etivas 10 không được sử dụng cho phụ nữ có thai.
    • Ezetimibe: Không có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng ezetimibe trong khi mang thai.

    Phụ nữ cho con bú:

    • Nghiên cứu trên chuột cho thấy ezetimibe được tiết vào sữa. Chưa biết các thành phần của thuốc có được bài tiết vào sữa mẹ hay không, do đó chống chỉ định phụ nữ cho con bú.

    Người lái xe và vận hành máy móc

    • Chưa tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, cần thận trọng do đã có báo cáo một vài tác dụng phụ của thuốc có thể ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

    Bảo quản:

    • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Etivas 10 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị rối loạn mỡ máu” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-31362-18

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh