Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc
Trở lại trang trước
SKU: 2163633234

Heraxamic 250 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị ngắn hạn xuất huyết hoặc nguy cơ xuất huyết

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Herabiopharm
    Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 250mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Herabiopharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc

    • #78789
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlin 300mg (Ferrous fumarate) – Điều trị và dự phòng thiếu máu do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #52424
      Nơi nhập dữ liệu

      Atiferlit 10mg/ml (Sắt nguyên tố) – Thiếu máu có thể do thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32279
      Nơi nhập dữ liệu

      Galfend 200mg (Voriconazole) – Trị nhiễm nấm xâm lấn nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #61298
      Nơi nhập dữ liệu

      Olmedipin 20/5 (Olmesartan; Amlodipine) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #55361
      Nơi nhập dữ liệu

      Bixebra 7.5 mg (Ivabradin) – Đau thắt ngực ,suy tim mạn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91922
      Nơi nhập dữ liệu

      Zoladex 10,8mg (Goserelin) – Ức chế sản xuất hormon sinh dục tạm thời

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76894
      Nơi nhập dữ liệu

      Irbefort tablet 150mg ( Irbesartan) – Điều trị tăng huyết áp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64645
      Nơi nhập dữ liệu

      Lumianto 100mg (Sacubitril/Valsartan) – Điều trị suy tim

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #42358
      Nơi nhập dữ liệu

      Murtakat 4mg (Montelukast) – Hỗ trợ kiểm soát hen phế quản

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #18752
      Nơi nhập dữ liệu

      Metison (Betamethasone) – Sử dụng trong một số bệnh da viêm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Herabiopharm

    • #25323
      Nơi nhập dữ liệu

      Henobicin 20mg (Daunorubicin) – Điều trị bệnh bạch cầu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #24133
      Nơi nhập dữ liệu

      Palciclib 125mg (Palbociclib) – Trị ung thư vú tiến triển hoặc di căn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #64945
      Nơi nhập dữ liệu

      Palciclib 100mg (Palbociclib) – Điều trị ung thư vú

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78912
      Nơi nhập dữ liệu

      Fibrofin 145mg (Fenofibrate) – Điều chỉnh rối loạn lipid máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Tranexamic acid USP: 250mg

    Công dụng:

    Điều trị ngắn hạn xuất huyết hoặc nguy cơ xuất huyết liên quan đến tăng tiêu fibrin hoặc fibrinogen.

    Tiêu fibrin tại chỗ xảy ra trong các trường hợp sau:

    • Phẫu thuật tuyến tiền liệt
    • Rong kinh
    • Chảy máu cam
    • Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung
    • Chảy máu sau chấn thương mắt
    • Xử trí khi nhổ răng ở người mắc bệnh máu khó đông

    Phù mạch thần kinh di truyền.

    Liều dùng:

    Người lớn

    • Liều khuyến cáo tiêu chuẩn là 15 – 25 mg/kg cân nặng, 2 – 3 lần/ngày.
    • Các liều sau đây được đề xuất theo từng chỉ định:

    Phẫu thuật tuyến tiền liệt

    • Dự phòng và điều trị xuất huyết ở bệnh nhân có nguy cơ cao nên bắt đầu trước hoặc sau phẫu thuật bằng đường tiêm. Sau đó, uống 2 viên/lần x 3 – 4 lần/ngày cho đến khi không còn đái máu đại thể.

    Rong kinh

    • Liều khuyến cáo là 2 viên/lần x 3 lần/ngày, uống tối đa 4 ngày. Nếu chảy nhiều máu, có thể tăng liều. Tổng liều lượng trong một ngày không nên quá 4 g. Chỉ nên sử dụng tranexamic acid khi đã chảy máu kinh nguyệt.

    Chảy máu cam

    • Chảy máu liên tục nên uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày, uống trong 7 ngày.

    Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung

    • Nên uống 3 viên/lần x 3 lần/ngày.

    Chảy máu sau chấn thương mắt

    • Dùng 2 – 3 viên/lần x 3 lần/ngày. Liều này nên dựa trên 25 mg/kg cân nặng, 3 lần/ngày.

    Phù mạch thần kinh di truyền

    • Dùng 2 – 3 viên/lần x 2 – 3 lần/ngày. Điều trị liên tục nhưng một số bệnh nhân có thể điều trị gián đọan nếu xác định được thời điểm bệnh khởi phát.

    Bệnh nhân mắc bệnh máu khó đông

    • Dùng 2 – 3 viên x 3 lần/ngày khi nhổ răng. Liều này nên dựa trên 25 mg/kg cân nặng.

    Suy thận

    • Ngoại suy từ các dữ liệu độ thanh thải khi sử dụng thuốc bằng đường tiêm tĩnh mạch, nên giảm liều khi dùng đường uống ở bệnh nhân suy thận từ nhẹ đến trung bình.
    • Creatinin huyết thanh 120 – 249 μmol/L: Dùng liều 15 mg/kg cân nặng x 2 lần/ngày.
    • Creatinin huyết thanh 250 – 500 μmol/L: Dùng liều 15 mg/kg cân nặng x 1 lần/ngày.

    Người cao tuổi

    • Không cần điều chỉnh liều nếu bệnh nhân không có bằng chứng bị suy thận.

    Trẻ em

    • Nên tính theo cân nặng 25 mg/kg mỗi liều. Tuy nhiên, dữ liệu hạn chế về hiệu quả, dược lý và tính an toàn cho những chỉ định trên.

    Cách dùng:

    • Đường uống.

    Chống chỉ định:

    • Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Suy thận nặng vì nguy cơ bị tích lũy.
    • Bệnh thuyên tắc huyết khối hoạt động.
    • Tiền sử huyết khối tĩnh mạch hoặc động mạch.
    • Tình trạng tiêu fibrin sau đông máu nội mạch rải rác.
    • Tiền sử co giật.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Heraxamic 250 (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị ngắn hạn xuất huyết hoặc nguy cơ xuất huyết” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh