Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêm, dịch truyền
Trở lại trang trước
SKU: 8421325522

Kidmin Otsuka (200ml) – Dung dịch tiêm truyền cung cấp các acid amin

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-28287-17

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Otsuka
    Quy cách chai 200ml
    Hàm lượng 200ml
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
    Số đăng ký VD-28287-17
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Otsuka
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêm, dịch truyền

    • #53645
      Nơi nhập dữ liệu

      Umecorn 100mg (Hydrocortisone) – Kháng viêm, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #92711
      Nơi nhập dữ liệu

      Huginko 5ml (Cao khô lá bạch quả) – Cải thiện tuần hoàn máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21591
      Nơi nhập dữ liệu

      Pipolphen 50mg/2ml ( Promethazine) – Kháng histamin H1, an thần, chống nôn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #73563
      Nơi nhập dữ liệu

      IVFhCG 1500 IU (Chorionic Gonadotrophin) – Vô sinh do không phóng noãn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #78746
      Nơi nhập dữ liệu

      Buluking (L-Ornithine-L-Aspartate) – Hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm amoniac máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #88839
      Nơi nhập dữ liệu

      Glutaone 300 (L-Glutathion) – Trung hòa gốc tự do

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #71433
      Nơi nhập dữ liệu

      Spreapim 2g (Cefepime) – Nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21237
      Nơi nhập dữ liệu

      Ondanov 8mg Injection (Ondansetron) – Phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Otsuka

    • #69469
      Nơi nhập dữ liệu

      Pocari Sweat 900ml – Thức uống bổ sung ion, hỗ trợ bù nước cho cơ thể

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #8320129076
      Pletaal tablets 100mg Otsuka (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị các chứng thiếu máu cục bộ

      Pletaal tablets 100mg Otsuka (10 vỉ x 10 viên) – Điều trị các chứng thiếu máu cục bộ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • L-Tyrosine: 0.1
    • L-Aspartic Acid: 0.2
    • L-Glutamic acid: 0.2
    • L-Serine: 0.6
    • L-Histidine: 0.7
    • L-Proline: 0.6
    • L-Threonin: 0.7
    • L-Phenylalanine: 1
    • L-Isoleucine: 1.8
    • L-Valine: 2
    • L-Alanine: 0.5
    • L-Arginin: 0.9
    • L-Leucin: 2.8
    • L-Methionine: 0.6
    • L-Tryptophan: 0.5
    • L-Cysteine: 0.2
    • L-Lysine acetate: 1.42
    • Natri bisulfite: 0.04.

    Công dụng:

    Thuốc Kidmin được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Cung cấp các acid amin cho những bệnh nhân suy thận cấp tính hoặc mạn tính trong những trường hợp sau: Giảm protein máu; suy dinh dưỡng; trước hoặc sau khi phẫu thuật.
    • Cân bằng thành phần protein trong suy thận cấp và mạn tính, trong lọc máu, thẩm phân lọc máu và thẩm phân phúc mạc.

    Dược lực học

    Kidmin dùng dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa, có các tác dụng dinh dưỡng sau đây trên động vật, như động vật suy thận mạn tính (chuột cống cắt bỏ 7/8 thận và chó thắt 7/8 động mạch thận) và động vật suy thận cấp tính (chuột bị bệnh thận do dùng thuỷ ngân clorid và chuột cống cắt bỏ thận toàn bộ):

    1. Tăng thể trọng thuận lợi, cân bằng nitrogen đều đặn.
    2. Bình thường hóa amin đồ trong máu và mức acid amin phân nhánh trong cơ.
    3. Tăng nhập 15N – Leucin vào phân đoạn protein trong máu.
    4. Ít tăng nitrogen – urê trong máu hơn.

    Tác dụng của Kidmin cung cấp acid amin được nghiên cứu trên chuột cắt bỏ 7/8 thận với chế độ dinh dưỡng thiếu protein và các tác dụng dinh dưỡng sau được ghi nhận:

    1. Cải thiện tình trạng dinh dưỡng, chứng tỏ bằng tăng thể trọng, cân bằng nitrogen và bình thường hoá amin đồ trong máu.
    2. Không có tăng nitrogen – ure máu.

    Dược động học

    • Khi truyền Kidmin đánh dấu bằng 14 Carbon cho chuột khoẻ mạnh 12 tuần tuổi và cho chuột cắt bỏ 7/8 thận bằng dinh dưỡng tĩnh mạch toàn phần, thấy chất đánh dấu phân bố nhanh vào khắp cơ thể, 50 – 90% sáp nhập vào các phân đoạn protein của huyết tương, cơ và các cơ quan chính như gan, thận và lách từ 3 tới 72 giờ sau khi truyền.
    • Tỷ lệ chất thải trừ qua khí thở ra so với lượng chất đánh dấu truyền vào là 32% ở chuột bình thường và 34% ở chuột cắt bỏ thận tính tới 72 giờ sau khi truyền và tỷ lệ chất thải trừ qua nước tiểu so với lượng chất đánh dấu đã truyền tương ứng là 4,6% và 4,9%.

    Cách dùng:

    • Thuốc Kidmin dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.

    Liều dùng:

    Liều dùng đối với bệnh nhân suy thận mạn tính

    Truyền thông qua hệ thống tĩnh mạch ngoại biên:

    • Liều dùng thông thường cho người lớn là 200 ml dung dịch/ngày. Tốc độ truyền thông thường đối với người lớn là 100 ml dung dịch trong 60 phút. Nên truyền tĩnh mạch chậm ở trẻ em, người lớn tuổi và bệnh nhân nặng.
    • Liều dùng cũng được điều chỉnh phụ thuộc cân nặng, tuổi tác và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
    • Bệnh nhân lọc máu: Nên truyền vào tĩnh mạch của tuần hoàn thẩm tách từ 90 – 60 phút trước khi kết thúc lọc máu.
    • Khuyến cáo nên cung cấp trên 1500 kcal/ngày để việc sử dụng acid amin được hiệu quả.

    Truyền thông qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm:

    • Tổng liều dinh dưỡng ngoài đường tiêu hoá ở người lớn thông thường là 400 ml dung dịch KIDMIN mỗi ngày, truyền nhỏ giọt thông qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm.
    • Liều dùng cũng được điều chỉnh phụ thuộc cân nặng, tuổi tác và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
    • Nên cung cấp trên 300 kcal năng lượng không do protein trên 1 g nitơ (100 ml sản phẩm này) để việc sử dụng acid amin được hiệu quả.

    Liều dùng đối với bệnh nhân suy thận cấp tính

    • Tổng liều dinh dưỡng ngoài đường tiêu hoá ở người lớn thông thường là 600 ml dung dịch Kidmin mỗi ngày, truyền nhỏ giọt thông qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm.
    • Liều dùng cũng được điều chỉnh phụ thuộc cân nặng, tuổi tác và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
    • Nên cung cấp trên 300 kcal năng lượng không do protein trên 1 g nitơ (100 mL sản phẩm này) để việc sử dụng acid amin được hiệu quả.

    Lưu ý thận trọng:

    • (1) Do biểu hiện tăng ammoniac máu hoặc rối loạn ý thức được báo cáo là đã xảy ra khi sử dụng thuốc tiêm acid amin cho bệnh nhân suy thận như là một nguồn cung cấp acid amin duy nhất, cần ngừng sử dụng sản phẩm này ngay lập tức khi thấy có các dấu hiệu bất thường bao gồm chậm phản ứng khi được gọi tên hoặc được chào, hoặc giảm tập trung nhất thời khi lái xe hoặc bày tỏ ý kiến.
    • (2) Do biểu hiện urê huyết hoặc nhiễm axit chuyển hoá có thể tăng lên trong trường hợp sử dụng lượng calo không phù hợp, bệnh nhân nên được giám sát chặt chẽ trong khi dùng thuốc. Nếu có gì bất thường, sử dụng biện pháp thích hợp như ngừng dùng thuốc.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sỹ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Quá liều

    • Các chất chuyển hóa của acid amin có thể bị giữ lại nên có thể làm xấu đi tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.

    Cách xử trí

    • Nếu có khả năng xảy ra quá liều, nên đánh giá lại tình trạng bệnh nhân và áp dụng các biện pháp điều trị thích hợp.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    • Không áp dụng.

    Tác dụng phụ:

    Khi sử dụng thuốc Kidmin, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các phản ứng Tần suất chưa biết < 0,1% 0,1% – <  5%
    Phản ứng quá mẫn Phát ban ngoài da
    Đường tiêu hóa Buồn nôn, nôn
    Tim mạch Đau tức ngực, đánh trống ngực
    Gan Kết quả xét nghiệm chức năng gan bất thường (tăng AST (GOT), ALT (GPT), γ-GTP, ALP, LDH, LAP, hoặc bilirubin toàn phần), tăng amoniac huyết
    Thận Tăng nitơ urê huyết hoặc creatinin
    Liều cao và truyền nhanh Nhiễm axit
    Khác Rét run, sốt, cảm giác nóng, đau mạch Phù chi dưới, khô miệng, đau đầu Tăng kali huyết

    Hướng dẫn cách xử trí (ADR)

    Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Lưu ý:

    • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định:

    Thuốc Kidmin chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Bệnh nhân bị hôn mê gan hoặc có nguy cơ hôn mê gan.
    • Bệnh nhân tăng ammoniac máu.
    • Bệnh nhân có bất thường về chuyển hoá acid amin do di truyền.

    Thận trọng khi sử dụng

    Cần thận trọng khi sử dụng Kidmin trong những trường hợp sau:

    • Bệnh nhân có bẹnh tim mạch.
    • Bệnh nhân có rối loạn chức năng gan hoặc đang xuất huyết dạ dày.
    • Bệnh nhân có rối loạn cân bằng điện giải trầm trọng hoặc có cân bằng acid – base bất thường.

    Sử dụng ở người lớn tuổi:

    • Những bệnh nhân lớn tuổi thường có suy giảm các chức năng gan hoặc tim mạch, vì vậy cần theo dõi chặt chẽ khi sử dụng, giảm liều bằng cách giảm tốc độ truyền.

    Sử dụng ở trẻ em:

    • Chưa biết được tính an toàn khi sử dụng kidmin ở trẻ em (không đủ dữ liệu lâm sàng).
    • Ở trẻ em, hệ thống sinh lý để chuyển hóa các acid amin có thể phát triển chưa hoàn thiện. Do vậy nên thận trọng khi dùng kidmin cho trẻ em như là giảm tốc độ truyền thuốc.
    • Kidmin có thể gây tăng kali huyết ở trẻ sơ sinh nhẹ cân. Nếu xảy ra tăng kali huyết, cần ngừng dùng thuốc và áp dụng các biện pháp thích hợp để giảm mức kali huyết thanh.

    Lưu ý:

    • Trước khi mở túi nylon cần kiểm tra màu của viên chỉ thị màu, không sử dụng chai dịch nếu viên chỉ thị màu đã chuyển sang màu xanh hoặc tím.
    • Chỉ sử dụng chai dịch một lần, trong trường hợp không truyền hết, cần loại bỏ phần dung dịch dư thừa.
    • Không sử dụng những chai dịch có lỗ rò, vẩn đục hoặc đổi màu
    • Không dùng những chai đã hết hạn sử dụng ghi trên nhãn.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Cần thận trọng do thuốc có thể làm giảm tập trung nhất thời khi lái xe hoặc bày tỏ ý kiến.

    Thời kỳ mang thai

    • Chưa biết được tính an toàn khi dùng thuốc này cho phụ nữ có thai. Do vậy, chỉ nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và phụ nữ có khả năng có thai nếu lợi ích điều trị hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra.

    Thời kỳ cho con bú

    • Chưa biết được tính an toàn khi dùng thuốc này cho phụ nữ có thai. Do vậy, chỉ nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và phụ nữ có khả năng có thai nếu lợi ích điều trị hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra.

    Tương tác thuốc:

    Tương tác với thuốc khác: Chưa có dữ liệu được ghi nhận.

    Tương kỵ: Tính chất hoá lý của dung dịch thuốc có thể thay đổi (có thể xuất hiện kết tủa) khi kết hợp kidmin với các thuốc sau:

    • Các thuốc bền vững trong môi trường kiềm.
    • Các thuốc không tan trong nước.

    Nếu xuất hiện các dấu hiệu này không nên sử dụng dung dịch thuốc.

    Để giảm thiểu tối đa nguy cơ xảy ra tương kỵ thuốc khi truyền dung dịch thuốc này với các thuốc khác, nên kiểm tra độ đục và chất kết tủa của dung dịch ngay sau khi trộn thuốc, trước khi truyền và kiểm tra định kỳ trong suốt quá trình truyền dịch.

    Bảo quản:

    • Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Kidmin Otsuka (200ml) – Dung dịch tiêm truyền cung cấp các acid amin” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-28287-17

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh