Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc nội tiết & hormone Thuốc tác động chuyển hóa xương
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 2416872

Zoruxa 5mg/100ml (Zoldronic acid)- Điều trị tình trạng nồng độ canxi huyết cao gây ra bởi ung thư ( tăng calci máu ác tính)

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
890110030623

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Zoledronic acid
    Thương hiệu
    Đông Á
    Thuốc cần kê toa Có
    Số đăng ký 890110030623
    Xuất xứ Ấn độ
    Nhà sản xuất Gland Pharma Ltd
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tác động chuyển hóa xương

    • #8267130619
      Sancefur 35mg (Risedronat) - Điều trị và phòng ngừa loãng xương

      Sancefur 35mg (Risedronat) – Điều trị và phòng ngừa loãng xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #8474623328
      Dronagi 35mg Agimexpharm (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị và ngăn ngừa loãng xương

      Dronagi 35mg Agimexpharm (1 vỉ x 4 viên) – Điều trị và ngăn ngừa loãng xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #2476623249
      Razxip (4 vỉ x 10 viên) - Điều trị loãng xương

      Razxip (4 vỉ x 10 viên) – Điều trị loãng xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1476823253
      Ostagi - D3 Plus (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh và nam giới

      Ostagi – D3 Plus (1 vỉ x 4 viên) – Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh và nam giới

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #8476923255
      Ostagi-D3 (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị loãng xương, giảm nguy cơ gãy xương

      Ostagi-D3 (1 vỉ x 4 viên) – Điều trị loãng xương, giảm nguy cơ gãy xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6477023257
      Ostagi 70 (1 vỉ x 2 viên) - Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh

      Ostagi 70 (1 vỉ x 2 viên) – Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4477123259
      Ostagi 10 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh

      Ostagi 10 (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6477923275
      Dronagi 5 (1 vỉ x 10 viên) - Điều trị, ngăn ngừa bệnh loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh

      Dronagi 5 (1 vỉ x 10 viên) – Điều trị, ngăn ngừa bệnh loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6498721174
      Davita bone Sugar Free (1 tuýp x 10 viên) - Phòng, trị bệnh loãng xương, nhuyễn xương

      Davita bone Sugar Free (1 tuýp x 10 viên) – Phòng, trị bệnh loãng xương, nhuyễn xương

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Đông Á

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Zoledronic acid 5mg/100ml (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate).
    • Tá dược: dung môi, chất điều chỉnh pH và nước cất pha tiêm.

    Chỉ định

    • Loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh và nam giới trưởng thành có nguy cơ gãy xương cao.
    • Phòng ngừa gãy xương lâm sàng ở bệnh nhân loãng xương đã có gãy xương gần đây.
    • Bệnh Paget xương (Paget’s disease of bone).
    • Loãng xương do glucocorticoid khi dùng corticosteroid toàn thân kéo dài.
    • Tăng calci huyết do ung thư (HCM) và tăng tiêu xương liên quan di căn xương (theo đánh giá chuyên khoa).

    Lưu ý: Chỉ định cụ thể phụ thuộc hồ sơ bệnh nhân. Bác sĩ sẽ cân nhắc lợi ích – nguy cơ, tình trạng thận, nồng độ calci và các yếu tố nguy cơ hoại tử xương hàm trước khi quyết định sử dụng.

    Liều dùng – Cách dùng

    Nguyên tắc chung

    • Thuốc dùng truyền tĩnh mạch bởi nhân viên y tế có chuyên môn.
    • Trước truyền cần bù đủ dịch, đánh giá chức năng thận (eGFR/ClCr), calci, phosphat, magnesi.
    • Bệnh nhân phải bổ sung canxi và vitamin D (ví dụ: 1.000–1.500 mg calci nguyên tố + 800–1.000 IU vitamin D mỗi ngày) trừ khi có chống chỉ định.

    Liều khuyến cáo

    • Loãng xương: 5mg truyền TM trong ít nhất 15 phút, 1 lần/năm.
    • Paget xương: 5mg truyền TM một lần duy nhất; có thể lặp lại sau ≥ 1 năm nếu tái phát.
    • Tăng calci huyết do ung thư: 4mg truyền TM; liều nhắc sau ≥ 7 ngày nếu cần (theo dõi calci sát).

    Điều chỉnh theo chức năng thận

    ClCr/eGFR Khuyến cáo
    ≥ 35 mL/phút Có thể dùng liều tiêu chuẩn (5mg/năm cho loãng xương).
    < 35 mL/phút Chống chỉ định cho chỉ định loãng xương; cân nhắc lựa chọn khác.

    Quên lịch/ trì hoãn truyền

    Nếu bỏ lỡ liều hàng năm, truyền càng sớm càng tốt sau khi phát hiện và đặt lịch truyền tiếp theo cách 12 tháng.

    Chống chỉ định

    • Mẫn cảm với Zoledronic acid, bisphosphonate khác hoặc tá dược.
    • Suy thận nặng (ClCr < 35 mL/phút) cho chỉ định loãng xương.
    • Hạ calci huyết chưa được điều chỉnh.
    • Phụ nữ có thai, đang cho con bú.

    Cảnh báo và thận trọng

    • Suy thận: nguy cơ tăng sau truyền, đặc biệt khi mất nước, dùng lợi tiểu/aminoglycosid. Đánh giá creatinin trước mỗi liều; tạm hoãn khi suy thận cấp.
    • Hạ calci huyết: thường xuất hiện sớm sau truyền; phòng ngừa bằng bổ sung calci–vitamin D; điều trị nhanh nếu có triệu chứng tê bì, co giật cơ.
    • Hoại tử xương hàm (ONJ): liên quan chăm sóc răng miệng kém, thủ thuật xâm lấn răng, dùng corticoid/ hóa trị. Khám nha khoa và hoàn tất điều trị răng trước khi bắt đầu.
    • Phản ứng cấp sau truyền: sốt, đau cơ, đau khớp, nhức đầu trong 72 giờ đầu; có thể giảm bằng paracetamol/NSAID (nếu phù hợp).
    • Rung nhĩ: ghi nhận tăng nhẹ nguy cơ trong một số nghiên cứu; theo dõi ở bệnh nhân có tiền sử rối loạn nhịp.
    • Gãy xương đùi không điển hình: hiếm gặp khi dùng bisphosphonate kéo dài; cảnh giác đau đùi–bẹn dai dẳng.

    Tác dụng không mong muốn (ADR)

    • Rất thường gặp/ thường gặp: sốt, ớn lạnh, đau cơ/khớp, mệt mỏi, nhức đầu, buồn nôn; hạ calci nhẹ.
    • Ít gặp: phát ban, ngứa, viêm kết mạc; tăng nhẹ creatinin thoáng qua.
    • Hiếm gặp: hoại tử xương hàm, rung nhĩ có ý nghĩa lâm sàng, phản vệ.

    Hầu hết phản ứng cấp tính thoáng qua và cải thiện trong 3 ngày; tỷ lệ thường giảm ở các liều truyền sau.

    Quá liều và xử trí

    Quá liều có thể gây hạ calci, hạ phosphat, hạ magnesi huyết. Xử trí bằng truyền tĩnh mạch calci gluconat/ phosphat/ magnesi, theo dõi điện giải và chức năng thận. Điều trị hỗ trợ theo triệu chứng.

    Dược lực học

    Zoledronic acid là bisphosphonate chứa nitơ có ái lực mạnh với hydroxyapatit ở bề mặt xương đang tiêu. Thuốc ức chế farnesyl pyrophosphate synthase trong con đường mevalonate của tế bào hủy xương, làm rối loạn quá trình prenyl hóa protein thiết yếu → giảm hoạt tính và gây apoptosis tế bào hủy xương. Nhờ đó, tốc độ chu chuyển xương giảm, T-score cải thiện và nguy cơ gãy xương giảm.

    Ưu điểm của zoledronic acid so với bisphosphonate uống: không phụ thuộc hấp thu đường tiêu hóa, không bị ảnh hưởng bởi thức ăn/ thuốc kháng acid, tuân thủ điều trị cao nhờ lịch 1 lần/năm.

    Dược động học

    • Phân bố: sau truyền, thuốc nhanh chóng phân bố vào xương; phần không gắn xương được thải qua thận.
    • Chuyển hóa: hầu như không chuyển hóa ở người.
    • Thải trừ: qua thận dưới dạng không đổi; t1/2 cuối ~146 giờ phản ánh giải phóng chậm từ xương.

    Dạng bào chế

    Dung dịch truyền tĩnh mạch 5mg/100ml đóng lọ/ chai tiêm truyền, sẵn sàng sử dụng.

    Điều kiện bảo quản

    • Bảo quản dưới 30°C, tránh đông lạnh.
    • Giữ trong bao bì gốc; không trộn lẫn với dung dịch chứa calci hoặc các cation đa hóa trị trong cùng đường truyền.

    Quy cách đóng gói

    Hộp 1 lọ/ chai 100ml (5mg) hoặc quy cách tương đương theo công bố.

    Phân tích lâm sàng – các nghiên cứu trọng yếu

    HORIZON-PFT (Pivotal Fracture Trial)

    Thử nghiệm ngẫu nhiên, mù đôi trên phụ nữ sau mãn kinh loãng xương cho thấy zoledronic acid 5mg/năm giảm 70% nguy cơ gãy đốt sống mới, giảm 41% gãy xương hông và giảm 25% gãy xương không đốt sống so với giả dược trong 3 năm. T-score cột sống thắt lưng/ cổ xương đùi cải thiện đáng kể ngay từ năm đầu.

    HORIZON-RFT (Recurrent Fracture Trial)

    Ở bệnh nhân vừa gãy xương gần đây, truyền zoledronic acid hàng năm giúp giảm nguy cơ gãy xương lâm sàng tái phát và giảm tử vong toàn bộ so với giả dược, nhấn mạnh vai trò can thiệp sớm sau sự kiện gãy xương.

    Bệnh Paget xương

    Zoledronic acid tỏ ra vượt trội so với risedronate trong đạt đáp ứng sinh hóa (giảm alkaline phosphatase), tỷ lệ lui bệnh cao và duy trì lui bệnh lâu dài. Nhiều bệnh nhân chỉ cần một liều duy nhất và ổn định nhiều năm.

    Tăng calci huyết do ung thư (HCM)

    Liều 4mg truyền TM cho thấy hiệu quả hạ calci nhanh, thời gian duy trì bình thường hóa calci kéo dài hơn so với pamidronate ở nhiều nghiên cứu; cần theo dõi chặt thận và điện giải.

    So sánh với các bisphosphonate khác

    Hoạt chất Đường dùng Lịch dùng Hiệu quả gãy xương Lưu ý
    Zoledronic acid Truyền TM 5mg mỗi 12 tháng Mạnh trên đốt sống, hông, không đốt sống Phản ứng sau truyền; theo dõi thận
    Alendronate Uống Tuần 1 lần Tốt trên đốt sống & hông Yêu cầu tư thế đứng/ngồi 30–60 phút; kích ứng TQ
    Risedronate Uống Tuần/ tháng Tốt trên đốt sống Hấp thu kém nếu dùng sai cách
    Ibandronate Uống/ TM Tháng 1 lần / TM mỗi 3 tháng Mạnh trên đốt sống; dữ liệu hông hạn chế Ít dữ liệu gãy hông

    Zoledronic acid thuận tiện ở bệnh nhân kém tuân thủ uống hoặc có vấn đề tiêu hóa (trào ngược, viêm thực quản). Tuy nhiên, cần cơ sở y tế để truyền và theo dõi.

    Ứng dụng thực hành

    • Loãng xương sau mãn kinh/ nam giới: thích hợp ở người có nguy cơ gãy xương cao, khó tuân thủ đường uống, có bệnh lý tiêu hóa.
    • Sau gãy xương gần đây: cân nhắc truyền sớm (sau khi ổn định), kèm bổ sung calci–vitamin D.
    • Bệnh Paget: lựa chọn ưu tiên khi cần đáp ứng nhanh và duy trì lâu.
    • Ung thư có tăng calci huyết/ di căn xương: phối hợp đa mô thức theo chuyên khoa ung bướu; cân nhắc nguy cơ ONJ.

    Câu hỏi thường gặp (FAQ)

    1) Zoruxa truyền trong bao lâu?

    Liều cho loãng xương là 5mg truyền trong ít nhất 15 phút, thực tế thường 15–30 phút tùy cơ sở.

    2) Có cần xét nghiệm gì trước khi truyền?

    Cần kiểm tra creatinin huyết, calci, magnesi, phosphat; đánh giá răng miệng để giảm nguy cơ hoại tử xương hàm.

    3) Sau truyền bị sốt, đau nhức là bình thường?

    Có, đó là phản ứng cấp sau truyền, thường tự hết sau 1–3 ngày; có thể dùng paracetamol nếu cần.

    4) Có dùng được ở người bệnh thận mạn?

    Chỉ dùng khi ClCr ≥ 35 mL/phút cho chỉ định loãng xương; theo dõi chức năng thận sát.

    5) Cần uống canxi/ vitamin D bao lâu?

    Khuyến cáo liên tục trong suốt thời gian điều trị để phòng hạ calci huyết và tối ưu hóa hiệu quả.

    6) Dùng bao lâu thì nên đánh giá lại?

    Đánh giá lâm sàng và DXA (đo mật độ xương) mỗi 1–2 năm; cân nhắc “kỳ nghỉ thuốc” sau 3–6 năm ở đối tượng nguy cơ thấp – trung bình.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Zoruxa 5mg/100ml (Zoldronic acid)- Điều trị tình trạng nồng độ canxi huyết cao gây ra bởi ung thư ( tăng calci máu ác tính)” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    890110030623

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh