Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc tiêu hóa, gan mật
Trở lại trang trước
SKU: 9437724932

Ucolic 200mg (Ursodeoxycholic) – Hỗ trợ trị bệnh lý về gan mật

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN-22608-20

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Nexpharm
    Quy cách Hộp 5 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 200mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VN-22608-20
    Xuất xứ Hàn Quốc
    Nhà sản xuất Nexpharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc tiêu hóa, gan mật

    • #54116
      Nơi nhập dữ liệu

      Hương sa lục quân Fitô – Hỗ trợ tiêu hóa, kiện tỳ, hành khí, hóa thấp

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #67589
      Nơi nhập dữ liệu

      Axitan 40mg (Pantoprazol) – Làm giảm tiết acid dịch vị mạnh và kéo dài

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #98686
      Nơi nhập dữ liệu

      Lokelma 5g ( Sodium zirconium cyclosilicate) – Điều trị tăng kali máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Nexpharm

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Ursodeoxycholic acid: 200mg.

    Công dụng:

    • Bệnh đường mật và túi mật (viêm túi mật, viêm đường mật) do giảm bài tiết.
    • Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.
    • Tăng cholesterol huyết.
    • Bệnh sỏi mật (sỏi cholesterol trong túi mật).
    • Cải thiện chức năng gan trong xơ gan nguyên phát.

    Liều dùng:

    • Liều thông thường: Uống 7,5mg/kg/24 giờ. Với bệnh nhân béo phì cần dùng liều 10mg/kg/24 giờ.
    • Đợt điều trị: từ 6 tháng đến 1 năm (nếu sỏi to hơn).
    • Gan ứ mật: Uống 13 – 15mg/kg/24 giờ.
    • Bệnh nhầy nhớt: Uống 20mg/kg/24 giờ.

    Cách dùng:

    • Dùng đường uống. Uống vào bữa tối hoặc các bữa sáng và tối.
    • Không dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.

    Chống chỉ định:

    • Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong sản phẩm.

    Bảo quản:

    • Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C. Tránh ánh sáng.

    Thành phần

    – Ursodeoxycholic acid 200mg.

    – Tá dược vừa đủ 1 viên.

    Công dụng (Chỉ định)

    – Bệnh đường mật và túi mật (viêm túi mật, viêm đường mật) do giảm bài tiết.

    – Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.

    – Tăng cholesterol huyết.

    – Bệnh sỏi mật (sỏi cholesterol trong túi mật).

    – Cải thiện chức năng gan trong xơ gan nguyên phát.

    Cách dùng – Liều dùng

    Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

    Cách dùng:

    – Dùng đường uống. Uống vào bữa tối hoặc các bữa sáng và tối.

    – Không dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.

    Liều lượng:

    – Liều thông thường: Uống 7,5mg/kg/24 giờ. Với bệnh nhân béo phì cần dùng liều 10mg/kg/24 giờ.

    – Đợt điều trị: từ 6 tháng đến 1 năm (nếu sỏi to hơn).

    – Gan ứ mật: Uống 13 – 15mg/kg/24 giờ.

    – Bệnh nhầy nhớt: Uống 20mg/kg/24 giờ.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy vào thể trạng và mức độ diễn tiến bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần phải cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    – Quá mẫn với thuốc.

    – Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác dụng lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

    – Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

    – Bệnh nhân sỏi calci.

    – Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

    – Phụ nữ có hoặc nghi ngờ có thai.

    – Trẻ em dưới 12 tuổi.

    – Bệnh nhân bệnh thận.

    – Bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng cấp.

    – Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn\’s.

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    Khi mới bắt đầu sử dụng để điều trị, cần tiến hành kiểm tra nồng độ các transaminase và phosphatase kiềm.

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Từ tháng thứ 6 sau khi điều trị, cần chụp X-quang lại túi mật để kiểm tra tác dụng của thuốc.

    Tắc mật, biến chứng gây ngứa, liều dùng cần tăng từ từ, bắt đầu từ liều dùng 200mg/ngày. Trường hợp này có thể kết hợp với cholestyramin nhưng dùng cách xa nhau.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    Tiêu hóa: tiêu chảy.

    Tương tác với các thuốc khác

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Tránh dùng chung với cholestyramin (làm giảm hoạt tính của thuốc).

    Lái xe và vận hành máy móc

    Không có tác động.

    Thai kỳ và cho con bú

    Thời kỳ mang thai

    Không dùng thuốc cho người mang thai hoặc nghi ngờ có thai.

    Thời kỳ cho con bú

    Không dùng cho người đang cho con bú. Cho đến nay, chưa tài liệu nghiên cứu nào có kết luận cụ thể về vấn đề này.

    Bảo quản

    Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C. Tránh ánh sáng

    Thành phần

    – Ursodeoxycholic acid 200mg.

    – Tá dược vừa đủ 1 viên.

    Công dụng (Chỉ định)

    – Bệnh đường mật và túi mật (viêm túi mật, viêm đường mật) do giảm bài tiết.

    – Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.

    – Tăng cholesterol huyết.

    – Bệnh sỏi mật (sỏi cholesterol trong túi mật).

    – Cải thiện chức năng gan trong xơ gan nguyên phát.

    Cách dùng – Liều dùng

    Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

    Cách dùng:

    – Dùng đường uống. Uống vào bữa tối hoặc các bữa sáng và tối.

    – Không dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.

    Liều lượng:

    – Liều thông thường: Uống 7,5mg/kg/24 giờ. Với bệnh nhân béo phì cần dùng liều 10mg/kg/24 giờ.

    – Đợt điều trị: từ 6 tháng đến 1 năm (nếu sỏi to hơn).

    – Gan ứ mật: Uống 13 – 15mg/kg/24 giờ.

    – Bệnh nhầy nhớt: Uống 20mg/kg/24 giờ.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy vào thể trạng và mức độ diễn tiến bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần phải cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    – Quá mẫn với thuốc.

    – Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác dụng lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

    – Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

    – Bệnh nhân sỏi calci.

    – Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

    – Phụ nữ có hoặc nghi ngờ có thai.

    – Trẻ em dưới 12 tuổi.

    – Bệnh nhân bệnh thận.

    – Bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng cấp.

    – Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn\’s.

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    Khi mới bắt đầu sử dụng để điều trị, cần tiến hành kiểm tra nồng độ các transaminase và phosphatase kiềm.

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Từ tháng thứ 6 sau khi điều trị, cần chụp X-quang lại túi mật để kiểm tra tác dụng của thuốc.

    Tắc mật, biến chứng gây ngứa, liều dùng cần tăng từ từ, bắt đầu từ liều dùng 200mg/ngày. Trường hợp này có thể kết hợp với cholestyramin nhưng dùng cách xa nhau.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    Tiêu hóa: tiêu chảy.

    Tương tác với các thuốc khác

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Tránh dùng chung với cholestyramin (làm giảm hoạt tính của thuốc).

    Lái xe và vận hành máy móc

    Không có tác động.

    Thai kỳ và cho con bú

    Thời kỳ mang thai

    Không dùng thuốc cho người mang thai hoặc nghi ngờ có thai.

    Thời kỳ cho con bú

    Không dùng cho người đang cho con bú. Cho đến nay, chưa tài liệu nghiên cứu nào có kết luận cụ thể về vấn đề này.

    Bảo quản

    Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C. Tránh ánh sáng.

    Thành phần

    – Ursodeoxycholic acid 200mg.

    – Tá dược vừa đủ 1 viên.

    Công dụng (Chỉ định)

    – Bệnh đường mật và túi mật (viêm túi mật, viêm đường mật) do giảm bài tiết.

    – Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.

    – Tăng cholesterol huyết.

    – Bệnh sỏi mật (sỏi cholesterol trong túi mật).

    – Cải thiện chức năng gan trong xơ gan nguyên phát.

    Cách dùng – Liều dùng

    Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

    Cách dùng:

    – Dùng đường uống. Uống vào bữa tối hoặc các bữa sáng và tối.

    – Không dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.

    Liều lượng:

    – Liều thông thường: Uống 7,5mg/kg/24 giờ. Với bệnh nhân béo phì cần dùng liều 10mg/kg/24 giờ.

    – Đợt điều trị: từ 6 tháng đến 1 năm (nếu sỏi to hơn).

    – Gan ứ mật: Uống 13 – 15mg/kg/24 giờ.

    – Bệnh nhầy nhớt: Uống 20mg/kg/24 giờ.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy vào thể trạng và mức độ diễn tiến bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần phải cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    – Quá mẫn với thuốc.

    – Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác dụng lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

    – Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

    – Bệnh nhân sỏi calci.

    – Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

    – Phụ nữ có hoặc nghi ngờ có thai.

    – Trẻ em dưới 12 tuổi.

    – Bệnh nhân bệnh thận.

    – Bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng cấp.

    – Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn\’s.

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    Khi mới bắt đầu sử dụng để điều trị, cần tiến hành kiểm tra nồng độ các transaminase và phosphatase kiềm.

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Từ tháng thứ 6 sau khi điều trị, cần chụp X-quang lại túi mật để kiểm tra tác dụng của thuốc.

    Tắc mật, biến chứng gây ngứa, liều dùng cần tăng từ từ, bắt đầu từ liều dùng 200mg/ngày. Trường hợp này có thể kết hợp với cholestyramin nhưng dùng cách xa nhau.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    Tiêu hóa: tiêu chảy.

    Tương tác với các thuốc khác

    Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.

    Tránh dùng chung với cholestyramin (làm giảm hoạt tính của thuốc).

    Lái xe và vận hành máy móc

    Không có tác động.

    Thai kỳ và cho con bú

    Thời kỳ mang thai

    Không dùng thuốc cho người mang thai hoặc nghi ngờ có thai.

    Thời kỳ cho con bú

    Không dùng cho người đang cho con bú. Cho đến nay, chưa tài liệu nghiên cứu nào có kết luận cụ thể về vấn đề này.

    Bảo quản

    Bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C. Tránh ánh sáng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Ucolic 200mg (Ursodeoxycholic) – Hỗ trợ trị bệnh lý về gan mật” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN-22608-20

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh